Tổng hợp 1.500 chữ Hán phổ biến nhất trong tiếng Trung - Korean Hạ Long - Tiếng Trung "chuẩn bản ngữ"

Tổng hợp 1.500 chữ Hán phổ biến nhất trong tiếng Trung

Tổng hợp 1.500 chữ Hán phổ biến nhất trong tiếng Trung

By Korean Hạ Long - Tổng hợp 1500 chữ Hán phổ biến và thông dụng nhất trong tiếng Trung, bao gồm ý nghĩa, pinyin và âm Hán Việt.

TT Chữ Hán Pinyin Âm Hán Việt Nghĩa
1 ngã ta, tôi, tao, tớ, mình (ngôi 1, số ít); bản thân; của ta, của tôi; tự cho mình là đúng
2 de đích, để của, thuộc về; đúng, chính xác (đích xác, đích đáng, đích thật); mục đích, tiêu chuẩn (chủ đích, trúng đích); tươi, sáng; trắng; trán trắng của ngựa; cái đích, cái bia; chấm đỏ trang sức trên mặt phụ nữ; ngọn núi cao, nhọn; cái, vật, người; nhân, cộng; nếu... thì, bằng (không)... thì
3 nhĩ, nể anh, chị, bạn, ông, bà, ngài, ngươi, mày, mi, cậu, bác, con, cháu (ngôi 2, số ít)
4 shì thị là, đó là; sự đúng, điều phải (thị phi, khẩu thị tâm phi); đúng, thích hợp; có; chính sách, kế hoạch, sự tình; (họ) Thị; khen, tán thành; vâng, phải, đúng; cái đó, cái ấy, việc đó, việc ấy, người đó, người ấy; đó, đấy, ấy, thế; bất cứ, phàm, hễ; do đó, thì; như thế
5 le liễu, liệu xong, dứt, kết thúc (kết liễu); hiểu, rõ; đã, rồi; có thể, có lẽ; chẳng, không chút, hoàn toàn không; cuối cùng, rốt cuộc, chung quy; thông minh, sáng dạ; quá chừng, vô cùng; ấy chết, trời ơi,...; ghê gớm lắm, giỏi lắm, tài lắm; chết mất, hỏng mất,...; nhìn xa; mắt sáng
6 bưu, bất, bỉ, phi, phu, phầu, phủ không, chẳng, chả (án binh bất động, bán thân bất toại, bất an, bất biến, bất bình, bất bình đẳng, bất cẩn, bất cập, bất chính, bất công, bất di bất dịch, bất đắc dĩ, bất đắc kỳ tử, bất đồng, bất động sản, bất giác, bất hạnh, bất hiếu, bất hòa, bất hợp lý, bất hợp pháp, bất hợp tác, bất hủ, bất khả kháng, bất khả xâm phạm, bất khuất, bất lợi, bất luận, bất lực, bất lương, bất mãn, bất nhân bất nghĩa, bất ổn, bất phân thắng bại, bất tài, bất thành, luật bất thành văn, bất tiện, bất trắc, bất trị, bất trung, lợi bất cập hại); lớn; cuống hoa; (họ) Phủ
7 们 們 men môn bọn, chúng, họ, các
8 这 這 zhè giá, nghiện đây, này; lúc này, ngay bây giờ, nay
9 nhất một, 1 (duy nhất, đệ nhất, độc nhất, nhất cử lưỡng tiện, nhất định, nhất ngôn cửu đỉnh, nhất quán, thuần nhất); thứ nhất (nhất phẩm); (họ) Nhất; cùng một (nhất đồng quan điểm, nhất trí); giống nhau, như nhau (đồng nhất, bất nhất, chấp nhất); chuyên nhất; mỗi, mỗi một; cả, toàn, suốt; còn một (cái khác) nữa là; một người nào đó; liên hợp, hợp nhất (thống nhất); vừa mới; một chút, một lát; đều, tất cả (nhất thiết); hễ, một khi, cứ mỗi lần; mà lại, lại; hoặc giả, hoặc là; khi thì
10 tha, đà anh ấy, hắn, nó, y (ngôi 3, số ít) (tha hương, vị tha); khác; chuyện khác, việc khác; đổi khác
11 么 麼 me ma, yêu nhỏ bé; nhỏ mọn; chưa, không; đó ư; làm gì, tại sao?; gì, nào, bao, thế; (số) một; cô độc, cô đơn; (họ) Yêu
12 zài tại ở chỗ, có, tại, nhằm (nội tại, sở tại, tại gia, tại hạ, tại ngoại, tại tâm, tự tại); nơi chốn, chỗ; còn, sống (tồn tại); là do ở, dựa vào; xem xét, quan sát; đang (tại chức, tại bị); vào, hồi, trong, về,... (thời gian; nơi chốn, vị trí; phạm trù) (hiện tại, thực tại); (họ) Tại
13 yǒu dựu, hữu, hựu có, sở hữu (chiếm hữu, hi hữu, hiện hữu, hữu cơ, hữu danh, hữu dụng, hữu hạn, hữu hiệu, hữu duyên thiên lý năng tương ngộ, hữu hình, hữu ích, quốc hữu hóa); đầy đủ, sung túc; đã lâu năm, lớn tuổi; cố ý; nếu; (họ) Hữu; lại, thêm; phần số lẻ; có, đã, xảy ra; thành
14 个 個 cá, cán cái, tấm, quả, con, người,...; đơn, lẻ, riêng (cá nhân, cá tính, cá thể, cá biệt); cái này, cái đó
15 hǎo hiếu, hảo tốt, lành, đẹp, khá, hay, tài, giỏi, khéo, đúng (hảo cảm, hảo hán, hảo hạng, hòa hảo, tuyệt hảo); thân, hữu ái (giao hảo, hữu hảo); hoàn chỉnh (hoàn hảo); khỏe mạnh, khỏi (bệnh); rất, lắm, quá;  xong, hoàn thành; dễ; thôi, được; ham, ưa thích (hiếu chiến, hiếu động, hiếu học, hiếu kỳ, hiếu sự, hiếu thắng, thị hiếu); hay, thường hay
16 来 來 lái lai, lãi lại, đến (biên lai, lai lịch, ngoại lai, Phật Tổ như lai, vãng lai); tới nơi; đến... để...; xảy ra, đã đến; làm; sẽ đến, về sau (tương lai); từ đó... về sau; từ trước đến nay; trên, hơn, ngoài, khoảng chừng (số lượng); (họ) Lai; để (mà)...; đấy, đâu; Mã Lai
17 rén nhân, nhơn người (ác nhân, ân nhân, bất tỉnh nhân sự, bệnh nhân, cá nhân, cao nhân, chính nhân quân tử, chủ nhân; nhân chứng; cổ nhân, công nhân, danh nhân, đại nhân, giai nhân, nam nhân, nhân ảnh, nhân chủng học, nhân công, nhân dân, nhân đạo, nhân gian, nhân khẩu, nhân loại, quân nhân, nhân quyền, nhân sâm, nhân sinh quan, nhân sự, nhân tài, nhân tạo, đắc nhân tâm, nhân văn, nhân vật, nhân viên, phàm nhân, phạm nhân, phu nhân, quả nhân, quan nhân, quý nhân, sát nhân, siêu nhân, nhân tài, thương nhân, tiện nhân, tiểu nhân, tình nhân, tù nhân, tư nhân, vĩ nhân, ý trung nhân); tính tình, phẩm cách (nhân cách, nhân phẩm, nhân tính); (họ) Nhân
18 na, ná, nả ấy, đó, kia; nhiều; an nhàn; xinh xắn mềm mại; vậy, vậy thì, thế thì; (họ) Na; sao, làm sao?; đâu, ở đâu, nào; China; Na Uy
19 yào yêu, yếu muốn; đòi, xin (yêu cầu, yêu sách); quan trọng, cần thiết (thiết yếu, trọng yếu, chủ yếu, cương yếu, nhu yếu phẩm, tất yếu, thứ yếu, yếu tố, binh thư yếu lược); cần; phải, cần phải, nên; nhờ, đề nghị; tóm lại, rốt cuộc, cuối cùng; sắp, sẽ; nếu; thỉnh cầu; ước hẹn; ước mong; ép buộc, bức bách; cản trở, đón bắt (hiểm yếu); xét; eo lưng; (họ) Yêu
20 会 會 huì cối, hội đoàn thể, nhóm, tổ chức, ban (giáo hội, hiệp hội, hội đồng hương, bang hội, hội viên, (phó) hội trưởng, thương hội, xã hội); họp (hội nghị, hội họp, hội đồng, đại hội, hội trường, quốc hội); hợp lại, tụ hội (áo vận hội, vũ hội); tiếp, gặp (hội ngộ); hiểu, biết, có khả năng (lĩnh hội); thời cơ, dịp (cơ hội); 30 năm = 1 đời, 12 đời = 1 vận, 30 vận = 1 hội, 12 hội = 1 nguyên; chỗ đông người, thành phố lớn (đô hội); chốc lát, một lúc; trả tiền; sẽ; gặp lúc, ngay lúc; tính toá; có thể; (chơi) họ, hụi
21 jiù tựu liền, ngay, tức khắc; nên, thành tựu, hoàn thành; đi, đến, vào, tới, theo (tề tựu, tựu trường); đến gần, tụ về, đặt vào; chính, đúng, ngay cả; đã, mà đã, mà lại; dù, dù rằng; thì, là, rồi; tùy, theo; làm, gánh vác; thuận tiện, tiện thể; (ăn kèm) với; chỉ, riêng; đến nhận; chết; ở lại; có thể; bắt chước theo; thụ, nhận chịu (hình phạt); vậy, được; vâng, phải...; dù, dù cho; sắp, sắp sửa
22 shén thậm, thập gì?, cái gì?; mười; hàng chục; một quyển; (họ) Thập; tạp, nhiều, đủ loại (thập cẩm)
23 没 沒 méi một không có; chả ai, đều không; không đầy; chìm, lặn; ngập; chết; hết, kết thúc; không bằng; ẩn, mất (mai một); tịch thu; còn chưa; chung thân, suốt đời
24 dào đáo đến nơi, tới; đi; đầy đủ, chu đáo (thấu đáo); (họ) Đáo; được; khắp nơi; đến cùng, xét đến cùng, rốt cuộc (đáo để)
25 说 說 shuō duyệt, thoát, thuyết, thuế nói, giải thích, giảng (diễn thuyết, thuyết khách, thuyết minh, tiểu thuyết, thuyết pháp, truyền thuyết); đàm luận, thương thuyết; mắng, quở trách; giới thiệu, làm mối; ngôn luận, chủ trương (học thuyết, giả thuyết, lý thuyết); vui lòng, đẹp lòng; bài tạp kí; thuyết phục; giải thoát
26 吗 嗎 ma ma, mạ chưa, không?; đó ư?
27 为 為 爲 wèi vi, vy, vị vì, bởi, do; làm ra, chế ra; làm (hành vi); trị lí, sửa trị; đặt ra, lập ra; đảm nhiệm, giữ chức; biến thành, trở thành; là; khiến, làm cho; bị; thì, thì là; nếu; hay là, hoặc là; rất, thật là; cho, để cho; với, đối với, hướng về; giúp
28 xiǎng tưởng nhớ, hoài niệm (tưởng nhớ, hồi tưởng); nghĩ, suy nghĩ (ảo tưởng, lí tưởng, tư tưởng, thiết tưởng, vọng tưởng, ý tưởng, suy tưởng); mong, muốn, hi vọng, dự định; lường, liệu, suy đoán; cho rằng; tựa như, giống như; ý nghĩ, ý niệm (mộng tưởng, cảm tưởng, liên tưởng, tưởng tượng)
29 néng nai, năng, nại có thể; con năng (gấu); tài cán, bản lãnh (tài năng, năng lực, khả năng, bản năng, bổn năng, kỹ năng); nhân tài; chức năng (công năng, hiệu năng, tính năng); hí kịch cổ của Nhật Bản; năng lượng vật chất (điện năng, nhiệt năng, cơ năng, động năng, năng suất); làm (nổi), gánh vác (nổi); hòa hợp, hòa thuận; thuận theo; tới, đạt tới; chỉ; nên; như thế; chịu được
30 shàng thướng, thượng ở trên, trên (thượng du, thượng tọa); địa vị cao (thượng khách, thượng lưu); trời, thượng đế; hoàng thượng (phạm thượng, thánh thượng); bậc tôn trưởng; một trong 7 kí hiệu nhạc phổ Trung Quốc: thượng, xích, công, phàm, lục, ngũ, ất; một trong 4 thanh: bình, thượng, khứ, nhập; (họ) Thượng; mới, mới đầu; trước (thời gian, thứ tự); tốt nhất (thượng đẳng, thượng hạng, thượng sách, thượng thọ, thượng thừa); chính, chủ yếu; được mùa; xa, lâu; rộng lớn; lên (thượng lộ bình an); trình báo, báo lên cấp trên; dâng lên; nộp, giao; khinh thường; vượt quá; tăng gia, thêm; tiến tới, đi tới trước; đi, đến; nhậm chức; đặt, để, cho vào; tới, đạt; mắc phải; phù hợp; diễn xuất; đăng tải; giảng dạy, học tập; thắp, đốt; khâu vá; Thượng Hải
31 khu, khứ, khử đi (vé khứ hồi, tống khứ); từ bỏ, rời bỏ; quá khứ; chết; cách khoảng; vứt bỏ; bỏ mất; một trong 4 thanh: bình, thượng, khứ, nhập; (họ) Khứ; để; trừ, khử (khử trùng)
32 dào đáo, đạo đường, lối, dòng (chỉ đạo, đạn đạo, địa đạo, hoàng đạo, quỹ đạo, xích đạo); đạo đức, đạo lí (đạo nghĩa, hiếu đạo, nhân đạo); nói, bàn (đàm đạo); phương pháp, cách; chân lí; tư tưởng, học thuyết; nghề, kĩ xảo; tôn giáo, tín ngưỡng (truyền đạo, tôn sư trọng đạo, đạo Phật, đạo Hindu, đạo mạo, đắc đạo, hướng đạo, mộ đạo, ngoại đạo, tà đạo); Đạo giáo (Lão tử); đạo sĩ; đv hành chính thời Đường, = tỉnh; gạch, vạch, vệt; con, tia, dòng; lớp, tuyến,  cửa, bức; điều, mục, bài; lần, lượt, phen, đợt; (họ) Đạo; hướng dẫn (phụ đạo); tưởng rằng, ngỡ; từ, do, theo; âm đạo; bá đạo
33 tha, tả cô ấy, bà ấy, nó (ngôi 3, nữ); của cô ấy, của bà ấy,...
34 hěn hẫn, khấn, ngận rất, lắm, quá; bướng; tàn ác; tham lam; tranh cãi, tranh chấp
35 kàn khan, khán nhìn, coi, xem (khán giả); ngắm; giữ gìn, trông coi; thăm; đối đãi; xét đoán; thấy, cho rằng; khám, chữa bệnh; thử xem; khéo, kẻo
36 khả, khắc có thể, ... được, đủ (bất khả xâm phạm, bất khả kháng, khả năng, khả quan); ưng, đồng ý; hợp, vừa; khỏi bệnh; đáng (khả nghi); khoảng, ước chừng; có không, phải chăn; sao lại, vì sao; thật, thật là; nhưng, song; tốt, đẹp (khả ái); chỗ khá, chỗ hay, cái hay; (họ) Khả; khả hãn; khen ngợi
37 zhī tri, trí biết (vô tri, lương tri, tiên tri, tri ân); hiểu; cho biết (tri hô); phân biệt; quen nhau, qua lại; tri giác, cảm giác; nhận ra mà đề bạt; chủ trì, cầm đầu; kiến thức, học vấn (tri thức); ý thức, cảm giác; bằng hữu, tri kỉ; biểu hiện ra ngoài; quan tri phủ (tri châu, tri huyện); trí khôn, trí tuệ; (họ) Trí
38 de đắc được, thôi; ừ, được; được (cho phép); có thể được (bất đắc dĩ); nổi; đạt được, lấy được (đắc đạo); bắt giữ; bị bắt; xong, thành công, hoàn thành; thôi xong; là, thành; gặp khi, có được (đắc lực, đắc thắng); gặp phải (đắc tội); hợp, hay, trúng (tâm đắc); tham được; được lợi ích, hưởng; được sống; thích ý, mãn ý (đắc trí, dương dương tự đắc, đắc ý); cho, đến, đến nỗi; cần, phải, nên; nào, ai, há; lẽ nào chẳng, chẳng phải... ư?; sẽ bị
39 过 過 guo qua, quá đã, rồi, từng; đã qua (quá khứ, quá trình); trải qua, kinh qua; quá, trên; sang, nhượng; đưa, chuyển; tẩy, rửa; vượt, hơn (quá đáng, quá hạn, quá khích); chết (quá cố, qua đời); thăm, viếng; qua lại; bàn chuyện với nhau; đi tới, đạt tới; mất đi; lây, truyền nhiễm; chịu đựng; lỗi; lần; (họ) Quá; ... đi!; nhiều quá (thái quá); hết sức, vô cùng (quá ư); qua, đi qua, chảy qua (quá giang)
40 ba ba ... đi!; ... lên!; rồi; chắc; ư; chưa vậy?; đấy
41 还 還 hái hoàn, toàn cũng, còn, vẫn; vẫn còn; trở lại, về (hoàn hồn, hoàn tục, khải hoàn môn); khôi phục, hồi phục (cãi lão hoàn đồng, cải tử hoàn sinh); đáp lại; hoàn trả; đến nay... trở đi (thời gian); vây quanh; (họ) Hoàn; càng, còn hơn; lại (lần nữa); nhưng mà, lại còn, hãy còn; nên, hãy; đã, đã từng; hay, hay là; lại, cũng; nhanh nhẹn, nhanh chóng, lập tức
42 对 對 duì đối đúng, phải, bình thường; thưa, đáp, trả lời (đối chất, đối đáp, đối thoại); cư xử, đối đãi (đối ngoại, đối nội); hướng về, chĩa vào (đối tượng); ứng phó, tùy theo (đối phó, đối sách); so sánh, kiểm nghiệm (đối chiếu, đối chứng, tuyệt đối, tương đối); điều chỉnh; pha, chế thêm; lắp, tra, khớp vào nhau; chống, chọi (đối địch, đối đầu, đối kháng, đối thủ, phản đối); sóng đôi; đôi, cặp; câu đối; bên kia, trước mặt (đối diện, đối mặt, đối lập, đối phương, đối xứng); lẫn nhau, qua lại; thích hợp, tương xứng (môn đăng hộ đối); chia đôi; đối với, cho, về, trước
43 里 裏 裡 lí, lý bên trong; (cũ) làng, xóm (=25 nhà); phường, phố; hàng xóm; dặm, đv chiều dài = 500m (hải lí); chỗ ở, nhà ở; quê hương; lớp vải lót bên trong (áo, chăn); nơi, bên, đằng, phía; (họ) Lí; hành lí
44 lấy, đem, dùng, làm; vì, nhờ, do; theo, bằng; mà; và, cùng, với; lí do (sở dĩ); (họ) Dĩ; căn cứ vào; với tư cách là; ở (nơi chốn); vào lúc (thời gian); để, nhằm; để đến nỗi, khiến (bất đắc dĩ); cho là; này; vì sao; ở đâu, nơi nào; đã (dĩ vãng); quá, rất, lắm; chỉ có; lại; trước, trên, dưới, từ (thời gian, phương hướng, nơi chốn, số lượng); để khỏi phải, kẻo...; cho đến
45 dōu đô đã, rồi; thành phố lớn (đô hội, đô thị); thủ đô (kinh đô, cố đô, Đông Đô, Tây Đô); (họ) Đô; đóng đô; ở; bao gồm, tổng cộng; choáng, đẹp, lộng lẫy; to, lớn, cao; ô, ôi, ô hay, a; đều, cả; cũng, thậm chí; còn, còn hơn; đến (thời gian); tích tụ, tụ họp; ở vào (địa vị); đô đốc
46 shì sự việc, công việc, chức vụ (chiến sự, chính sự, cộng sự, cơ sự, dân sự, đại sự, đương sự, hậu sự, hỉ sự, hình sự, hôn sự, kí sự, lí sự, lịch sự, nghị sự, nhân sự, nhiễu sự, phóng sự, quân sự, quốc sự, sinh sự, sự thật, sự thực, sự tích, sự tình, sự vật, sự vụ, tâm sự, thế sự, thời sự, tự sự, vạn sự, xử sự); làm việc, tham gia; hoạt động, sinh hoạt; việc xảy ra, biến cố (sự cố, bất tỉnh nhân sự, sự kiện); thờ phụng, phụng dưỡng (phụng sự); sự nghiệp; trách nhiệm (phận sự); trước hết, trước tiên
47 tí, tý, tử con, trẻ con, con trai (hài tử, mẫu tử, nghĩa tử, nghịch tử, nhi tử, phụ tử, quý tử); thế hệ sau, con cháu; chim thú còn nhỏ; hạt giống, con giống, trứng; người thầy có đức hạnh, học vấn (Mạnh Tử, Khổng Tử, Lão Tử); đặt sau danh từ, loại từ để chỉ người, vật (sĩ tử, bao tử, công tử, đồng tử, hoàng tử, hoàng thái tử, lãng tử, nam tử, nữ tử, nguyên tử, nương tử, phân tử, phu thê tử, Phật tử, phi tử, quân tử, sư tử, tài tử, thế tử, thám tử, thái tử, thê tử, thiên tử, tiên tử, tử cung); tước thứ 4 trong 5 tước; ngươi, mi, ông, bác,... (ngôi 2); nhỏ, non; (phần) lãi, số lẻ (số nguyên), tử số; vỗ về, thương yêu, chiếu cố; Tí, chi đầu trong 12 địa chi; giờ Tí; (họ) Tử; Quốc Tử Giám
48 shēng sanh, sinh sinh đẻ, sinh ra, nuôi sống (sinh dục, sơ sinh, sinh nhật, bẩm sinh, Giáng sinh, hộ sinh, sinh lí, sinh sản, sinh thành, song sinh, thân sinh, vô sinh); ra đời, nẩy nở, lớn lên; làm ra, gây ra, sản xuất (sinh bệnh, sinh sự, sinh lợi, phát sinh, s inh nghi); sống, sự sống, đời sống (sinh tồn, sinh hoạt, sinh sống, dưỡng sinh, hồi sinh, kí sinh, sinh linh, tái sinh, an sinh, phục sinh, bình sinh, vệ sinh, dân sinh, chúng sinh, hi sinh, kháng sinh, nhân sinh, phóng sinh, quyên sinh, sinh động, sinh khí, sinh thời, sinh tử, sinh vật, súc sinh, trường sinh, tự lực cánh sinh, vi sinh vật); chế tạo, sáng chế; đời, kiếp (nhất sinh nhất thể); mạng sống (sát sinh, sinh mện); kiếm sống (mưu sinh, sinh kế, sinh nhai); người có học, học trò (môn sinh, sinh viên, học sinh, tiểu sinh, tiên sinh, thư sinh, nho sinh, nam sinh, nữ sinh, thí sinh, vãn sinh); vai nam trong hí kịch; còn sống, chưa chín (trái cây, thức ăn); lạ, không quen; chưa rành, thiếu kinh nghiệm; chưa luyện; rất, lắm; đốt, nhóm; ương ngạnh; bản chất, bản tính; (họ) Sinh
49 时 時 shí thì, thời thời gian (thời khóa biểu, thời khắc, thời kì), năm tháng (giao thời); lúc (nhất thời, sinh thời, thiếu thời); mùa (thiên thời, thời tiết, thời vụ); giờ (cổ); giờ, tiếng (đồng hồ); thời kì, thời gian dài (tân thời, thời cuộc, thời đại, thời thế, thời trang, thời vận, thức thời); cơ hội, dịp (thời cơ); lúc ấy, khi ấy (tức thì, đồng thời, đương thời, lâm thời, tạm thời); đó, ấy; (họ) Thì, Thời; bây giờ, hiện nay; thường, thường xuyên; đúng lúc, hợp thời; hợp thời trang (thời thường); thích hợp (hợp thời); có khi, thỉnh thoảng, đôi khi; thời tục; thời sự (thời báo)
50 样 樣 yàng dạng hình dạng, hình thức (dị dạng, giả dạng); mẫu; chủng loại, dáng, kiểu, cách (dạng thức, đa dạng, đồng dạng); loại, thứ, món, môn
51 dã, giã, giả cũng, vậy; hoặc giả, hay là
52 hoà, hoạ, hồ với, và, cùng; tổng số; hoà hợp, hòa thuận (bất hòa, hòa khí, hòa bình); giảng hòa (cầu hòa, hòa giải, hòa hoãn, hòa ước, nghị hòa); không phân thắng bại, huề, hoà; (họ) Hòa; hai đầu quan tài; cái chuông xe; hòa thượng (upādhyāya); luôn cả; nhào, trộn, hòa tan (bão hòa); (cũ) giao dịch; ừ (thắng, chơi bài); êm thuận, yên ổn (điều hòa, hài hòa, hòa hợp); đối với, hướng về; xướng họa; hùa theo, hưởng ứng (phụ họa); đáp ứng, chấp thuận; hoà nhã, dịu (ôn hòa); (cũ) nước Nhật Bản; nước, lần; Cộng hòa (chính thể)
53 xià há, hạ dưới, phần dưới, chỗ thấp (hạ giới, hạ lưu); bề dưới, bậc dưới (bộ hạ, thuộc hạ, môn hạ, thủ hạ); bên trong, mặt trong; bên, bề, phía, phương diện; trong khoảng (không gian); lúc nào đó (thời gian); cái, lần, lượt; thấp, kém (bậc, cấp); hèn, mọn (thân phận); tiếng tự khiêm (hạ quan, hạ thần, tại hạ); dưới, ít hơn (số lượng) (hạ giá); ban lệnh (hạ chiếu); vào trong, tiến nhập; gửi đi; đánh bại (hạ gục, triệt hạ); đối đãi khiêm tốn, hạ mình (với kẻ dưới); hạ xuống, dỡ xuống (hạ bút); lấy dùng, sử dụng; đi, đi đến; coi thường, khinh; sinh, đẻ (động vật); trọ, ở, tá túc; chịu được; xuống, rơi xuống (hạ thủ); cuốn; tiến lên phía trước; đóng lại; lùi xuống, nhân nhượng; tiếng tôn xưng (bệ hạ, các hạ, điện hạ); hạ nghị viện; thiên hạ
54 zhēn chân thật, thực (chân thực, chân chính, chân dung, chân lý, chân thành, chân thật, chân tình, chân tướng); người đắc đạo thành tiên, Đạo gia (chân nhân, chân kinh); bản tính, tính tự nhiên; lối viết chữ Hán rõ ràng từng nét (chân phương); (họ) Chân; thật là, quả là; chân châu
55 现 現 xiàn hiện bây giờ, nay, trước mắt (hiện đại, hiện hành, hiện tại, hiện thực, hiện trạng, hiện trường, hiện tượng, tái hiện); hiện ra, lộ ra (xuất hiện, ẩn hiện, biểu hiện, hiện diện, hiển hiện, hiện hình, hiện thân, phát hiện, thể hiện, thực hiện); tức thì, ngay bây giờ; vừa, liền; sẵn, tiền mặt, có sẵn; ánh sáng của viên ngọc
56 zuò tố làm, tạo; giả trang; đánh, đấu; biểu diễn
57 thái, đại to, lớn, rộng, sâu, quan trọng, nặng nề, trầm trọng, lừng lẫy, mạnh mẽ, rầm rộ (cực đại, đại bác, đại bản doanh, đại chiến, đại chúng, đại cương, đại dương, đại đế, đại đội, đại học, đại hội, đại hồng thuỷ, đại lộ, đại lục, đại não, đại ngôn, đại sảnh, đại sự, đại tài, Đại Tây Dương, đại thánh, đại thụ, đại tiện, đại tràng, đại vương, đại xá, lão đại, quang minh chính đại); lớn lao, cao cả (đại ân, đại đức, đại hồng phúc, đại lượng, vĩ đại); cả, trưởng (đại ca, đại tá, đại tướng, đại úy, tự đại); quý..., đại... (tôn xưng) (đại nhân, đại phu, đại sứ, đại sư, đại thần, đại trượng phu); trước hoặc sau cấp kế cận (thời gian); hơn, lớn hơn; khoa trương (khuếch đại, phóng đại); thẫm, sâu, nhiều, hẳn, hoàn toàn (đại đa số); rất, lắm, vô cùng (đại hàn); bức, nhất....; thường, hay, lắm; đại khái, đại để (đại loại, đại thể, đại ý); người lớn tuổi; (họ) Đại; tôn trọng, chú trọng (trọng đại); cao trọng hơn hết; yên ổn, bình yên; Đại Thanh, Bảo Đại; Đại Cồ Việt, Đại Việt
58 a a, á ô, ồ, ôi; thế à, gì vậy, sao; ủa; a, ờ; chứ, ạ; nào... nào... (liệt kê)
59 zěn chẩm, trẩm thế nào, sao mà
60 chū xúy, xuất, xích ra ngoài, đi ra (xuất cảng, xuất binh, xuất hành, xuất khẩu, xuất ngoại, xuất nhập khẩu, xuất phát, xuất quỷ nhập thần,xuất thân; xuất xứ); mở ra; rời bỏ, li; bỏ, đuổi; làm ra (sản xuất, xuất bản); ra làm quan; hiện ra, lộ (đột xuất, xuất đầu lộ diện, xuất hiện); hơn, vượt, siêu việt (kiệt xuất, xuất sắc, xuất thần); tiêu ra, chi ra; phát tiết, làm tiêu tán; đưa ra (đề xuất); đến, có mặt; mặt ngoài, bên ngoài; vở, tấn, lớp, hồi (kịch, tuồng); xuất giá; xuất gia
61 点 點 diǎn điểm điểm, chấm, nốt; giờ; ngấn, vết nhỏ; hạt, giọt; nét chấm (chữ Hán); dấu chấm câu; chấm câu; điểm tâm (món ăn lót dạ); lúc, thời gian (khởi điểm); phương diện, phần, nét (đặc điểm, khuyết điểm, nhược điểm, quan điểm, tiêu điểm, ưu điểm, yếu điểm); nơi chốn (địa điểm); điều, việc, hạng mục; (toán) điểm (giao điểm); phẩy, ngăn giữa phần nguyên và phần lẻ của số; châm, đốt, thắp, nhóm; gật (đầu); chấm (mắm,...); chỉ định, chọn; kiểm, xét, đếm, gọi (điểm danh, kiểm điểm); nhỏ, tra; chỉ thị, chỉ bảo (chỉ điểm); trang trí (điểm xuyết, trang điểm); chút ít, một ít; trồng, tra; cỡ chữ in; nhằm vào, nói đến; điểm chỉ; điểm huyệt; cực điểm
62 khỉ, khởi lên, dậy; lên cao; trồi lên, lồi lên, nhô lên; thức dậy; bắt đầu (khởi công, khởi đầu, khởi điểm, khởi xướng, khởi tố); phát sinh, nổi dậy (khởi binh, khởi nghĩa, phấn khởi, quật khởi); nổi lên, phát ra; khỏi bệnh; tiến cử; xuất thân; đưa ra; xây dựng, kiến trúc; đoạn, câu mở đầu (thơ văn); vụ, lần; đoàn, đám, tốp, nhóm; tới, đến; rời; nhổ; xúc; bóc; tẩy; từ, bắt đầu từ; nổi, ra...
63 tiān thiên ngày; trời, bầu trời, không gian (kinh thiên động địa, lộ thiên, quốc sắc thiên hương, thanh thiên bạch nhật, thiên chức, thiên cơ, thiên địa, thiên hà, thiên lôi, thiên mệnh, thiên nga, thiên thời, thiên văn); tự nhiên (thiên nhiên, thiên phú, thiên tài, thiên tai); hình phạt săm chữ chàm vào trán; khí hậu; mùa, tiết; cái không thể thiếu được; phụ nữ gọi chồng; chỗ các thần linh ở (thăng thiên, thiên cung, thiên đàng, thiên đình, thiên đường, thiên giới, thiên sứ, thiên thai, thiên thần); ông trời (thiên chúa, thiên đế, thiên tử); 1 thiên = 24h; số mục cực lớn; rất, vô cùng; đỉnh đầu; (họ) Thiên; thiên can; thiên hạ
64 bà, bá, bả cầm, nắm; gác, giữ; cấp, đem cho; chuôi, cán; tay cầm, tay nắm, bó; mớ, vốc, nắm; cái (động tác bằng tay); cơn (lửa); xi (bế trẻ con cho tiểu hoặc đại tiện); ước chừng, độ chừng; đem, làm cho; bị, đã xảy ra
65 开 開 kāi khai mở, mở cửa (khai ấn, khai quốc, khai thông, khai trường, khai trương); nở (hoa); nở ra, giãn, duỗi; xẻ, đào; khai khẩn (khai hoang, khai khoáng, khai phá, khai thác); lái, chạy, bắn, nổ; kéo (đi); mở mang (khai mở, khai thông); hướng dẫn, chỉ bảo; dựng, thiết lập (khai sáng); bày, đặt; kê khai, viết; bắt đầu, mở đầu (khai giảng, khai chiến, khai vị, khai xuân, triển khai); lúc đầu, thoạt đầu; công khai; khởi hành; mổ, bổ; tiêu tan (khai trừ); khai mạc; chia rẽ, phân li (li khai); chi tiêu; trừ bỏ; số chia; sôi; trang giấy; khổ (giấy); carat; rộng ra, nới ra; ngoài, trên
66 让 讓 ràng nhượng nhường, nhịn (nhượng bộ); mời; trách; từ bỏ; để, bảo, bắt; để lại, bán lại (nhượng lại, chuyển nhượng); bị; hãy
67 gěi cấp cung cấp (cấp phát, chu cấp, phụ cấp, tự cung tự cấp, cấp dưỡng); đầy đủ; đưa cho, trao cho, ban cho (phân cấp, bằng cấp); được, bị; hướng tới, về; hộ, giùm; cho; tiền lương; (họ) Cấp; lẻo mép
68 dàn đán, đãn chỉ; song, những, nhưng mà; hễ, nếu như
69 xiè tạ cảm ơn (cảm tạ, tạ ơn, hậu tạ, tạ lễ, khấu tạ, tạ ân, bái tạ); nhận lỗi (tạ lỗi, tạ tội); rụng, tàn (tàn tạ); từ chối; từ biệt, cáo biệt (tạ thế); nói cho biết; lui đi, thay đổi nhau; (họ) Tạ
70 着 著 zhe hồ, trước, trứ, trữ đang; có; đến, tới nơi; tiếp, liền; bị, phải, mắc, chịu; cháy, bốc cháy; đúng, trúng, được, thấy...; ngủ; nước (cờ); mưu, kế, chước, trò, thủ đoạn; bỏ vào, cho vào; rất, lắm; đây, đi, chứ, tí chứ; theo; mặc, mang, xỏ; tô (màu); bắt (tay); manh mối, cách;  biểu hiện; soạn, viết; nêu lên; ghi, đăng ký (trước bạn); sáng, rõ ràng, nổi, xuất sắc (trứ danh); văn chương, tác phẩm; ở gần, dựa vào, tiếp xúc; hóa ra, thành ra; lùi (sắn, khoai,...); ham, thích; nở hoa, ra trái; sai khiến; nơi dồn tụ, kết cục; được; phụ vào, thêm vào; ngôi thứ; tích chứa
71 只 隻 zhǐ chích, chủ chỉ có; chỉ, chỉ ... mà thôi; nhưng, nhưng mà; (họ) Chỉ; con, cái, chiếc, bàn; lẻ loi, một mình, đơn độc; lẻ (số); riêng biệt, đặc thù
72 xiē ta, tá một ít, một số, một vài, phần nào; ít, chút xíu
73 như như, giống như; theo, theo đúng, chiếu theo; đi, đến; bằng; nếu (giả như); hoặc là, hay là; làm sao được; nguyên như thế; (họ) Như; và; thì; hình như, dường như; nên, phải; Như Lai
74 jiā cô, gia nhà, gia đình (gia đinh, danh gia vọng tộc, gia cảnh, gia chủ, gia dụng, gia đạo, gia giáo, gia nhân, gia phả, gia pháp, gia quyến, gia sản, gia sư, gia tài, gia thế, gia tiên, gia tộc, gia truyền, gia trưởng, hoàng gia, khuynh gia bại sản, quản gia, tại gia, tang gia, tề gia nội trợ, thông gia, tư gia, vô gia cư, xuất gia); ở, cư trú; quốc gia (siêu quốc gia); triều đình, triều đại; vợ hoặc chồng; trường phái; chuyên gia; nhà ..., sĩ ..., học phái (thương gia, chính trị gia, đại gia, phi hành gia, sử gia, tác gia, triết gia); tiếng tự xưng hoặc xưng gọi người khác (lão gia); đất đai, (cũ) ấp phong cho bậc đại phu cai trị; cửa tiệm, xí nghiệp; tiếng xưng người nhà mình (bậc tôn trưởng) với người khác; (họ) Gia; nuôi trong nhà (gia cầm, gia súc)
75 后 後 hòu hậu, hấu sau, phía sau, sau này (hậu cần, hậu kỳ, hậu quả, hậu bối, hậu họa, hậu môn, hậu sự, hậu thuẫn, hậu thế, hậu vận, vô tiền khoáng hậu, lạc hậu, hậu sản, tối hậu thư); muộn, chậm; hoàng hậu (hoa hậu, hoàng thái hậu, thái hậu, mẫu hậu, vương hậu, hậu cung); vua; chư hầu; thần đất; (họ) Hậu; con cháu (hậu duệ); đi sau, ở lại sau
76 儿 兒 ér nhi, nhân trẻ con (cô nhi, nhi đồng, hài nhi, nhi khoa); con (xưng hô với cha mẹ); cha mẹ gọi con; bậc trưởng bối gọi người sinh sau; người (nhân); người trẻ (nam nhi, nữ nhi); con, cái... (vật nhỏ); đực; vận mẫu làm chú âm (âm "ei")
77 duō đa nhiều (đa cảm, đa chủng tộc, đa đảng, đa dạng, đa đoan, đa phương, đa sầu, đa tài đa nghệ, đa tình, tối đa); dư, dôi, thừa; ngoài, hơn, vượt hơn; chênh nhau, khác nhau; khen ngợi; chỉ, chỉ là; phần nhiều, phần lớn (đa số); thường, luôn luôn (đa nghi); bao nhiêu, chừng nào, biết bao, dường nào, bao xa, đến đâu, bấy nhiêu...?; rất, lắm, vô cùng (đa tạ); cũng may, may nhờ; (họ) Đa
78 y, ý ý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ Điều suy nghĩ. Kiến giải, quan điểm Thành kiến Vẻ, vị Tình cảm Ước mong, nguyện vọng
79 bié biệt chia tay, xa cách; khác biệt; quay, ngoảnh, chuyển; chia ra, phân ra; phân biệt; cài, gài, giắt, cặp, găm; đừng, chớ; hẳn là, chắc là
80 suǒ sở nơi, chỗ (sở tại, xứ sở, trụ sở); vị trí thích hợp; đối tượng của “lục căn” (Phật giáo); đơn vị về phòng ốc; cơ quan, cơ cấu (công sở); đó, như thế; cái mà, điều mà; độ chừng; nếu; sở dĩ; sở hữu; sở thích; sở trường
81 话 話 huà thoại lời nói, tiếng, ngôn ngữ (Quan Thoại); chuyện, câu chuyện (giai thoại, thần thoại); nói chuyện, đàm luận (điện thoại, đàm thoại, đối thoại); tốt, hay
82 xiǎo tiểu nhỏ, bé, ít, thấp, kém, con, hẹp (tiểu học, tiểu thuyết, tiểu thư, tiểu tiện, tiểu tiết, tiểu sinh); xưng hô thân mật với người ít tuổi; kẻ xấu ác, hại người (tiểu nhân); trẻ nhỏ (tiểu đồng); nàng hầu, vợ lẽ (tiểu thiếp); khinh thường; một chút, một lát; út; hèn mọn; khéo léo (tiểu xảo); vụn vặt; hơi một chút; tiểu sử
83 tự mình, của mình; chính mình, đích thân (tự cao tự đại, tự cung tự cấp, tự chế, tự chủ, tự lực tự cường, tự do tự tại, tự giác, tự hào, tự kỷ, tự lập, tự lực cánh sinh, tự mãn, tự nguyện, tự phụ, tự ái, tự lượng sức mình, tự quyết, tự sát, twk thú, tự tiện, tự trị, tự trọng, tự truyện, tự túc, tự tử, tự ty, tự vẫn, tự vệ, tự xưng, tự ý); chỗ khởi đầu; (họ) Tự; vốn là, sẵn có (tự động, tự phát); tất nhiên, đương nhiên; cứ, vẫn; từ, do; nếu, nếu như; mặc dù, tuy; tự nhiên
84 huí hối, hồi phúc đáp, trả lời (phản hồi, hồi âm, hồi đáp); về, trở lại, hồi phục (hồi tỉnh, hồi ức, hồi tưởng, hồi xuân, thu hồi, triệu hồi); đạo Hồi; quay, ngoảnh; sửa đổi, cải biến (hồi tâm chuyển ý); đáp ứng; từ tuyệt không nhận; tránh, né; lùi bước, chịu khuất; số lần (hành vi, cử chỉ); hồi, lát (khoảng thời gian); thiên, chương, đoạn (tiểu thuyết); sự việc, sự tình; (họ) Hồi; quanh co, cong queo; nghĩ lại; vòng quanh, vòng vèo; hồi môn
85 rán nhiên cho là đúng, tán đồng (cố nhiên, dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên, hiển nhiên, nghiễm nhiên, an thiên, điềm nhiên, mặc nhiên, ngang nhiên, đột nhiên, ngạc nhiên, ngẫu nhiên, hồn nhiên, quả nhiên, siêu nhiên, thản nhiên, tự nhiên, thiên nhiên); phải, đúng, phải đấy; như thế, như vậy; nhưng, song; đốt cháy (nhiên liệu); (họ) Nhiên; thì
86 guǒ quả quả, trái cây; kết thúc, kết cục (kết quả, thành quả, hậu quả, tu thành chính quả, công quả, hiệu quả, nhân quả, quả báo); nếu; (họ) Quả; dứt khoát, cương quyết (quả quyết, quả cảm); no; làm xong việc, thực hiện; quả là, quả thật, thật là (quả thực, quả nhiên)
87 发 發 髮 phát phát ra, gửi đi (ban phát, cấp phát, phát hành, phát quang, phát sinh, phát tán, phân phát, tự phát); bắn; phát (đạn) (bách phát bách trúng); số viên đạn; sinh trưởng, sinh sản, mọc ra; phát triển; bắt đầu, mở đầu (phát động, phát bệnh); dấy lên, nổi lên, dẫn tới; khai mở (khởi phát); khởi hành (xuất phát); hiện ra, lộ ra (lạm phát, phát tác); hưng thịnh (phát tài, phát đạt); tìm ra (phát minh, phát hiện); mở ra; bật ra ngoài, bùng ra (phát hỏa, bộc phát, phát âm, phát tiết); đào lên, bới ra; vạch trần (phát giác); khiến; đi mừng tân gia (nhà mới); tỉnh, không ngủ; phát biểu, phát ngôn; phát huy, bốc hơi; biến chất; cảm thấy; tóc; cây cối trên núi; 1 phát = 1/1000 tấc; (họ) Phát; đường tơ kẽ tóc, một li, một tí
88 见 見 jiàn hiện, kiến gặp, tiếp (diện kiến, yết kiến); thăm; thấy, trông thấy (chứng kiến, dự kiến); xem; tỏ rõ, hiện ra; gặp phải, đụng, chạm; bị, được; điều hiểu thấy; (họ) Kiến; có chiều hướng, có xu hướng; tiến cử, giới thiệu; nay, bây giờ, hiện tại; hiện có, sẵn có; (cũ) đồ trang sức ngoài quan tài; chỗ hiểu tới, điều hiểu thấy (ý kiến, chính kiến, định kiến, kiến giải, sáng kiến, thành kiến, kiến thức); tôi; hiện đang
89 xīn tâm trái tim; tư tưởng, ý niệm, cảm tình, lòng dạ (thương tâm, an tâm, bình tâm, cam tâm, chú tâm, chuyên tâm, công tâm, đồng tâm hiệp lực, khổ tâm, lương tâm, lưu tâm, nhẫn tâm, nội tâm, phân tâm, quan tâm, quyết tâm, lao tâm khổ tứ, tâm bệnh, tâm đầu ý hợp, tâm hồn, tâm huyết, tâm linh, tâm phục khẩu phục, tâm phúc, tâm sự, tâm thần, tâm trí, tâm ý, tận tâm, thành tâm, thâm tâm, thiện tâm, tuỳ tâm, từ tâm, vô lương tâm); suy tư, mưu tính (tâm tư, tâm tình, tâm địa, tâm cơ, dã tâm, vô tâm, khẩu phật tâm xà, khẩu thị tâm phi, tâm kế); duy tâm; tính tình (tâm tính, tâm lý); nhụy hoa, đầu mầm non; điểm giữa, phần giữa, lòng (trọng tâm, trung tâm); sao Tâm, một trong nhị thập bát tú; cái gai; điểm tâm
90 zǒu tẩu chạy (tẩu tán, tẩu thoát, đào tẩu); đi, đến (bôn tẩu); đi bộ; ra đi, lên đường; di động; tiết lộ, để hở; qua lại, thăm viếng; phai, bay (mất hình cũ hay mùi vị cũ); sai, lạc, trệch; sai khiến, sai bảo; tôi; loài thú; mang, chuyển
91 dìng đính, định đã đúng, không sửa đổi nữa (định nghĩa, định luật, định ngữ); cố định, không thay đổi (bất định, định kì, định kiến, khẳng định, kiên định); đã liệu, đã tính trước (định lượng, định liệu, dự định, định mệnh); làm cho yên ổn (bình định thiên hạ, định thần, ổn định); quyết định, xác định, đặt ra (phủ định, ấn định, nhận định, chỉ định, định đoạt, định giá, định tội, định vị, giả định, giám định, hạn định, quy định, thẩm định); giao ước, bàn định (định ước, hiệp định, luận định, nghị định); cuối cùng, rốt cuộc; tất nhiên, hẳn là; chắc chắn, nhất định; (họ) Định; yên định, bình tĩnh; Khải Định; Nam Định
92 tīng dẫn, ngân, thính nghe (thám thính, nhạc thính phòng); thuận theo, nghe theo; xử đoán, xét xử; xử lí, xử trí; mặc kệ; đợi chờ; tai; (eng) hộp, chai, lọ (tin); (họ) Thính; tai mắt; tòa, sảnh; cười cợt; to mồm
93 觉 覺 jué giác, giáo thức dậy; hiểu ra, tỉnh ngộ (giác ngộ, bác giác); cảm nhận, cảm thấy (ảo giác, cảm giác, khướu giác, vị giác, giác quan, thị giác, thính giác, trực giác, tự giác, xúc giác); bảo rõ cho biết (phát giác, tố giác); người hiền trí; cao to và thẳng; giấc ngủ
94 tài thái quá (thái quá); rất, thật, thật là; lắm; tối, cực kì; cao, lớn; tiếng tôn xưng (Hoàng Thái Hậu, Hoàng Thái Tử, lão thái thái, Thái Hậu, thái sư, Thái Tử); (họ) Thái; Do Thái; Thái Bạch Kim Tinh; thái bình; Thái Bình Dương; thái cực quyền; thái dương; thái giám; thái miếu; thái phó; thái úy; thái y
95 该 該 gāi cai nên, cần phải; đáng; khắp, tất cả, bao quát, hết thẩy (cai quản, cai tổng, cai trị); ấy, đó; gồm đủ, kiêm; bao trùm; đến phiên, đến lượt; nợ, thiếu; tiền định, chú định (mệnh vận)
96 dāng đang, đáng, đương nên, đáng (đương nhiên, đáng lẽ); đúng, hợp (thích đáng, thỏa đáng, chính đáng); xứng, ngang nhau (tương đương); coi như, coi là; cho rằng, tưởng rằng; đang, đương lúc, khi, hiện thời (đương đại, đương thời, đương kim); đối mặt, hướng vào; chống lại; gánh vác, lo liệu (đảm đương, đương sự); hầu; ngăn cản; làm, giữ chức (đương chức); chịu trách nhiệm; (tiếng kêu) leng keng, phèng phèng, boong boong; cầm, đợ; đó, ngay... đó; đứng ngay giữa; xử, phán quyết; trong khi; đầu, núm; thiên vị; sự xấu xa, dối trá, tệ bạc; nên
97 经 經 jīng kinh làm, mưu hoạch (kinh doanh, kinh tế, kinh phí); trải qua (kinh nghiệm, kinh niên); chịu đựng; kinh sách (kinh thánh, tụng kinh, chân kinh); đạo thường; đường dọc, sợi thẳng; hướng nam bắc; kinh độ, kinh tuyến; mạch máu, kinh mạch (động kinh, thần kinh); chia vạch địa giới; sửa sang; phụ trách, quản lí; thắt cổ; bình thường, tầm thường; thường xuyên; kinh nguyệt; (họ) Kinh
98 ma, mụ từ xưng hô: tiếng gọi mẹ của mình (mẹ, má); tiếng gọi bậc trưởng bối nữ ngang hàng với mẹ; tiếng gọi người đầy tớ gái (có tuổi)
99 yòng dụng dùng (sử dụng, chuyên dụng, dụng binh, dân dụng, gia dụng, lạm dụng, lợi dụng, tận dụng, trọng dụng, thông dụng, trưng dụng, tín dụng); đồ dùng (vật dụng, dụng cụ); hiệu quả (công dụng, vô dụng, hiệu dụng, hữu dụng, tác dụng); của cải; (họ) Dụng; dùng (người), bổ dụng, bổ nhiệm; làm, thi hành (vận dụng, ứng dụng); ăn, uống; cần; đem, lấy; vì, do, nhờ; cho; vào lúc; vì vậy, nên
100 tá, đả đánh, đập, chiến đấu (ẩu đả, đả đảo, đả động, đả kích, đả thương); tá (12); tiêu trừ, trừ khử; phát ra, gửi đi, đánh, gọi; bắn, nã; tiêm, bơm vào; làm, chế tạo; đào, đục; đánh vỡ, làm hỏng; giương, cầm, xách; thu hoạch, bắt, hái, cắt, đốn; mua, đong; làm chuyển động, vặn, mở cho chạy; tính toán, định, đặt, viết; nêu, đưa ra; làm việc, đảm nhiệm; gõ, vẽ; bôi, xoa, chà xát; động tác thân thể: ngáp, run, lăn lộn,...; giao thiệp, hàn huyên; từ, tự; võ thuật, võ công; (họ) Đả
101 de địa đất (địa cầu, địa chấn, địa chất, địa ốc, địa chủ, địa thế, địa tô, địa điền, thiên địa, thổ địa, trắc địa); ruộng, đồng, bãi; sàn nhà, mặt đất, nền (địa hình, địa lý, địa phủ, địa ngục, nội địa); địa vị, thế; khu vực, vùng, chỗ (bản địa, cấm địa, cảnh địa, dư địa chí, địa điểm, đắc địa, địa bàn, địa danh, địa đầu, địa giới, địa hạt, địa phương, địa chỉ, địa phận, địa phương, địa vực, thuộc địa, trận địa); tâm ý (tâm địa); đường đi, lộ trình (địa đạo); những, những là; một cách; nhưng; Địa Trung Hải
102 zài tái nhiều lần, lại, nữa (tái bản, tái hôn, tái bút, tái đắc cử, tái giá, tái hiện, tái phạm, tái phát, tái sinh, tái tạo); hãy, sẽ; hơn
103 yīn nhân nguyên nhân, căn do (nhân duyên, nhân quả, nhân tố); thể theo, tuỳ theo (nhân tiện); noi theo; phép tính nhân; nương tựa, dựa vào; tăng gia, tích lũy; do, bởi, vì; thừa cơ (nhân dịp); do đó, theo đó, nên; bèn, liền; kế tiếp, tiếp theo
104 ne ni, nỉ dạ, nỉ; nhỉ, hả, còn; đấy, cơ, cho coi; tiếng rì rầm, thì thào, chút chít
105 nhữ, nứ, nữ, nự đàn bà, phụ nữ, con gái (nữ nhi, ái nữ, thôn nữ, ca nữ, cung nữ, hiệp nữ, khuê nữ, kỹ nữ, kiều nữ, nữ oa, nữ tử, nữ hoàng, nữ sinh, nữ sỹ, nữ thần, nữ tướng, nữ tu, nữ vương, quý nữ, xử nữ, tiên nữ, tố nữ, trinh nữ, trưởng nữ, thiếu nữ, thứ nữ, tiện nữ, tỳ nữ, vũ nữ); nữ, cái, mái (nữ giới, nữ công gia chánh, nữ quyền, nữ tính, thục nữ); sao Nữ; non, nhỏ, yếu đuối; gả con gái cho người; mày, ngươi (ngôi 2)
106 gào cáo, cốc bảo, nói, cho biết (báo cáo, bố cáo, Bình Ngô Đại Cáo, cảnh cáo, cáo phó, quảng cáo, thông cáo báo chí, tuyên cáo); xin, thỉnh cầu (cáo lão, cáo bệnh, cáo lui, cáo từ); kiện, tố tụng (cáo trạng, nguyên cáo, bị cáo, tố cáo, vu cáo); khuyên nhủ; nghỉ ngơi; (họ) Cáo; trình
107 zuì tối nhất, vô cùng (tối cao, tối đa, tối thiểu); tổng cộng, tính gộp; tụ hợp, gom góp
108 shǒu thủ tay (thủ công, thủ môn, động thủ, hạ thủ, quả phật thủ, thủ hạ, thủ dâm, hung thủ, thủ túc); người chuyên nghề (tuyển thủ, thủy thủ, trợ thủ, cung thủ); hành động, động tác (thủ pháp; thủ đoạn, thủ thuật, thủ tục); cầm, nắm, giữ, đánh; nhỏ, gọn, tiện cầm tay; tự tay làm, đích thân; tài ba, người có tài nghề (cao thủ); đối thủ (địch thủ)
109 qián tiền, tiễn trước (tiền đề, tiền đạo, tiền lệ, tiền thân, tiền sử); xưa, trước, cách đây (thời gian) (tiền bối, tiền duyên, tiền nhân, tiền nhiệm, tiền triều); ... kia; trong tương lai (tiền đồ); tiến lên
110 zhǎo hoa, qua, trảo tìm, kiếm; bù vào chỗ thiếu; thối lại, trả lại; bơi thuyền, chèo thuyền
111 xíng hàng, hành, hãng, hạng, hạnh đi (du hành, lữ hành, hành khách, hành khất, hành lí, hành trang); di động, lưu động (vận hành, hành quân, hành binh, hành tinh); lưu thông (lưu hành, ấn hành, hiện hành, thông hành); làm việc (hành nghề y, hành thiện, hành chính, hành văn, lộng hành, song hành); thực thi (thi hành, chấp hành, tiến hành, ban hành, cử hành, hành hình, hành quyết, thực hành); trải qua, đã qua; đang; con đường (đồng hành, hành lang, hành trình); đường lối, đạo nghĩa; hành thư (lối chữ hành); bài hát (lối nhạc phủ, cổ thi); tuần rượu; cái để dùng, của dùng; (họ) Hành; giỏi, cừ, tài, khá; được; sẽ, sắp; hành vi, hành động, việc làm (bạo hành, hoành hành, hành tung); lại (lần nữa); đức hạnh, nết na; hàng, dãy, dòng (hàng ngũ); tiệm buôn bán, làm dịch vụ (ngân hàng, nhà hàng, cửa hàng, hãng buôn, hàng hóa); ngành, nghề nghiệp; hạng, thứ bậc; bọn, lũ; cứng cỏi; biên chế quân đội thời cổ, gồm 25 người (hàng); ngũ hành
112 kuài khoái nhanh, chóng, mau, lẹ; gấp, vội; sắp, gần; sắc, bén; vui, mừng, thích, sướng (khoái cảm, khoái chí, khoái khẩu, khoái lạc, sảng khoái); lính sai; khoáng đạt, hào sảng; tốc độ; (họ) Khoái; thẳng thắn
113 ér nhi, năng và, với; mà còn, mà lại; rồi...; (vì...) mà; ... đến...; lông má; mày, ông, ngươi; tôi, ta; đến, cho tới; nhưng mà, mà; như, giống như; thì, liền; nên, cho nên; nếu mà; huống là, huống chi; chứ đâu, nào phải; thôi, thôi đi; có thể; tài năng
114 tử chết, mất (bất tử, tự tử, tử trận, tử nạn, bức tử, cảm tử, đồng sinh cộng tử, quyết tử, sinh tử, tử hình, tử thi, tử vong, xử tử); không còn hiệu lực, không hoạt động nữa; tuyệt vọng; đờ đẫn, không linh động; không thông, đọng, kẹt; máy móc, cứng nhắc; cố định, bất động; mắng chửi hoặc tỏ vẻ thân mật; kiên quyết, đến cùng; khăng khăng, một mực; vô cùng, hết sức, rất; trơ trơ
115 xiān tiên, tiến trước (thời gian, thứ tự) (tiên tiến, đầu tiên, tiên phong, tiên sinh, tiên sư, tiên tri, ưu tiên,tiên đế, tiên hậu, tiên liệt, tiên nhân, tiên phụ); tổ tiên (gia tiên); sự việc quan trọng nhất; (họ) Tiên; tạm thời; khởi xướng, làm trước; lãnh đạo, cầm đầu, cai quản
116 xiàng tương, tượng hình mạo, dáng dấp (ấn tượng, hình tượng, thần tượng, trừu tượng, tưởng tượng); tượng, hình, tranh (tạc tượng); giống, trông như; y như; hình như, dường như
117 děng đẳng thứ tự, bậc, hạng, loại (đẳng cấp, hạ đẳng, nhất đẳng, nhị đẳng, siêu đẳng, sơ đẳng, tam đẳng, thượng đẳng); đợi, chờ; chờ tới, đợi tới (... mới); bằng, ngang, đồng đều (bình đẳng); cùng nhau; so sánh; các, những; bọn, lũ; cân tiểu li. sao, gì, nào, cái gì, cái nào; cùng là, cũng cùng là
118 bèi bí, bị, phi được, bị, chịu, mắc phải (bị động, bị cáo, bị can); chăn, mền; (họ) Bị; đắp, phủ, trùm lên, bao trùm; gặp phải; đến, đạt tới; xẻ, rẽ, phân tán; khoác, choàng, đội; tóc giả; mặt ngoài, bề ngoài; đồ trang sức trên đầu; mang, vác; trút lên; mặc; bộ đồ
119 从 從 cóng thung, tung, tòng, tùng, túng, tụng theo, đi theo, kèm theo (tòng quân, phụ tùng); nghe theo, thuận theo (phục tùng, tam tòng tứ đức, tòng phạm); theo cách, theo nguyên tắc; tham gia, làm; do, tự, từ; từ (... đến...); người theo hầu (tùy tùng); (bà con) họ; phụ, thứ yếu; ung dung, khoan thai, từ tốn; chiều dọc; tung tích; rộng rãi, dư dật, dễ chịu; qua; trước nay, từ trước đến nay; (họ) Tòng, Tùng
120 míng minh sáng (minh tinh); chiếu sáng; hiểu, biết (thông minh, phát minh, văn minh); làm sáng tỏ (chứng minh, minh oan, thanh minh); có trí tuệ; công khai, không che giấu (minh bạch, bất minh); sáng suốt (minh quân, minh mẫn); ngay thẳng, không mờ ám (quang minh chính đại); trong sáng; sạch sẽ; rõ ràng (biện minh, phân minh, nghiêm minh, thuyết minh); sang, sau (dùng cho một thời điểm); thị giác; tinh mắt, sắc bén; cõi dương; sáng sớm (bình minh); thần linh; (họ) Minh; nhà Minh; ban ngày; (tiết) thanh minh
121 zhōng trung, trúng giữa (tập trung, Trung Á, Trung Âu, trung du, Trung Đông, Trung Hoa, trung lưu, trung học, trung lập, trung nguyên, trung bình, trung cấp, trung niên, trung sĩ, trung tá, trung tâm, trung thu, trung nông, trung tướng, trung úy, trung ương); trong, trên, dưới (Địa Trung Hải, không trung); trong khoảng, trong vòng (thời kì, khu vực,...) (trung cổ, trung tuần); (cũ) thanh thiếu niên 16-20 tuổi; Trung Quốc; ở giữa làm môi giới (trung gian); vừa, thường, nhỡ nửa (trung tính); đang; giữa chừng; đồ đựng thẻ đếm thời xưa, mâm thẻ; nội tạng (người); ngay, không thiên lệch; trúng (bắn trúng, đánh trúng, bách phát bách trúng); đúng; bị, mắc (trúng gió, trúng độc); được; hợp; đậu, thi đỗ (trúng tuyển, trúng cử, trúng đích); vu khống, làm hại; Quang Trung; vô hình trung, ý trung nhân
122 ó nga ngâm nga, ngâm vịnh; ô, ồ, a, à, ơ
123 qíng tình tình (tình cảm, nhiệt tình, ân tình, bạc tình bạc nghĩa, cảm tình, chân tình, đoạn tình đoạn nghĩa, đồng tình, giao tình, tận tình, thâm tình, tình nghĩa, tình nguyện, tội tình, trữ tình, vô tình); tình yêu (ái tình, thất tình, chung tình, duyên tình, đa tình, ngoại tình, nhân tình, phụ tình, si tình, tài tình, tình dục, tình lang, tình trường, tình tứ, tình ý, tư tình); sự thân ái, giao tiếp; sự thật, nội dung (sự tình, bệnh tình, thật tình, tình hình, ẩn tình, nhân tình thế thái, dân tình, nội tình, tâm tình, thường tình, tình báo, tình huống, tình nghi, tình thế, tình tiết, tính tình, tình trạng, tình tự, tội tình); tình ý, chí nguyện (trần tình); thú vị; thật là, rõ ràng; nể
124 zuò tá, tác việc, làm (công tác, bất hợp tác, canh tác, động tác, hợp tác xã, tác dụng, tác hại, tác nghiệp, tác oai tác quái, thao tác); làm náo động, hăng lên, bừng lên (phát tác, tác động); tạo dựng; sáng tác; tiến hành, cử hành (tác chiến, tác hợp, tác thành); coi là, nhận là; làm nên, làm thành; chế tạo, làm ra (chế tác, tác gia, tác giả); bài thơ, bài viết, thành quả nghệ thuật (kiệt tác, tác phẩm); thợ; xưởng, hiệu, nhà làm; giày xéo, chà đạp; phung phí, phí phạm
125 gēn cân, căn, ngân và, với, cùng; đi theo, theo chân; gót chân; sánh, kịp, ngang bằng; gót, đế, phần sau (giày, dép, đồ vật,...) ; (cũ) đày tớ hầu hạ chủ; con gái lấy chồng; hướng về, đối
126 面 麵 miàn diện, miến mặt (gồm tai, mắt, má, mũi, miệng,...) (diện mạo, đại diện, lộ diện, nhận diện, thể diện, trình diện); bề mặt (chính diện, diện tích, đối diện); phần bên ngoài (vật thể); phía, bên, đằng; tình huống (cục diện, phiến diện, phương diện, toàn diện); lá, tấm, cái; lần gặp mặt; gặp, thấy; ngoảnh về, hướng về; ngay mặt, trước mặt, đích thân; bột (mì,...); mì, miến
127 诉 訴 tố kể, thuật, nói, kêu; kiện, mách (tố giác, tố cáo, công tố, khởi tố, tố tụng, tố trạng); gièm pha, chê bai; dùng tới; (họ) Tố
128 ài ái yêu, thương, mến, yêu đương (ái mộ, trung quân ái quốc, tình ái, khả ái, sủng ái, ái phi, ái thê, ái thiếp, ân ái, ái khanh, từ bi bác ái, nhân áim thân ái, luyến ái, tự ái, ưu ái); ưa, thích; quý trọng; dễ, hay; tiếng kính xưng con gái người khác (ái nữ, lệnh ái); ân huệ; (họ) Ái; chăm lo che chở, quan tâm; tiếc rẻ; che, lấp; hay, thường, dễ sinh ra; mờ mịt
129 ngừng, ngớt, thôi; đã, rồi (dĩ nhiên, dĩ vãng); truất bỏ, bãi chức; làm xong, hoàn tất; không chịu cho, không chấp nhận, bất hứa; khỏi bệnh; quá, lắm, rất; chẳng bao lâu; do, vì, nhân đó; ấy, đó, như thế; ờ; bất đắc dĩ
130 zhī chi của, thuộc về; đối với; ở chỗ, nơi đó; và, với; mà; thì; nếu; đi; đến; là, chính là (vị chi); dùng; đấy, đó, kia (thay danh từ); này, kia, ấy; (họ) Chi; họ, hắn, nó...; khác hơn so với; chỉ phân số
131 问 問 wèn vấn hỏi (học vấn, nghi vấn, phỏng vấn, vấn đề, cố vấn, vấn đáp, tư vấn, vấn nạn); tra xét, vặn hỏi (thẩm vấn, truy vấn, chất vấn); hỏi thăm (vấn an); can dự, can thiệp; tặng, biết; nghe; tin tức; mệnh lệnh; tiếng tăm, danh tiếng; (họ) Vấn
132 错 錯 cuò thác, thố sai, lầm, nhầm, lỡ; xen kẽ, lẫn lộn; hư, hỏng, xấu, kém, tệ; Rẽ, tách Nghiến (răng); đá mài; mài; cái giũa; sửa ngọc; giũa, nghiền; khắc, mạ, tô, quét, bôi (vàng, bạc,...); không hợp, trái; sắp đặt; thức ăn còn thừa; (họ) Thác; ẩn giấu; đan chéo; qua lại, đắp đổi lẫn nhau; tránh, né; loại bỏ, không dùng nữa; thi hành, thực hiện; ngưng, đình chỉ
133 hái hài đứa trẻ, trẻ con (hài nhi, hài tử); yêu thương, vỗ về; (họ) Hài; non, con, bé, ấu
134 tách, tẽ, chẻ, bửa ra; cách xa; cái này, chỗ này, ở đây; này, đây; trắng; mới, thì, bèn; của; thấp, hèn; (họ) Tư; Ba Tư
135 chéng thành xong (hoàn thành, thành công, bất thành, khánh thành, lão thành cách mạng, tác thành, tạo thành, tán thành, thành bại, thành danh, thành hôn, thành lập, thành quả, thành thân, thành thục, thành tích, trưởng thành, thành tựu); thành, trở thành (hình thành, sinh thành, thành kiến, thành niên); nên (thành thử); có thể được; 1/10; thửa đất vuông 10 dặm; cái sẵn có, hiện hữu (thành ngữ); (họ) Thành; trọn, vẹn, hết (thành toàn); thuộc về đoàn thể, cấu trúc (thành phần, thành viên, cấu thành, hợp thành); giỏi, cừ; hàng, gấp; hòa bình; béo tốt; kinh thành
136 tha, sa, đà nó, cái đó, việc đó, điều ấy,... (ngôi 3 số ít chỉ đồ vật, sự vật); con rắn; không phải, khác, biệt
137 gǎn cảm, hám cảm động, tình cảm (cảm xúc, cảm hóa, ác cảm, cảm thán, cảm tình, cảm thụ, thương cảm, đa cảm, hảo cảm, phản cảm); cảm giác, cảm thấy (khoái cảm, mẫn cảm, nhạy cảm); mắc phải, bị phải; ảnh hưởng lẫn nhau; thương xót, than thở; cảm ơn (cảm kích, cảm tạ); tinh thần, quan điểm, óc (cảm hứng, cảm quan. cảm nghĩ)
138 干 乾 幹 gàn can, cán phạm, mạo phạm; cầu, muốn được; giữ; can thiệp (can dự); dính dáng, liên can (bị can, can phạm, vô can); cái mộc; thiên can (can chi); bến nước, bờ; lan can; thực phẩm khô; khô, hanh, ráo; hết, cạn, rỗng; bè, nhóm, bọn; (họ) Can, Cán; một số, bao nhiêu, ngần ấy; giòn vang (âm thanh); nuôi, hờ (kết nghĩa); uổng công, vô ích; suông, chỉ; bề ngoài, giả vờ; thành thật, thẳng thừng; thân, mình (cây, cỏ, người); chính, chủ yếu (cốt cán); cán bộ (cán sự); cái chuôi; làm, mưu cầu; tài năng (tài cán, cần cán); gốc cây; trụ tường; sự tình, sự việc
139 pháp pháp luật, chế độ (pháp lệnh, bất hợp pháp, chấp pháp, gia pháp, đạo pháp, hiến pháp, phạm pháp, lập pháp, pháp chế, pháp lý, pháp nhân, pháp trường, quốc pháp, phi pháp, tư pháp); kiểu mẫu, nguyên tắc (cú pháp, ngữ pháp); cách thức, đường lối (phương pháp, biện pháp, binh pháp, bút pháp, giải pháp, thư pháp); thuật, kĩ xảo (thủ pháp); đạo lí Phật giáo (pháp luận, Phật pháp); đạo Phật (pháp danh, thuyết pháp); phép (pháp thuật); nước Pháp; (họ) Pháp; bắt chước; giữ đúng phép tắc, tuân thủ luật pháp
140 电 電 diàn điện chớp (điện ảnh); điện (điện học, điện lực, điện não, điện lưu, điện quang, điện trở, điện tử, điện từ); bị điện giật; điện tín, điện báo, bức điện (bưu điện, điện thoại); đánh điện, gửi điện; soi xét; nhanh như chớp
141 jiān dản, gian, gián, nhàn khoảng, ở giữa, bên trong (dân gian, dương gian, không gian, nhân gian, thế gian, thời gian, trần gian, trung gian); gian nhà, buồng, cái, căn; lần, lượt (số động tác); kẽ hở, lỗ hổng; cách khoảng, ngăn cách (gián đoạn, gián tiếp); sự khác biệt; chia rẽ (li gián); dò thám (gián điệp, nội gián); tỉa, nhổ; xen lẫn; ngăn ra, phân chia (một căn nhà...); thay đổi, thay thế; ngăn chặn; (bệnh) đỡ hơn, hơi bớt; thỉnh thoảng; thừa dịp, lợi dụng
142 na, ná. nả gì, nào, cái nào; đâu có, nào có; làm sao; mà, ấy, đó; ơi, ạ, nhé...
143 西 tây, tê hướng tây (Tây Nguyên, Tây Tạng, Đại Tây Dương); phương Tây (Âu Mỹ) (Tây Dương); (họ) Tây; Ấn Độ (đất Phật); tây phương cực lạc; Tây Ban Nha
144 kỉ, kỷ mình, riêng của mình (tự kỉ, tri kỉ, ích kỉ); Kỷ (can thứ 6 trong 12 Can); hàng thứ sáu
145 hòu hậu đợi, trực, chờ; khí hậu, thời tiết; tình trạng, tình thế; rình, dò xét; thăm hỏi; hầu hạ, chầu chực; xem xét, quan sát; tiếp đón; bói, chức lại nhỏ lo về kê khai, kiểm sát; quan lại ở vùng biên giới lo về cảnh báo; quan lại phụ trách đón rước tân khách; dịch trạm, dịch quán
146 thứ, tư thứ tự (danh thứ, thứ nhất, thứ hai, thứ bậc); lần, lượt, chuyến, đợt; kém, thường, tồi (thứ yếu); bậc hai, phó, sau (nam thứ, nữ thứ, thứ phi); hàng, đội ngũ; quan chức, chức vị; chỗ trọ (trên đường); chỗ, nơi, trong; ở bậc dưới, đứng hạng sau; trọ, nghỉ dọc đường; sắp xếp (theo thứ tự); đến; (hoá) non; loài, bực; (họ) Thứ
147 xìn thân, tín thư tín; tin tưởng (tín dụng, thân tín, bán tín bán nghi); uy tín (tín nhiệm, bất tín nhiệm, bội tín); tin theo, sùng bái (tín ngưỡng, mê tín, tín đồ, tín chủ); sự thành thực; tin tức (tín hiệu); sứ giả; vật làm tin, giấy ủy nhiệm (ấn tín, tín vật); thạch tín; (họ) Tín; hiểu, biết; ngủ trọ 2 đêm liền; thật là, quả thật; tùy ý, để mặc, buông trôi; sự xuất hiện theo từng kỳ đều đặn; duỗi ra; trình bày, trần thuật
148 欢 歡 huān hoan vui vẻ, vui mừng (hân hoan, hoan hỉ, hoan nghênh, liên hoan, hoan hô); thân ái; chàng (người con gái gọi người yêu); (họ) Hoan; yêu, thích
149 zhèng chinh, chánh, chính ngay, thẳng (quang minh chính đại, chân chính, đường đường chính chính, nghiêm chính, bất chính, chính trực, liêm chính, công chính nghiêm minh); đúng, thích đáng, hợp với quy phạm, phép tắc (cải tà quy chính, chánh án, chính nghĩa, chính đáng, chính thức, chánh văn, chính xác); vừa vặn; ở giữa; phải (mặt) (chính diện); đúng lúc; giữa lúc; thuần; gốc (chính thống); trưởng, ở bậc trên (chính cung, chính thất); dương (vật lí học, số học); đều; sửa (cho đúng, ngay ngắn) (đính chính, hiệu chính); phân tích; chức quan đứng đầu; vật để làm cớ; (họ) Chánh, Chính; ngay ngắn; đang; đúng là; đủ; mong hẹn; đầu tiên, thứ nhất; cái đích tập bắn
150 实 實 shí thật, thực thật, thực, đúng (thật tình, thực hành, thực hiện, hiện thực, thực hư, thực nghiệm, thực thể, thực thi, thực tiễn, thiết thực, chứng thực, kỳ thực, thực chất, thực lực, thực tại, thực tập, thực tế, thực tiễn, xác thực); chân thành, thật thà (chân thật, thành thật, thành thực, thú thực, trung thực); giàu có, sung túc; đặc, đầy; các phẩm vật; quả, trái cây; hột, hạt trái cây; nội dung (triết học); thật là; chứng thực; sự thật, việc thật (thực dụng, thực sự, sự thực, quả thực, tả thực, thị thực); xin, mong
151 关 關 guān loan, quan, tiếu cửa ải, cửa biên giới, cửa ô (ngày xưa), hải quan (thời nay) (bế quan); đóng (cửa), khép, tắt, đậy kín, bịt kín; quan hệ, liên quan (quan ngại, hữu quan, tương quan); nhốt, giam giữ; ngừng, tắt; lĩnh, phát (lương, tiền); then cửa; điểm then chốt, bước quyết định; (y) mạch quan; (họ) Quan; giương; dàn xếp, làm môi giới; (thanh) quan quan (tiếng chim kêu); cơ quan; giác quan; quan tâm
152 进 進 jìn tiến, tấn tiến lên, đi trước, cải tiến (tiến công, lũy tiến, tăng tiến, tân tiến, thăng tiến, tiến bộ, tiến hành, tiến sĩ, tiên tiến, tiến triển, tiến trình, tịnh tiến, xúc tiến); vào; dâng, cống (tiến cống); đề cử; cố gắng, nỗ lực (tiến thủ); thu, mua; bọn, lũ, đời, lớp; (cũ) phần, dãy (nhà cửa); (họ) Tiến; ăn, dùng
153 车 車 chē xa xe; hàm răng (hỏa xa); guồng; số lần xe chuyên chở; (họ) Xa; máy móc; may (bằng máy); tiện; đạp nước, tưới nước bằng guồng; chở (bẳng xe)
154 nián niên năm (bách niên giai lão, biên niên sử, niên hiệu, tân niên, tất niên, thập niên); tuổi (cao niên, trung niên, niên thiếu, thanh niên, vị thành niên); thời đại, thời kì, đời (niên đại); Tết; mùa màng; sinh hoạt, sinh kế; (họ) Niên; khóa, lứa (đồng niên)
155 hi, hí, hý, hỉ, hỷ việc tốt lành (báo hỉ, hỉ sự, song hỉ lâm môn, đại hỉ, cung hỉ); vui, mừng (hoan hỉ); có mang; bệnh đậu mùa; (họ) Hỉ; kết hôn; dễ; ưa, thích
156 认 認 rèn nhận biết, nhận rõ (nhận biết, kí nhận, ngộ nhận, mạo nhận, nhận diện, nhận thức, nhận tội, phủ nhận, thú nhận, thừa nhận, xác nhận); bằng lòng, đồng ý (công nhận, chấp nhận); lấy làm; không cùng huyết thống mà kết thân
157 khắc gram; được, có thể; chiến thắng, chiếm được; đảm đương, gách vác; hạn định, ước định, hẹn; khấu trừ; tiêu hóa; khắc phục (khắc chế); tương khắc; Tiệp Khắc (Séc)
158 ba, bả ba, bố, cha
159 谁 誰 shuí thùy ai?; gì, nào?; chẳng lẽ, lẽ nào, sao lại; (họ) Thùy
160 fāng bàng, phương nơi, chốn, khu vực (địa phương, viễn phương, phương vị); phương hướng, phía (đa phương, song phương, đối phương, đơn phương, tư phương, phương Đông, phương Tây); vuông; hình vuông; làm trái; hai thuyền hoặc xe đi song song; (cũ) đất; thuật, phép, biện pháp (phương pháp, phương án, phương châm, phương thức, phương tiện, phương trình, vô phương cứu chữa); nghề thuật; toa, đơn, phương thuốc; (toán) phép nhân của một số với chính nó (bình phương, lập phương); đạo đức, đạo lí; đếm số vật hình vuông, chữ nhật; (cũ) chữ dùng để đo lường diện tích; vân gỗ; loài, giống; lúa mới đâm bông; phương diện; (họ) Phương; đoan chính, ngay thẳng; ngang nhau, đều nhau, song song; so sánh, phê bình, chỉ trích; mới, chợt; thì mới; đang, còn; đương, tại, khi, lúc; chiếm hữu; phỉ báng; cùng; sắp, sắp sửa; phương trượng
161 lǎo lão già, nhiều tuổi (bách niên giai lão, cải lão hoàn đồng, kính lão, dưỡng lão, lão đại, lão gia, lão phu, lão sư, lão thân, lão thành cách mạng, lão thần, nguyên lão); tôn xưng tước vị (nguyên lão, trưởng lão); gia thần của các khanh sĩ; Lão Tử, Lão giáo; (họ) Lão; cáo lão (nghỉ hưu); già dặn, kinh nghiệm (lão luyện); cũ, quá hạn, hết thời; lâu năm, mãi, lâu dài; trước đó; thường thường, thường hay; rất, lắm, quá; màu thẫm; cụ (đặt sau tỏ ý tôn kính); mất, qua đời, về (người già); (thức ăn) nấu già lửa; út; xưng hô thứ bậc người và gọi tên một số thực, động vật; cứng rắn; làm cho mệt mỏi; một phần của cơ thể người; quân đóng ở ngoài đã lâu
162 应 應 yīng ưng, ứng đối phó (ứng phó, ứng biến); thích ứng; phản ứng (cảm ứng, hiệu ứng); tương ứng; hưởng ứng; ứng nghiệm, đúng với (báo ứng, linh ứng); thưa, đáp lại (ứng đối, hô ứng, ứng đáp); nhận chịu, cho (đáp ứng, cung ứng, tiếp ứng, ứng chiến); cái trống con; (cũ) nhạc khí (có cây dùi, gõ lên để hoà nhạc); (họ) Ứng, Ưng; nên thế, cần phải; Có lẽ, có thể; căn cứ theo, dựa theo; ứng cử; ứng dụng
163 bì, bí, bỉ, tỉ, tỵ, tỷ so sánh, đọ (so bì); ngang bằng; coi như, ví như (tỉ dụ); tỉ số; so với (tỉ lệ, tỉ trọng, tỷ giá); noi theo, mô phỏng; ra hiệu bằng tay; một trong 6 nghĩa của Thi Kinh (phong, phú, “bỉ”, hứng, nhã, tụng); sự đã làm; nước Bỉ; cùng, sát, kề; thân gần; câu kết, hùa nhau; gần đây; kịp, đến khi; luôn, liên tiếp; 5 "gia" (nhà) = 1 "bí"; cùng bày ra; da hổ
164 帮 幫 bāng bang giúp, phụ trợ; phụ họa; phần bên cạnh của vật thể; đám, nhóm, lũ, tốp, đoàn, bọn, bầy; bang đảng (bang hội, bang phái); mạn (thuyền), bẹ (rau), mép (giày)
165 无 無 vô, mô không, không có (hư vô, họa vô đơn chí, vô biên, tứ cố vô thân, vô bổ, vô cảm, vô can, vô chính phủ, vô chủ, vô cơ, vô cớ, vô cùng, vô cực, vô dạng, vô danh, vô duyên, vô dụng, vô địch, vô giá, vô gia cư, vô hại, vô hiệu hóa, vô hình, vô hình trung, vô hồn, vô ích, vô kỷ luật, vô lễ, vô lại, vô lương tâm, vô nghĩa, vô phúc, vô sản, vô sinh, vô số, vô tích sự, vô phương cứu chữa, vô tâm, vô tận, vô tình, vô tội, vô tri vô giác, vô ưu, vô vị, vô vọng, vô tuyến, vô tư); chớ, đừng; chưa; bất kể, bất cứ, bất luận; không phải, chẳng phải; không người nào, không ai, không gì; (họ) Vô; Nam mô A Di Đà Phật; không?, chăng?; dù, cho dù
166 wǎn vãn chiều, tối, hoàng hôn; đêm; cuối, muộn, sắp hết; chậm, trễ; vãn sinh, vãn bối; sau, kế
167 动 動 dòng động động, chuyển động, nổi, được (động tĩnh, án binh bất động, bạo động, bị động, chấn động, chủ động, cổ động, động cơ, cử động, dao động, đả động, động mạch, điều động, động binh, rút dây động rừng, động học, động kinh, động lực, động năng, động tác, động thái, động thổ, động thủ, động từ, động vật, động viên, hành động. hiếu động, hoạt động, huy động, kích động, kinh động, kinh thiên động địa, lao động,linh động, manh động, náo động, phản động,  phát động; sinh động, tác động; tự động; vận động); cử chỉ, việc làm; dời, chuyển (di động, lưu động, bất động sản, chuyển động, động sản); đổi, thay (biến động); cảm xúc (cảm động, xúc động); nổi, xúc phạm; sử dụng, dùng đến, vận dụng; bắt đầu (khởi động)  động một tí, thường, luôn; bèn
168 头 頭 tóu đầu đầu (đầu não, đoạn đầu đài, đối đầu, khấu đầu, xuất đầu lộ diện); tóc; lúc đầu (đầu tiên, hồi đầu, khởi đầu); đỉnh, chóp, mũi, ngọn (địa đầu); trước kia, trước đây; trên hết, hạng nhất; đầu sỏ, trùm; độ, khoảng, chừng; lúc khởi thủy, kết thúc; mẩu, mảnh, vụn; tiền cờ bạc; tiếng gọi thay cho người (nha đầu); chỉ số súc vật như bò, lừa, heo, cừu,... hoặc vật (củ tỏi); phía trên, khoảng giữa; bên, phía trước
169 机 機 cơ, ki, ky, kì, kỷ máy móc (cơ động, cơ giới, cơ khí, điện cơ); khung cửi, máy dệt vải; máy bay (phi cơ, thủy phi cơ); kế sách, mưu kế; khả năng, cách; dịp, cơ hội (thời cơ, thừa cơ); then chốt, cốt yếu (cơ cấu, cơ chế, cơ quan, đầu cơ, hữu cơ, nguy cơ); cái then, chốt (để đóng, khóa); nhanh nhẹn, cơ trí; linh động; khéo léo, xảo trá; chốt trên nỏ để bắn tên; (cũ) đồ bắt chim thú; (cũ) dụng cụ khiêng xác chết; điềm triệu; nguyên nhân, động cơ (cơ duyên); dục vọng, tâm cơ; cơ năng sinh hoạt; trọng yếu, bí mật (cơ mật, quân cơ, thiên cơ)
170 phân, phần, phận chia, cắt, tách (bất phân thắng bại, phân bố, phân bổ, phân cách, phân cấp, phân giải, phân hiệu, phân loại, phân phát, phân phối, phân quyền, phân tán, phân tâm, phân thân, phân tích, phân xử, tam quyền phân lập); phân minh; phân số (nhị phân, thập phân); phần; số điểm; phút; thành phần (phân tử, cổ phần, đa phần, phần tử, vạn phần); danh phận (chức phận); duyên phận; 10 phân (cm) = 1 tấc; 60 phân = 1 độ; xu; 1 sào = 1/10 mẫu; phân công; phân biệt; chi nhánh, bộ phận; lợi tức 10%; chia tay, biệt li; khác nhau; chia sẻ, chia nhau
171 đặc đực; đặc biệt, khác hẳn mọi thứ (đặc thù, đặc sắc, đặc sản, đặc quyền, đặc tính, đặc trưng, đặc ân, đặc cách, đặc chủng, đặc điểm, đặc nhiệm, đặc phái, đặc thù); chuyên, riêng; chỉ, những; suông, không; con thú được ba tuổi; đôi lứa; đặc vụ; càng
172 xiāng tương, tướng tướng mạo; dáng bộ; lẫn nhau (cốt nhục tương tàn, tương trợ, đồng bệnh tương liên); với nhau (tương đồng, tương đương, tương giao, tương khắc, hữu duyên thiên lý năng tương ngộ, vô duyên đối diện bất tương phùng, tương phản, tương quan, tương thân tương ái, tương ứng, tương tự, tương xứng, tương tư); cho nhau; cùng nhau; giúp; tướng (chức quan) (tề tướng, thừa tướng, thủ tướng, tướng quốc, tướng công); bản chất (chân tướng); (nhà Hán) chức quan tương đương thái thú một quận; người giúp lễ; người dẫn dắt kẻ mù lòa; (cũ) nhạc khí giống trống, đánh lên để giữ nhịp chung; tiếng hát giã gạo; vợ; hình chụp; 4-6 khối làm bằng ngà voi, sừng trâu, gỗ hồng.... trên cột tay đàn tì bà để xác định âm vị; tháng 7 âm lịch; sao Tướng; (Phật) hình trạng bên ngoài sự vật; xem, coi, nhận xét; xem tướng; kén chọn; cai quản, cầm đầu, cai trị; ngắm, nhắm, nhìn; tôi; anh, ông; nó, ông ấy; (họ) Tương, Tướng
173 quán toàn tất cả (toàn bộ, toàn quốc, toàn thắng, an toàn, bách khoa toàn thư, toàn cảnh, toàn cầu, toàn dân, toàn diện, toàn năng, toàn mĩ, toàn quân, toàn quyền, toàn thân, toàn thể); vẹn, đầy đủ, đông đủ (hoàn toàn, toàn vẹn, chu toàn, kiện toàn, thành toàn); ngọc thuần sắc; (họ) Toàn; đầy, mãn; đều, cả; rất, hết sức; bảo toàn; hoàn thành, hoàn tất; thuận theo, tuân theo
174 杀 殺 shā sái, sát, tát giết (ám sát, đồ sát, mưu sát, ngộ sát, sát hại, sát khí, sát nhân, sát sinh, sát thương, sát trùng, tàn sát, thảm sát, truy sát, tự sát); chiến đấu, đánh phá (sát phạt); bớt, giảm; áp đảo, đè bẹp; kết thúc; suy kém, tàn tạ; làm bại hoại, hư hỏng; hết sức, rất; rất nhỏ; sai biệt; cái túi đựng xác chết; tan, tơi tả
175 nhu, nhuyễn, noạ, tu nhu cầu, cần thiết (nhu yếu phẩm, quân nhu); đợi; sự lần lữa, trì hoãn
176 fàng phóng, phương, phỏng thả, tháo (giải phòng, phóng sinh, phóng thích); buông tuồng, phóng túng (phóng đãng, hào phóng, phóng khoáng); vứt, bỏ; đuổi, đày; phát ra, cho vay lấy lãi; mở, nới ra; đốt; tan, nghỉ; phân phát; nhậm chức, quan ở kinh bổ ra ngoài; đặt, để; phóng đại; mô phỏng; nương theo, dựa theo; đến; bỏ mặc; chăn; bắn, tỏa ra (phóng hỏa, phóng tên, phóng xạ); gác lại; đốn, chặt; cho thêm vào; kiềm chế hành động
177 cháng thường luôn, hay (thông thường, thường xuyên, thất thường, thường thức, thường trực); phổ thông, bình thường (thường nhân, tầm thường, dân thường, dị thường, phi thường, thường phục, thường tình); đạo thường (luân thường); (họ) Thường; lâu dài, không đổi (thường trú); có định kì, quy luật (thường kì, thường lệ, thường nhật); từng, đã từng
178 zhí trị, trực thẳng, trực tiếp (trực giác, trực thăng, trực tuyến); thẳng thắn (cương trực); ngay thẳng (chính trực); giá trị, tiền công; thẳng đờ, mỏi đờ; uốn thẳng, ưỡn thẳng; hầu; chỉ; ngay, chính nên; một mạch, cứ, mãi (thường trực, túc trực); thực là; cố ý; dù, mặc dù; lí lẽ đúng đắn; (họ) Trực; dọc; trực thuộc; đối mặt, gặp phải; trực ban, trực nhật
179 cái tài tài năng, trí tuệ (thiên tài, tài cán, tài chí, tài trí, biệt tài, anh tài, bất tài, đa tài, đại tài, hiền tài, kì tài, nhân tài, tài đức, tài hoa, tài nghệ, tài sắc, tài tình, tú tài, tài tử); tài liệu; vừa, mới; tiếng đùa cợt, nhạo báng người khác (nô tài); (họ) Tài; thì mới; gần, mới chỉ; chỉ
180 měi mĩ, mỹ xinh, đẹp (duy mĩ, hoa mĩ, hoàn mĩ, mĩ lệ, mĩ mãn, mĩ quan, mĩ thuật, thẫm mĩ, toàn mĩ); tốt, hay, ngon (cao lương mĩ vị, thủ công mĩ nghệ); nước Mỹ, châu Mỹ (Âu Mỹ); đức hạnh, việc tốt; khen ngợi; người đẹp (mĩ nhân, mĩ nam, mĩ nữ)
181 hu, vu, ư ở, tại; vào lúc, từ, đến; đi, về (vu quy); với, đối với; lờ mờ; lấy; tới, đến; y theo; và, với; ôi, chao ơi,...; nhờ ở, do ở; cho, thuộc về; hơn; bởi, bị, được; (họ) Vu
182 带 帶 dài đái, đới đai, dây, dải, thắt lưng, băng; đeo, đèo, quàng, thắt, khoác, mang theo, đem theo; vùng, miền, xứ, khu vực (nhiệt đới, hàn đới, ôn đới, địa đới, ngũ đới); bệnh khí hư; (họ) Đái; mang vẻ, có vẻ; kèm thêm, kèm theo (liên đới); mua hộ, hộ, nhân tiện, tiện thể, nhắn tin, gửi lời; dìu dắt, dạy bảo, hướng dẫn, đưa đường, kèm cặp; bao quanh, vòng quanh; săm, lốp; nuôi dạy, trông nom, săn sóc
183 jīn kim ngày nay, hiện nay, thời nay (đương kim); (họ) Kim; nay, bây giờ; đây
184 lực sức (áp lực, bạo lực, bất lực, binh lực, chủ lực, công lực, đắc lực, đồng tâm hiệp lực, học lực, lao lực, lực lượng, ma lực, nội lực, trợ lực, vũ lực); khỏe, có sức mạnh (lực sỹ, lực lưỡng); lực (hỏa lực, thủy lực, lực li tâm, điện lực, đông lực, mã lực, trọng lực); tài năng, khả năng (năng lực, thực lực, tiềm lực, trí lực, tự lực cánh sinh); quyền lực (hiệu lực, thế lực, uy lực); người làm đầy tớ cho người khác; (họ) Lực; hết sức, hết mình (tận lực, nghị lực, nỗ lực)
185 gōng công người làm (công nhân, dân công, lao công, nhạc công, nữ công, phi công, vũ công); kỹ thuật, kỹ xảo; việc làm (công việc, công tác, bãi công, đình công, công cụ, công đoàn, công tư, đốc công, gia công, phân công, thủ công); công nghiệp (công nghệ, công thương, công xưởng); công trình (công binh, công trường, công trình sư, khởi công); giỏi, thạo, sở trường; kí hiệu giai âm nhạc cổ Trung Quốc; quan; khéo léo, tinh xảo
186 许 許 hổ, hứa, hử cho phép, đồng ý, được; khen; hứa, hẹn (bất hứa); hứa hôn, hứa gả; rất, lắm; nơi, chốn, xứ; mong đợi, trông mong; khoảng, độ chừng; phụng sự; tin; (họ) Hứa; có thể là, hoặc là; bao nhiêu thế, như thế, chừng thế
187 东 東 dōng đông phía đông (Đông Á, Đông Nam Á); phương đông; người chủ (cổ đông); chủ nhà, chủ tiệc; chàng rể; (thuộc) Nhật Bản (Đông Kinh Nghĩa Thục); (họ) Đông
188 míng danh tên (địa danh, danh xưng, quý danh, ẩn danh, báo danh, biệt danh, bút danh, chức danh, danh mục, danh sách, danh từ, danh vị, điểm danh, giả danh, lưu danh sử sách, mai danh ẩn tích, mạo danh, mệnh danh, nặc danh, tội danh, trứ danh, vô danh, xưng danh); nổi tiếng, giỏi, xuất sắc (danh tiếng, danh nhân, danh tướng, danh y, công danh, danh ca, danh giá, danh hiệu, danh hoạ, danh lam, danh lợi, danh môn, danh ngôn, thanh danh, danh thắng, danh vọng, hám danh, hư danh, hữu danh vô thực, thành danh, uy danh); danh nghĩa; danh phận (danh dự, danh tiết); danh gia; số người; nói ra, diễn tả; văn tự, chữ; mu mắt
189 同 衕 tóng đồng cùng một loại, giống nhau (đồng loại, tương đồng, bất đồng, đồng âm, đồng bệnh tương liên, đồng bộ, đồng chất, đồng chí, đồng dạng, đồng điệu, đồng hóa, đồng hương, đồng nghĩa, đồng nhất, đồng tính); cùng nhau (đồng cam cộng khổ, cộng đồng, đồng hành, đồng liêu, đồng minh, đồng môn, đồng nghiệp, đồng niên, đồng tâm, thông đồng); cùng lúc (đồng thanh, đồng thời); hội họp, tụ tập (hội đồng); tán thành (tán đồng, đồng ý, đồng tình); hòa bình, hài hòa (đại đồng); kế ước, giao kèo (hợp đồng); thống nhất, làm như nhau; và, với; (họ) Đồng; cùng một (đồng bào)
190 长 長 cháng tràng, trướng, trường, trưởng chiều dài; dài (trường ca, trường giang); xa; lâu dài (trường chinh, trường cửu, trường sinh bất lão, trường thọ); mọc, sinh ra (sinh trưởng); lớn lên (trưởng thành); tăng thêm, tăng lên (tăng trưởng); người nhiều tuổi, bề trên; tuổi cao hơn; cả, hàng thứ nhất (con trưởng, huynh trưởng, trưởng nam, trưởng nữ, trưởng lão); người đứng đầu (bộ trưởng, thứ trưởng, đội trưởng, gia trưởng, hiệu trưởng, hội trưởng, ngoại trưởng, thị trưởng, tổ trưởng, tộc trưởng, tù trưởng, thôn trưởng); giỏi, tài; ưu điểm (sở trường); (họ) Trường; thường, luôn, mãi mãi; sinh ra sẵn có, tỏ ra
191 亲 親 qīn thân, thấn cha mẹ, người thân (mẫu thân, phụ thân, nhân thân, song thân, thân sinh, tứ cố vô thân); bà con, họ hàng (hoàng thân, thân bằng cố hữu, thân thích, thân vương); gần gũi, tiếp xúc (thân cận, thân mật, thân thiết, thân ái, chí thân, kết thân, hân thiện, thân thuộc, thân tín, thân tình, tương thân tương ái); vợ mới cưới; hôn; hôn nhân (cầu thân, thành thân); của chính mình; tự mình, trực tiếp (tự thân, đích thân, thân chinh); (họ) Thân; thương yêu; kết giao; được tiếp kiến; máu mủ, ruột thịt; thông gia; đáng tin cậy; giúp
192 种 種 zhǒng chúng, chủng, trùng, xung giồng, trồng, gieo, cấy; chủng loại, thứ, hạng (binh chủng, chủng tộc, diệt chủng, đa chủng, đặc chủng, nhân chủng học, tạp chủng); giống, hạt giống; bạo dạn, gan góc, can đảm; số loại người và sự vật; lấy giống của bệnh cho vào cơ thể để ngừa bệnh (y); (họ) Chủng
193 zhě giả người, kẻ, cái (xưng thay người, sự vật) (ác giả ác báo, diễn giả, độc giả, học giả, khán giả, sứ giả, kí giả, tác giả, thính giả, trưởng giả, vương giả); này, cái này, điều này; như là, dường như; trong... đó
194 hēi hắc, mặc ấy, này, ô, ơ, ô hay, ô kìa, ơ kia, ơ này, ủa; im lặng, không nói; chà, hừ; nào; hề hề
195 bái bạch trắng, màu trắng (Bạch Cốt Tinh, bạch hổ, bệnh bạch huyết, bạch kim, Bạch Tuyết, bạch y); bạc (tóc); trong, sạch (thanh bạch, trinh bạch); rõ, sáng, tỏ (minh bạch); trống không, để trắng; miễn phí; mất công, công toi, uổng công, vô ích; sai, lầm; chén rượu phạt; (họ) Bạch; trình bày, thưa (với người trên); lộ rõ, bày ra rõ ràng (biện bạch, bộc bạch); lườm, nguýt; đơn giản, dễ hiểu; bạch dương; bạch đàn; Bạch Đằng
196 学 學 xué học nghiên cứu, học tập (học vấn, học lực, bác học, học sinh, học thuật, kinh tế học, du học, đại học, hiếu học, hình học, hóa học, học bạ, học bổng, học đường, học giả, học kỳ, học phí, học sĩ, học thuyết, học thức, học vị, học viện, khoa học, khuyến học, nhập học, sinh vật học, số học, sử học, toán học, văn học, thất học, tiểu học, triết học, trung học, xã hội học, y học, cao học); bắt chước, mô phỏng; hiểu, lĩnh hội; trường học; môn, ngành; hữu học, vô học (Phật giáo)
197 ān an, yên yên, lặng, tĩnh (an tĩnh); ổn định, yên ổn (an cư lạc nghiệp, an dân, an nhàn, an phận, an sinh, an táng, an thai, an thần); an tâm, (an ủi); an toàn (an nguy, an ninh, bảo an, bất an, bình an, công an, trị an); ý định, dự định; ampe (cường độ dòng điện); bắc, mắc, lắp ráp; khép vào (tội); khỏe mạnh (an khang, thỉnh an, vấn an); sắp đặt, sắp xếp (an bài); amphetamine; (họ) An; quen thuộc, thành tập quán; há, há sao; ở đâu, nơi nào; ai, cái gì; làm sao, làm thế nào; sao, sao vậy; tất sẽ, ắt sẽ; do vậy, bởi thế; An Dương Vương; An Nam
198 尔 爾 ěr nhĩ thế, như thế, như vậy; mày, anh, ngươi, mi (ngôi 2); ấy, đó, cái đó, điều đó; này, đó, ấy; gần, đến gần; vâng, ừ, phải
199 jiào khiếu kêu, hót, rống, gáy, sủa, gầm; gọi, bảo, kêu lại (khiếu nại); là, gọi là; bị, được; thuê, mua và gọi mang đến tận nơi
200 li, lý thớ, đường vân; quy luật của sự vật (công lý, chân lý, định lý, nghĩa lý, hợp lý, đạo lý, bất hợp lý, luân lý, lý giải, lý luận, lý tưởng, nguyên lý, pháp lý, tâm lý); sửa sang, sắp xếp (chỉnh lý); quản lý (xử lý, trợ lý); sửa ngọc, mài giũa ngọc; làm việc, lo liệu (đại lý); tấu nhạc, cử nhạc; ôn tập, luyện tập; phản ứng, đáp ứng; thứ tự, mạch lạc; (cũ) quan án; Vật lí; Địa lí; (họ) Lý, Lí; quan tâm đến, đếm xỉa
201 běn bôn, bản, bổn gốc cây; cội rễ, nguồn gốc, vốn có (bản chất, bản địa, bản sắc, căn bản, cơ bản, nguyên bản, nhân bản, tư bản); của mình (bổn phận, bản thân, bản lĩnh, bản mệnh, bản năng, bản tính); tập sách, vở, tranh vẽ, bìa thiếp (biên bản, bản sao, bản chép, kịch bản, dịch bản, bản thảo); tiền vốn; tấu sớ tâu vua; vở (kịch); quyển, cuốn; đoạn (kịch); căn cứ, dựa theo (đại bản doanh); chính, chủ yếu; nay, này; bây giờ; vốn dĩ, đang lẽ; (họ) Bổn; tham cứu, tìm tòi; cai quản, cầm đầu; thân cây, cọng; Nhật Bản
202 国 國 guó quốc đất nước, quốc gia (quốc ca, quốc kỳ, ái quốc, cường quốc, quốc đảo, đế cuốc, hợp chúng quốc, ích quốc lợi nhà, khai quốc, lập quốc, mẫu quốc, ngoại quốc, phục quốc, quốc bảo, quốc công, quốc cữu, quốc dân, quốc doanh, quốc hiệu, quốc hoa, quốc hội, quốc hồn, quốc huy, quốc hữu hóa, quốc khánh, quốc khố, quốc mệnh, quốc ngữ, quốc nội, quốc pháp, quốc phòng, quốc sắc thiên hương, quốc sự, quốc sư, quốc tang, quốc tế, quốc thể, quốc thích, quốc tịch, quốc vương, toàn quốc, tổ quốc, Tam Quốc Diễn Nghĩa, trị quốc, tướng quốc); (cũ) đất phong cho chư hầu, quân vương; miền, địa phương; (họ) Quốc; Trung Quốc, Hàn Quốc
203 đệ thứ, hạng, bậc (đệ nhất, đệ nhị); nhà của vương công, đại thần, gia tộc phú quý; khoa thi; thi đậu; nhưng; cứ, chỉ cần; (họ) Đệ
204 yǒu hữu bạn (bằng hữu); thân thiện, hữu hảo, hòa thuận (hữu nghị); hợp tác; làm bạn, kết giao (giao hữu); chức quan cận thần; người cùng trường, lớp, chức nghiệp, tôn giáo; anh em; giúp đỡ, nâng đỡ
205 gāo cao cao (cao lâu, cao nguyên); kiêu; đắt; tôn quý (cao thượng, thanh cao, cao quý); nhiều tuổi (cao niên); giỏi, tốt, vượt hơn thế tục(cao nhân, cao cấp, cao đẳng, cao hứng, cao lương mỹ vị, cao siêu, cao tăng, cao thủ, đức cao vọng trọng, tối cao, tự cao); lớn tiếng; (họ) Cao; tôn sùng, kính trọng (đề cao); Cao Li
206 两 兩 liǎng lưỡng, lượng, lạng hai, đôi, cặp (lưỡng cực, lưỡng lự, lưỡng tính); đôi bên cùng lúc; vài, mấy, đôi chút; lạng (lượng); số cỗ xe
207 bǎo bảo gánh vác, nhận trách nhiệm (bảo chứng, bảo hiểm, bảo đảm, bảo hộ, bảo lưu); giữ gìn (bảo hộ, bảo an, bảo dưỡng, bảo mật, bảo mẫu, bảo quản, bảo tàng, bảo thủ, bảo toàn, bảo tồn, bảo trì, bảo trọng, bảo trợ, bảo vệ); bầu cử; kẻ làm thuê; (cũ) 5-10 nhà = 1 bảo (để tự vệ); (chức quan cũ) thiếu bảo, thái bảo; Bulgari; (họ) Bảo; Bảo Đại
208 请 請 qǐng thỉnh, tính mời (cung thỉnh); cầu xin, khẩu cầu (thỉnh cầu, thỉnh giáo); xin hãy; thăm (thỉnh an); yết kiến, bái kiến; báo cho biết (đối với bậc trên) (tấu thỉnh); hỏi nghênh, rước (thần, Phật); tình hình
209 fēi phi, phỉ sai, trái, không đúng (khẩu thị tâm phi); không hợp, phi pháp (phi lý); không, không có, nếu không (phi chính phủ, phi đối xứng, phi nghĩa); chẳng phải; không giống, bất đồng; chê, trách (thị phi); lầm lỗi; phỉ báng; châu Phi; phi thường (phi phàm); trừ phi; nặng nhọc, trì trệ, chậm chạp
210 zhòng trùng, trọng nặng, lớn (trọng lượng, trọng bệnh, trọng thương, trọng thưởng, trọng tội, trọng trách); lớn, mạnh (âm thanh) (trọng âm); đắt, giá trị cao; thận trọng (bảo trọng, cẩn trọng); nghiêm trọng (trầm trọng); quan trọng (trọng yếu, trọng tâm, trọng thần); chuộng, coi trọng (kính trọng, chú trọng, bên khinh bên trọng, quý trọng, tôn trọng, trân trọng, trọng dụng, trọng tình trọng nghĩa, trọng vọng); tôn quý (trang trọng, long trọng, trịnh trọng, trọng đại); nồng; thẫm, đậm; rậm, nhiều, dày; nghiêm túc, nghiêm khắc; nặng nhọc, trì trệ, chậm chạp; quyền lực, quyền thế; xe quân nhu; tăng thêm; rất, lắm, quá; đặc biệt, đặc cách; lại, nhiều lần, chồng; chất tầng, lớp; càng thêm; khó
211 gōng công chung (của công, công cộng, công an, công chúng, công ích, công nhận, công quỹ, công tác, công thức, công ty, công ước, công viên); thuộc nhà nước (công sở, công chức, công chứng, công dân, công hàm, công đường, công điện, công lập, công quyền, công sai, công trái, công văn, công vụ, công xã, sung công); cân bẳng (công bằng, công chính, bất công, chí công vô tư, công lý, công minh, công tâm); không che giấu (công khai, công bố); (cũ) tên chức quan, tam công; tước Công (Công Hầu Bá Tử Nam) (quận công, quốc công, công tước); ông (tổ phụ); cha chồng; tiếng xưng bậc niên trưởng, người có địa vị (công tử, lôi công, thổ công, tướng công, vương công); tiếng kính xưng người ngang bậc; đực, trống; (họ) Công; bồ công anh; Công giáo
212 记 記 kí, ký nhớ (ký ức); ghi chép, viết (đăng ký, ký âm, ký giả, ký nhận, ký sự, thư ký, tốc ký); sổ ghi chép (nhật ký, du ký, sử ký); dấu hiệu, phù hiệu; báo trước một đệ tử hoặc người phát nguyện tu hành trong tương lai sẽ thành Phật quả; thể văn mà chủ đích là tự sự; con dấu, ấn chương; nốt ruồi, vệt, bớt trên da; lần, cái
213 shēn quyên, thân mình, người (thân thể, an thân, ẩn thân, bán thân bất toại, bình thân, chân thân, không chốn dung thân, dưỡng thân, độc thân, đơn thân, hóa thân, hiện thân, khổ thân, phân thân, thoát thân, tiến thân, toàn thân, giấy tờ tùy thân); bộ phận chính hoặc trung tâm của vật thể; mạng sống, sinh mệnh (xả thân, hiến thân, quyên thân); phẩm cách, đạo đức (tu thân); địa vị, thân phận (xuất thân); phụ nữ có mang; thai nhi; đời, kiếp (chung thân); số tượng Phật; bản thân, đích thân, tự mình; tôi, ta; bộ; thể nghiệm (bằng bản thân); (họ) Thân
214 shòu thâu, thọ, thụ nhận lấy (cảm thụ, hấp thụ, thụ lý, thụ thai); vâng theo; bị, mắc; hưởng được (tiêu thụ, hưởng thụ); thích hợp, trúng; dùng, dung nạp
215 zhù trú, trụ ở, trọ (trú ngụ, thường trú, cư trú, lưu trú, tạm trú, trú quán, trụ sở); thôi, dừng, ngừng, tạnh; lưu luyến, bám víu; còn đấy; (họ) Trụ; lại, lấy, kĩ, chắc, được...
216 huó hoạt, quạt sống, còn sống (sinh hoạt, hoạt động); linh động, sống động (linh hoạt, hoạt bát); cứu sống; rất, lắm, thật là, hết sức; công tác, công việc, việc; sản phẩm, đồ; đáng kiếp, đáng đời; sinh kế; tiếng nước chảy
217 jiā gia cộng; chất thêm; thêm vào, tăng lên (gia công, gia giảm, gia nhập, gia vị, tăng gia, tham gia); thi hành, tiến hành; hơn; càng, càng thêm; hơn nữa, thêm vào đó; phép tính cộng; (họ) Gia; nhấn mạnh; trút, đổ; gia tốc (vật lý)
218 chỗ nào, ở đâu, tại đâu; ai, người nào; cái gì, gì, nào, đâu; sao, tại sao, vì sao, vì cớ gì, vì lẽ gì, do đâu, vì sao thế; nào, thế nào, ra sao; há, nào đâu; làm sao, biết bao, xiết bao, biết bao nhiêu, sao mà; (họ) Hà; điều gì, việc gì; sao mà... vậy!; hà tất, cần gì; tại sao không, sao lại không; có bao giờ... đâu; sao không từng, không phải là không; lúc nào?, bao giờ?; như thế nào, ra sao; ngại gì mà không, có sao đâu; sao lại, há là; tội gì..., việc gì mà phải...; hơn nữa, vả lại, huống hồ, huống chi; sao... thế?; chi bằng; làm thế nào; làm... gì?; thế nào là, nghĩa là gì; cần... làm gì, cần chi..., cần gì...; có khó gì đâu, có ăn thua gì đâu, có quan hệ gì đâu?; có gì là... đâu?
219 huǒ hỏa, khỏa, lõa bọn, nhóm, lũ, tốp; đồ linh tinh trong nhà; cơm nước hằng ngày; người làm thuê, đánh thuê; cùng chung, chung
220 题 題 đề cái trán; đầu đề, đề mục; bài thi (khảo thí); dấu hiệu, tiêu chí (đề bài, tiêu đề, chủ đề, đề tài, lạc đề, luận đề, mệnh đề, tiền đề, vấn đề); tấu, sớ; ghi, kí, viết chữ lên trên; bình phẩm, phê bình; kể chuyện, nói tới; gọi, kêu; gọi là; lời chú thích; đầu mút, đoạn cuối; (họ) Đề
221 wán hoàn hết, xong (hoàn tất, hoàn thành, hoàn thiện); vẹn, đủ, trọn, nguyên lành (hoàn chỉnh, hoàn hảo, hoàn mỹ, hoàn toàn); nộp, đóng (hoàn tiền), bền chặt, vững chắc; không có khuyết điểm; giữ gìn, bảo toàn; sửa sang, sửa trị; nộp; thua, thất bại; (cũ) hình phạt gọt tóc nhưng không làm thương hại tới thân thể; (họ) Hoàn
222 jiē tiếp liền nhau; nối tiếp, liên tục, chắp, ghép (liên tiếp, tiếp theo, gián tiếp, giao tiếp, kế tiếp, tiếp tế, tiếp tục, tiếp ứng, trực tiếp); đón tiếp (tiếp đãi, tiếp khách, nghênh tiếp, tiếp kiến); đỡ lấy, nhận hứng (tiếp chiêu); tiếp nhận (tiếp nạp, tiếp quản, tiếp thu); ở gần, bên cạnh (tiếp cận, tiếp giáp); nhanh nhẹn; (họ) Tiếp; thay
223 cầm, nắm, đưa, lấy, xách, đem; lùng bắt, nã, hạ; chèn ép, bắt chẹt; nắm chắc, trong tầm tay; ra vẻ, làm bộ; coi... là, coi... như, đối xử... như; bằng, lấy; ăn, ăn mòn
224 wàng vọng nhìn ra xa, nhìn lên cao (viễn vọng, hòn vọng phu); ước muốn (cuồng vọng, danh vọng, dục vọng, hy vọng, hoài vọng, khát vọng, kỳ vọng, nguyện vọng, thất vọng, triển vọng, tuyệt vọng, ước vọng, vô vọng); kính thăm; khiển trách; tiếp cận; tâm nguyện (nguyện vọng, tuyệt vọng); danh dự, tiếng tăm (đức cao vọng trọng, trọng vọng); ngày rằm âm lịch; hướng về, về phía; (họ) Vọng
225 jiě giái, giải, giới bửa, mổ, xẻ (giải phẫu); cởi, mở, tháo ra; giải trừ, làm cho hết, đỡ, bãi (giải khát, giải sầu, giải vây, giải độc, giải nhiệt, giải oan, giải pháp, giải phóng, giải quyết, giải thoát, giải trí, giải bỏ, hòa giải); tan, vỡ, phân tán (giải tán, giải thể); trình bày, phân tách, làm cho rõ (giảng giải, giải thích, chú giải, diễn giải, giải đáp, giải tích, kiến giải, lý giải); hiểu rõ; bài tiết; đưa đi, áp giải; thuê, mướn; cầm cố; lời giải đáp; kiến thức, sự hiểu biết; đỗ (thi hương); chỗ quan lại làm việc; thể văn biện luận; (họ) Giải; (truyền thuyết) con thú biết phân biệt phải trái; giải bài toán
226 cơ, ki, ky, kì, kí, ký, kỳ nó, chúng, họ (ngôi 3); của nó, của họ,... (ngôi 3); người đó, cái đó, việc đó, đó, ấy; có lẽ, e rằng; sẽ; há, lẽ nào, làm sao; hãy, mong, xin; nếu; hoặc là, hay là; (họ) Kì; của mình; trong số đó; còn, mà còn; thực ra, kì thực; cực kỳ
227 离 離 li, ly, lệ xa cách, lìa tan, chia ly (li khai, li dị, biệt li, li gián, chi li, li tán, phân li, thoát li, sinh li tử biệt, li hôn); (khoảng) cách (cự li); thiếu, tách rời; dính bám; không tuân theo, làm trái; mắc vào, rơi vào; gặp, bị, mắc phải; (2 người) cùng sánh nhau; sáng chói, rực rỡ; bày, xếp; trải qua; chim vàng anh; quẻ Li (Kinh Dịch); (họ) Li; quả vải (lệ chi); li kỳ; (Lý) li tâm; mê li
228 谈 談 tán đàm nói chuyện, bàn bạc, thảo luận (đàm đạo, đàm phán, đàm thoại, đàm tiếu, hội đàm, luận đàm); chuyện, lời nói; (họ) Đàm
229 yòu hữu. hựu vừa... lại..., vừa... vừa...; lại thêm, còn thêm; mà lại, nhưng lại; lại, nữa (nhiều lần); cộng thêm
230 xīn tân mới (tân nương, tân niên, tân binh, tân hôn, tân lang, tân thời, tân tiến, tối tân); cái mới; (họ) Tân; sửa đổi, cải tiến (cách tân, canh tân, duy tân); vừa mới, gần đây
231 gèng canh, cánh sửa đổi, cải biến (canh tân); thay thế; luân phiên, tiếp theo nhau; trải qua, đi qua; đền lại, hoàn trả; 1 đêm = 5 canh (canh phòng); đv lộ trình đường thủy; trống canh; (họ) Canh; càng; lại nữa (tự lực cánh sinh); thêm, hơn; trái lại, ngược lại; chẳng lẽ, lẽ nào, sao lại; tuyệt, hoàn toàn; và, với
232 钱 錢 qián tiền, tiễn tiền (giá tiền, tiền tài, tiền tệ, kim tiền); hoa, chỉ, đồng cân (= 1/10 lạng); (họ) Tiền; phí tổn, khoản tiêu dùng; cái thuổng
233 马 馬 ngựa (binh mã, mã lực, nhân mã); to, lớn; thẻ ghi số đếm; (họ) Mã; kị binh; việc binh; hình dung tỏ vẻ nghiêm khắc, giận dữ; hà mã; La Mã; Mã Lai
234 tai, tư, tứ nghĩ ngợi, suy nghĩ (suy tư, trầm tư, tư duy, tư lự, tư tưởng, ưu tư, tâm tư); nhớ nhung, hoài niệm, tưởng niệm (tương tư); thương xót; tâm tình, ý niệm (ý tứ, tình tứ); ý (thơ, văn); nhiều râu
235 bẫu, bộ bộ, khoa, ngành, ban, đơn vị, cơ quan (bộ binh, bộ hạ, bộ lạc, bộ môn, bộ trưởng, cán bộ, câu lạc bộ, đảng bộ, bộ hình, bộ lễ, Nam Bộ, nội bộ); phần (bộ phận, cục bộ, toàn bộ, tổng bộ); bộ thủ (chữ Hán); bộ đội, quân đội; bộ, cuốn, quyển (sách vở, phim ảnh, tuồng, kịch); cầm đầu; xếp đặt, bố trí
236 场 場 cháng tràng, trường chỗ đất trống, rộng, bằng phẳng (quảng trường, thao trường); chỗ đông người tụ tập, làm việc (chiến trường, công trường, hiện trường, hội trường, pháp trường, thị trường, thương trường); sân khấu; cơn, lần, trận, buổi, cuộc; cảnh, đoạn (hí kịch); sân (phơi, đập lúa); bãi; chợ; lập trường; tình trường; trường hợp
237 en ân này, hở, hử, sao, hả...; ừ; hừ...; ô
238 计 計 kê, kế đếm, tính (kế toán); mưu kế, trù tính (kế sách, kế hoạch, diệu kế, hiến kế, quỷ kế, tâm kế, trúng kế); xét, liệu, so sánh; sách lược, phương pháp, mưu mô, mẹo; kể ra, đại khái, so ra, tính ra, ngỡ rằng (liệt kê)
239 rèn nhiệm, nhâm, nhậm đảm đương, gánh vác (trách nhiệm, đảm nhiệm, chủ nhiệm, đặc nhiệm, kiêm nhiệm, nhiệm kỳ, nhiệm vụ, ủy nhiệm); sử dụng, cử (bổ nhiệm, nhậm chức); mặc sức, mặc kệ; tin (tín nhiệm); gánh lấy, chịu; làm nổi; ôm; nhờ vào, dựa vào; chức vị; mang thai; gian nịnh; (họ) Nhâm
240 确 確 què khác, xác thật, đúng (chính xác, chuẩn xác, đích xác, xác đáng, xác định, xác nhận, xác thực); chắc, vững, bền lâu; (đá) cứng; (đất) cằn cỗi; thật là; chắc chắn, kiên quyết
241 chī cật, ngật ăn, uống;  hút, thấm; tiêu diệt, chặt; nuốt trọn; chìm; gánh vác; bị, chịu;  tốn, phí; lắp (nói), vấp váp; khặc khặc (cười)
242 shǐ thuỷ, thí, thỉ bắt đầu, khởi điểm, lúc đầu (khởi thủy, nguyên thủy, thủy tổ, thủy chung); mới, thì mới, rồi mới, vừa mới; từng
243 结 結 jiē kết thắt, đan, tết, kết, buộc, bó; tụ lại, đông lại (kết tụ, kết tinh); kết thúc, chấm dứt, xong xuôi (kết toán, chung kết, kết án, kết cục, kết liễu, kết thúc); cùng gắn bó với nhau (kết giao, kết hôn, liên kết, kết hợp, cấu kết, câu kết, đoàn kết, kết nạp); xây dựng, lập nên (kết cấu); cấu thành, hình thành (kết oán, kết bạn, kết duyên, kết nghĩa, cam kết); đọng lại; ra quả, kết quả; thắt gọn, tóm lại (tổng kết, kết luận); nút, nơ; giấy cam kết
244 lợi sắc, bén; nhanh, mạnh (lanh lợi); thuận tiện, tốt đẹp (đại cát đại lợi, bất lợi, lợi hại, thuận lợi); lợi ích, công dụng (ích quốc lợi dân, ngư ông đắc lợi, công lợi, danh lợi, quyền lợi, thắng lợi, thủy lợi, tiện lợi, tư lợi, vụ lợi); lợi dụng; tham muốn; nguồn lợi, tài nguyên; tước thưởng, lợi lộc (chiếm lợi phẩm); lãi (lợi tức, lợi nhuận); (họ) Lợi
245 péng bằng bạn bè (bằng hữu, thân bằng cố hữu); bầy, đàn, nhóm, bọn, tổ; 2 chén rượu; (họ) Bằng; bè đảng, bằng đảng; cấu kết, kết làm bè đảng; sánh bằng; cùng nhau; 5 hoặc 2 vỏ sò = 1 bằng (đv tiền tệ cũ); 4 gia = 1 bằng (đv hành chính cũ)
246 jǐng cảnh răn bảo, nhắc nhở (cảnh tỉnh, cảnh báo, cảnh cáo); phòng bị; giác ngộ, tỉnh ngộ; nhanh nhẹn; tinh luyện, xúc động lòng người; tin tức, tình hình nguy hiểm, khẩn cấp; cảnh sát (cảnh vụ); báo động; còi báo động
247 shì học trò (ẩn sĩ, sĩ tử); đàn ông; trai chưa vợ; mĩ xưng với người khác, có phẩm hạnh hoặc tài nghệ riêng (cư sĩ, dũng sĩ, bác sĩ, văn sĩ, nữ sĩ, tráng sĩ, liệt sĩ, dược sĩ, đạo sĩ, hiệp sĩ, họa sĩ, kị sĩ, lực sĩ, nha sĩ, nhạc sĩ, nghĩa sĩ, thạc sĩ, thi sĩ, tiến sĩ, tu sĩ, vệ sĩ); (cũ) chức quan; tầng lớp bậc thấp nhất trong giai cấp quý tộc; quan coi ngục; việc làm; binh lính (chiến sĩ, binh sĩ, quân sĩ, sĩ quan, tướng sĩ); cấp bậc trong quân đội (thượng sĩ, hạ sĩ, trung sĩ); tên một quân cờ; (họ) Sĩ; Thụy Sĩ
248 wài ngoại bên ngoài, nước ngoài (ngoại quốc, ngoại tệ, ngoại lai, bài ngoại, đối ngoại, hải ngoại, hướng ngoại, ngoại bang, ngoại cảm, ngoại đạo, ngoại giao, ngoại hạng, ngoại hình, ngoại hối, ngoại khoa, ngoại ngữ, ngoại tình, ngoại trưởng, ngoại vụ, ngoại viện, xuất ngoại); thuộc về bên họ mẹ (ông ngoại, cháu ngoại, ngoại tổ mẫu); không chính thức; lánh xa, không thân thiết; làm ngược lại; vai ông già (hí kịch); khác
249 jiàn kiện đồ vật, khí cụ, phẩm vật (bưu kiện, kiện hàng); cái, việc, món (dữ kiện, điều kiện, sự kiện); phân biệt; đồ phụ tùng (linh kiện); công văn (văn kiện)
250 难 難 nán nan, nạn khó (gian nan, nan giải, nguy nan); tai họa (vấn nạn, gặp nạn, lánh nạn, tai nạn, đại nạn, hoạn nạn, khốn nạn, lâm nạn, quốc nạn, thoát nạn, tị nạn, tử nạn); làm cho bó tay; khó thể, không thể; khiển trách, vặn vẹo; kẻ thù; biện luận; khu trừ ma quỷ; tốt tươi, hưng thịnh; sao mà; khó chịu, đáng ghét
251 wèi vị chỗ, nơi (vị trí, định vị, an vị, hoán vị, vị trí); ngôi vua (đoạt vị, kế vị, tại vị, thoái vị, vương vị); chức quan; cấp bậc (chức vị, địa vị, tước vị, cương vị, danh vị, học vị, phẩm vị, phương vị, tước vị); chuẩn tắc của sự vật (đơn vị); tiếng tôn kính người (chư vị, quý vị); vị, ngài, bạn,... (chư vị, liệt vị, linh vị); ở, tại; xếp đặt, an bài; bài vị
252 biǎo biểu ngoài, bề ngoài, phần ngoài (biểu trưng, biểu hiện, biểu cảm, biểu lộ, biểu bì); tỏ rõ, nêu rõ, bày tỏ (phát biểu, biểu ý); xông, toát ra; biểu, bảng (biểu thị, biểu đồ); công tơ, đồng hồ; gương, mẫu mực, mực thước; anh, chị, em, cô, cậu (họ ngoại); tờ sớ dâng lên vua; dấu hiệu, kí hiệu; tên hiệu (ngoài tên chính); bia đá; bia mộ; mặc thêm áo ngoài; đề cử, tiến cử; soi xét, giám sát; trang hoàng, tu bổ sách vở, tranh họa; (họ) Biểu
253 刚 剛 gāng cang, cương cứng, bền (kim cương); cứng cỏi, mạnh mẽ (cương quyết, cương nghị, cương nhu); ngay thẳng, không thiên vị (cương trực); vừa vặn, vừa đúng; vừa mới; lại, mà lại, trái lại; (họ) Cương; Hi Lạp
254 hi, hy hiếm, ít (hi hữu); mong, cầu (hi vọng); trông, ngóng, nhìn; ngưỡng mộ; đón ý hùa theo; ngừng, ngớt, thưa dần; im lặng; rất, quá; khô, ráo; nghênh hợp; (họ) Hi; chỗ trống, không trung; xem xét
255 chá tra tra, xét, tìm tòi (kiểm tra, tra cứu, tra khảo, điều tra, thanh tra, thẩm tra, tra tấn, tuần tra); soát (kiểm soát, soát hồ sơ); cái bè lớn; cây sơn trà; (họ) Tra
256 lạp kéo, lôi, dẫn, dắt; vận tải bằng xe; di chuyển (quân đội); chơi đàn; kéo dài; móc nối, liên hệ; giúp đỡ; dính líu, liên luỵ; bẻ gãy; đi đại tiện; vời, mời; chào hàng
257 边 邊 biān biên bờ, ven, rìa, vệ, mép, lề, bên; danh giới (biên giới, biên cương, biên phòng, biên thùy, biên ải); đường viền (trang sức); giới hạn (vô biên); (hình học) cạnh; một mặt ..., vừa ... vừa ; gần, gần bên; ở (bên)..., đằng; (họ) Biên; chung quanh, chu vi; phía, đằng, bên, phương hướng; đầu mối; lệch; vị trí
258 huò hoặc, vực có lẽ, có thể; hoặc; có kẻ, có người; có; ngờ vực; kì lạ, kì quái; (đã...) thì; nếu như; nếu; ai
259 将 將 jiāng thương, tương, tướng sắp, sắp sửa (tương lai); sẽ, ắt sẽ, có thể; vừa mới; vừa vặn; đem, đưa, mang, lấy, cầm, đỡ, giữ; chiếu (cờ tướng); khích, kháy; cẩu thả; nuôi; tiến bộ, tiến lên; bên; nhận; định, muốn; lớn, mạnh mẽ; chỉ; mà là; còn, há, làm sao; chắc có lẽ, e rằng; gần tới (số lượng); với, và, cùng; thì, thế thì; hoặc là, hay là; nếu; (họ) Tương; giúp đỡ, phù trợ; nghỉ ngơi; tiễn đưa; làm, tiến hành; lại, đi; vừa, lại; tướng (quân đội) (bại tướng, danh tướng, đại tướng, hịch tướng sỹ, kiện tướng, mãnh tướng, nữ tướng, thiếu tướng, thượng tướng, trung tướng, tướng lĩnh, tướng quân, tướng tá); chỉ huy, cầm đầu; xin, mời, thỉnh cầu
260 nán nam đàn ông, con trai (nam nhân, nam nhi, nam nữ, nam sinh, nam tính, nam tử hán, thứ nam, trưởng nam); tước Nam (Công Hầu Bá Tử Nam ); (họ) Nam
261 准 準 zhǔn chuyết, chuẩn cho phép (phê chuẩn, chuẩn tấu, chuẩn y); mực, mức độ, trình độ; mẫu mực, phép tắc (tiêu chuẩn, đơn vị chuẩn, lấy làm chuẩn); đích; cái đích để bắn; đúng (chuẩn xác); chắc chắn, nhất định, thế nào cũng...; thước thăng bằng (cái chuẩn); đo; cây chuẩn; xem chừng, rình đoán, dò xét, liệu tính; tính giá, quy giá; mũi; theo, dựa theo; so sánh; mũi; sửa soạn, dự bị (chuẩn bị); bằng phẳng; trong tương lai, sẽ thành
262 变 變 biàn biến, biện thay đổi, biến đổi (thiên biến vạn hóa, bách biến, bất biến, biến âm, biến chất, biến động, biến hình, biến hóa, biến sắc, biến số, biến thái, biến thiên, binh biến, cải biến, chế biến, chính biến, chuyển biến, đột biến, tai biến, ứng biến); biến thành, trở thành; việc quan trọng xảy ra bất ngờ (biến cố, có biến); bán lấy tiền; di động; chính đáng
263 证 證 zhèng chứng bằng cớ (chứng cớ, chứng cứ, bằng chứng, dẫn chứng); làm chứng (chứng kiến, nhân chứng, vật chứng, chứng tích, công chứng, tang chứng); chứng minh, chứng tỏ (biện chứng, chứng thực, đối chứng, luận chứng); giấy tờ, thẻ để xác nhận (chứng minh thư, giấy chứng nhận, chứng từ, chứng khoán); chứng bệnh; can gián; tố cáo
264 vật đồ, vật, sự vật, của cải (bảo vật, cảnh vật, cổ vật, cống vật, dị vật, duy vật, dương vật, động vật, lễ vật, linh vật, nhân vật, phế vật, quái vật, sản vật, sinh vật, súc vật, sủng vật, sự vật, tang vật, tạo vật, thú vật, thực vật, tín vật, vạn vật, văn vật, vật chất, vật chủ, vật dụng, vật giá, vật lý, vật liệu, vật phẩm, sản vật, vật thể, vi sinh vật); người ta, thế gian; dò la, tìm tòi; nội dung, thực chất; chọn lựa
265 员 員 yuán viên, vân người (nhân viên, học viên, diễn viên, Đảng viên, viên quan, biên tập viên, chuyên viên, viên chức, điệp viên, vận động viên, giáo viên, hội viên, phái viên, phóng viên, sinh viên, thành viên, ủy viên, công tố viên); viên, người; hình tròn; (họ) Viên; chu vi; làm lợi, tăng thêm lợi ích
266 总 總 zǒng tổng dồn lại, gộp lại, cộng lại (tổng cộng, tổng tuyển cử, tổng lãi, tổng số, tổng chi, tổng cộng, tổng tuyển cử); chung, toàn bộ, thâu tóm, đứng đầu, cầm đầu (tổng quát, tổng đài, tổng công ty, tổng giám đốc, tổng thổng, tổng bộ, tổng cục, tổng đốc, tổng hợp, tổng kết, tổng lãnh sự, tổng tài, tổng tư lệnh); luôn luôn, cứ, mãi; thế nào cũng; tết lại; bó rạ, bó lúa; vật trang sức xe ngựa; (cũ) đơn hành chính, gồm nhiều làng (cai tổng); buộc, bó, túm lại; đều, tất cả đều
267 ō úc, ẩu, ủ đau thương, xót ruột; ủ hủ
268 系 係 繫 hệ hệ thống (mẫu hệ, thế hệ, thái dương hệ); ngành, nhánh, khoa (trong trường đại học); nối kết, liên quan (liên hệ, can hệ, hệ số, quan hệ); thắt; buộc, trói; treo lên; là; tiếp tục, kế thừa (hệ lụy, hệ quả); (họ) Hệ
269 几 幾 cơ, ki, ky, kì, kỉ, kỷ, ỷ bao nhiêu, mấy; vài, mấy, một số; cái bàn nhỏ, cái ghế; cái điềm trước; hẹn; xét; nguy; hầu như, sắp, gần, sẽ tới, dần (cơ hồ); nhỏ; nguy hiểm; tới, cập; há, có lẽ nào; sự nhỏ nhặt, điềm mới khởi; thời cơ, cơ hội; cơ yếu, chính sự; nào, sao mà, thế nào; trông mong, kì vọng
270 guǎn quản trông coi, đứng đầu (cai quản, quản lý, quản trị, chủ quản, quản ca, quản đốc, quản gia, quản giáo, tiếp quản); câu thúc, gò bó, dạy bảo (quản giáo, quản thúc); đảm nhiệm, phụ trách, trông nom; cái bút; cây, ống tròn (huyết quản, thanh quản, khí quản, thực quản); ống sáo, ống tiêu, kèn; cái khóa, then khóa; phép tắc; ; hẹp, ít, nhỏ; can thiệp, quan hệ; quan tâm đến; bảo đảm, chắc chắn (bảo quản); (họ) Quản; bao quát; kêu là
271 wán ngoạn đùa giỡn, nô đùa, trêu chọc; khinh thường, khinh nhờn, quen nhờn; thưởng thức, ngắm (du ngoạn, thưởng ngoạn); vật quý bày để thưởng thức; quý báu; dùng để chơi, ngắm; giở trò; nghiền ngẫm; chơi
272 处 處 chù xứ, xử nơi, chỗ, chốn (xứ sở, xứ người, biệt xứ, xuất xứ, tứ xứ); ban, phòng; ở, cư trú; sống, giao thiệp, đối đãi (ứng xử, cư xử, xử sự); lo liệu, giải quyết (xử trí, xử lí); đặt vào, ở vào; phạt, xử tội (xử án, xét xử, phán xử, phân xử, xử phạt, xử trảm, xử tử); đo đắn để cầu cho yên; quyết đoán; quyết định hình án; ở ẩn, không ra làm quan; còn ở nhà (chưa đi làm hoặc lấy chồng) (xử nữ); (họ) Xử; cái chỗ, bộ phận của sự vật; lúc; nơi nào đó
273 办 辦 bàn biện, bạn làm (biện pháp); kinh doanh, xây dựng, lập; phạt, xử, trừng trị; buôn, mua, sắm; đầy đủ
274 zhǔ chúa, chủ chủ, người chủ (chủ nhà, chủ nhân, giáo chủ, chủ nợ, địa chủ, chúa tể, chúa thượng, cứu chúa, thiên chúa, chủ nhân, Chủ nhật, chủ quyền, chủ thể, chủ tịch, dân chủ, điền chủ, gia chủ, khổ chủ, thí chủ, vật chủ, vô chủ), tín chủ; vua (quân chủ, minh chủ); đại phu; công chúa; bài vị thờ người chết; chủ trương, quyết định; coi giữ, phụ trách (chủ trì, chủ biên, chủ hôn); chính, căn bản, quan trọng nhất (chủ yếu, chủ nghĩa, chủ điểm, chủ đề, chủ đích, chủ lực, chủ ngữ, chủ nhiệm, chủ toạ); cầm đầu, thống trị (bá chủ, chủ động, chủ mưu, chủ sự, chủ tướng); tán đồng; đương sự (khổ chủ); báo trước, ứng vào; tự mình, do mình (chủ quan, chủ kiến, chủ ý, tự chủ); (họ) Chủ; thì, thuộc về
275 气 氣 khí, khất hơi, khí (âm khí); hơi thở (khí quản, khí huyết); không khí (nguyên khí, dưỡng khí, khí áp, khinh khí cầu, khí quyển, linh khí, oán khí, sinh khí, tà khí); khí hậu, khí trời; xin (khất thực, khất nợ); tinh thần, khí thế (chí khí, dũng khí, chí khí, hòa khí, khẩu khí, khí khái, khí phách, khí sắc, khách khí, nghĩa khí, nhuệ khí, sát khí, sĩ khí); mùi; ngửi; thói, tính, phong cách (tính khí, khí chất, khí cốt); nổi giận, phẫn nộ, tức, cáu; ức hiếp, bắt nạt; một chập, một hồi, một mạch; (đông y) lạnh, nóng, ấm, mát là “khí”, cay, chua, ngọt, đắng là “vị”; vận mệnh, số mạng
276 měi mai, môi, mỗi thường, luôn; cứ, hễ, mỗi lần; các, mỗi, một, từng, mọi (mỗi ngày); mù mịt, hỗn độn; (họ) Mỗi
277 shǎo thiếu, thiểu ít, không nhiều (giảm thiểu, thiểu số, tối thiểu)); thiếu, mắc nợ; khuyết, không đủ; một chút, chút ít; trẻ, non (thiếu phụ, thiếu thời); người trẻ tuổi (thiếu niên, thiếu gia, thiếu nữ); hiếm, không thường xuyên; một lúc, một lát; đánh mất; coi thường, chê; phó (thiếu tướng, thiếu úy, thiếu tá); (họ) Thiếu; kém hơn, ít hơn (số mục)
278 qiē thiết, thế cắt, bổ, thái; chạm khắc; tiếp giáp (hình học); nghiến, cắn chặt; sát, gần; thân gần, gần gũi (thân thiết, mật thiết); bắt mạch; xiên; quyết, nhất định, chắc chắn; rất, hết sức, lắm (thiết tha, thống thiết, thảm thiết, nhất thiết); cần kíp, cấp bách (cần thiết, cấp thiết, khẩn thiết); yếu điểm, điểm quan trọng (thiết yếu, thiết thực); tất cả, hết thẩy
279 shī thất làm sai, làm trái (thất hứa, thất đức, thất học, thất lễ, thất tín); lầm lỗi, sơ hở (thất thố); mất (tam sao thất bản, thất nghiệp, thất thoát, thất tình, thất vọng, tổn thất); lạc (thất lạc, thất truyền); để lỡ, bỏ qua; không đạt mục đích, thua thiệt (thất bại); dáng bộ thất thường (thất sắc)
280 suàn toán tính, đếm, phép tính (kế toán, kết toán, quyết toán, thanh toán, toán học, thuật toán); kể vào, để vào; định liệu, mưu tính; mưu lược, kế sách; coi như, thừa nhận; đoán, định, lường (dự toán); đánh thuế; thuộc về, quy vào; tuổi thọ; (cũ) thẻ tre dùng để đếm số; thôi; số, số mục
281 xìng tính bản chất, công năng, bản năng tự nhiên (nhân tính, thú tính, tính chất, đặc tính, tính sáng tạo, độc tính, dược tính, đồng tính, linh tính, nhân tính, quán tính, thú tính, thuộc tính, tính dục, tính năng, trung tính); mạng sống (tính mạng); giống, loại, phái (giới tính, nam tính, nữ tính, âm tính, dương tính); bộ phận về sinh dục; tính tình, tính khí (bản tính, tính nết, tính cách, cá tính, đức tính, tâm tính); giận dữ, nóng nảy; sống, đời sống; phạm vi, phương thức
282 thử này, cái này, bên này, người này, việc này, đó, như thế, thế (này), vậy, nay; đó, bấy giờ, đây, chỗ này; thì; ngoài ra
283 tất hẳn, ắt, tất phải, nhất định phải, chắc chắn (hà tất, tất yếu, tất nhiên); mong được, muốn cho được; nếu như, nếu thật; (họ) Tất
284 备 備 bèi bị đầy đủ, chu đáo; dự sẵn, xếp đặt trước (chuẩn bị, dự bị); đề phòng (phòng bị); thiết bị, trang bị; hết cả, hoàn toàn
285 cáp, hiệp, hạp, hợp đóng, nhắm (mắt), ngậm (miệng); tụ hội, góp (hợp sức, hiệp lực, hợp nhất, hợp tác, giao hợp, hỗn hợp, hợp chúng quốc, hợp đồng, hợp kim, hợp tác xã, hợp thành, kết hợp, liên hiệp, phối hợp, phức hợp, tập hợp, tổ hợp, tổng hợp); đúng cách, đúng phép (hợp pháp, hợp thức, thích hợp, phù hợp, hợp lệ, hợp lý, hợp thời, hợp thức hóa, hợp ý, trường hợp); phải, nên; tính ra, cộng lại, tốn; cả, tất cả; kháp lại, tương ứng, đối chiếu; giao cấu; giao chiến; pha chế; cùng nhau (hợp xướng, hợp tấu); cõi; đếm số lần giao tranh; (họ) Hợp; 10 lẻ = 1 thưng; cửa bên, cửa hông, cửa nách; đềxilít (= 1/10 lít); cây bách hợp
286 đức đạo đức (chí đức, công đức, đại đức, đức cao vọng trọng, tâm đức); phẩm hạnh, tác phong (đức tính, đức hạnh); thiện; ý, lòng tin, tâm ý; ân huệ (ân đức); cái khí tốt trong bốn mùa; cảm ơn, cảm kích; tốt, lành; (họ) Đức; nước Đức
287 队 隊 duì đội hàng; đội (đoàn đội, đội ngũ, đội trưởng, hạm đội, phi đội); đoàn, toán; quân lính (quân đội, bộ đội, chi đội, đại đội)
288 试 試 shì thí thử (thí điểm, thí nghiệm); thi, so sánh, khảo nghiệm (thí sinh, khảo thí); dùng; nếm; dò thử
289 bào bào, bão ôm, bế, ẵm, bồng; hoài bão; nuôi nấng, dưỡng dục; ấp (trứng); giữ, mang ở bên trong; số vòng ôm của hai cánh tay; vây quanh, bao quanh; canh giữ; ném, quăng, vất bỏ; (họ) Bão
290 医 醫 y, ế thầy thuốc (y sĩ, bác sĩ, lương y, ngự y, thái y, thú y); chữa bệnh; nghề y (đông y, tây y, y học, y khoa, quân y, y tế, y thuật); ủ xôi làm rượu nếp
291 tōng thông thông, không tắc nghẽn (thông xe, thông cống, giao thông, khai thông, lưu thông, thông hành, thông thương); lưu loát, xuông xẻ, trơn tru (thông suốt; hạnh thông); thuận lợi; sâu rộng, uyên bác; hiểu, biết rõ (tinh thông, thông thạo, thông minh, thần thông); linh hoạt, không cố chấp; khắp, phổ biến, thông thường (phổ thông, thông dụng, thông lệ, thông tục); chung; suốt, cả; tất cả, hết cả, đều; đạt tới; qua lại (thông đồng, thông gia, thông gian, tư thông); giao tiếp (thông dịch, thông điệp); bảo cho biết (thông báo, thông cáo, thông tấn xã, thông tin, thông tư, viễn thông); trai gái vụng trộm (tư thông, thông dâm); người rành một vấn đề, sự vật; bức, cú (thư từ, điện thoại, điện báo...); tiếng đập, gõ (chuông, trống); hồi, trận, lượt; xuôi; nước tiểu
292 体 體 bổn, thể toàn thân (thân thể, thể dục, thể thao, cơ thể, hình thể, thi thể, thể chất, cá thể, vật thể, lõa thể, ngọc thể); bộ phận của thân, mình; hình trạng, bản chất của sự vật (chỉnh thể, chính thểm, chủ thể, kháng thể, giải thể, đoàn thể, thực thể, đại thể, quốc thể, thể tích, toàn thể); lối, loại, cách thức, quy chế (thể văn, thể chế, thể lệ, thể thống, thể thức); kiểu chữ viết; lĩnh hội; chính bản thân (thể hiện, thể diện); lí thuyết; riêng (cụ thể); (hình học) hình trạng vật khối; làm, thực hành; đặt mình vào đấy; thân cận
293 乐 樂 lạc, nhạc, nhạo vui, mừng (an lạc, lạc quan, an cư lạc nghiệp); thích thú (khoái lạc, hoan lạc, hương lạc); cười; (họ) Lạc; nhạc (nhã nhạc, âm nhạc, nhạc công, nhạc khí, nhạc sĩ, nhạc sư, tấu nhạc); Kinh Nhạc; (họ) Nhạc; thú vui âm nhạc, sắc đẹp và tình dục; yêu thích, ưa; câu lạc bộ
294 bìng bình, bính, phanh, tinh, tính, tỉnh, tịnh hợp, nhập, gộp; thôn tính, chiếm nuốt (bình định thiên hạ); bao gồm; đặt kề nhau; cùng hàng, sát nhau, liền nhau; song song, đồng thời, cùng một lúc; coi ngang nhau; cùng nhau, đều; cả đến; không, chả có, chẳng có; và, cùng, cùng với; và lại, rồi lại, lại còn, mà còn; vứt bỏ; ngay cả; bình phiên; đuổi lui ra; ức chế, đè nén
295 sān tam, tám, tạm ba, 3, thứ ba (tam giác, tam sao thất bản, tam giới, Tam Quốc Diễn Nghĩa, ải Tam Quan, tam quyền phân lập, tam sinh tam thể, tam tòng tứ đức); (họ) Tam; nhiều lần, lắm lượt, làm đi làm lại
296 zǎo tảo buổi sáng; (họ) Tảo; sớm, chưa tối; đầu, ban sơ; trước, sớm (tảo hôn, tần tảo); từ lâu, từ trước; chào (buổi sáng)
297 门 門 mén môn cửa (Ngọ Môn, Khải Hoàn Môn, môn bài, nhập môn, nha môn); lỗ hổng, lỗ trống, cửa miệng của đồ vật; lỗ trên thân thể (hậu môn); bộ phận đóng mở của máy móc (van hơi, ngắt điện, cửa cống); manh mối, chỗ then chốt; nhà, gia đình, gia tộc (hào môn, môn đăng hộ đối, gia môn, hồi môn); môn đồ, môn phái, tông phái, bọn, nhóm (môn đệ); môn, ngành, loài, thứ, loại; khẩu súng; môn học (bộ môn, chuyên môn); (họ) Môn; giữ cửa, giữ cổng; đánh, tấn công vào cửa; Bà La Môn
298 hài hại, hạt tai họa (tai hại, nguy hại, tác hại); chỗ hỏng, khuyết điểm (tệ hại); trọng yếu, lợi hại; làm hỏng, gây họa (tổn hại, vô hại); ghen ghét, đố kị; giết, tổn thương (sát hại, hãm hại, ám hại, mưu hại); mắc phải, bị; cảm thấy, sinh ra (thương hại); có hại (rét hại, độc hại); nào, sao; xấu hổ; cái nào
299 qiàn khiểm đói, ăn không đủ no; mất mùa, thu hoạch kém; thiếu, kém; áy náy, trong lòng thấy có lỗi
300 选 選 xuǎn tuyến, tuyển chọn, lựa (tuyển dụng, tuyển chọn, đội tuyển, sơ tuyển, trúng tuyển, tuyển tập, tuyển thủ, ứng tuyển); biếm; sai, phái; đức hạnh; bầu cử (tổng tuyển cử); một lát, khoảnh khắc; chỉnh tề; khắp, hết, tận; chọn lựa rồi cất cử quan chức; cơ cấu phụ trách thuyên tuyển quan lại
301 hāi  hải ôi; dô ta, nào, này; hi (tiếng Anh)
302 fáng bàng, phòng nhà; buồng (thư phòng, khuê phòng, ngự phòng, phòng ốc, văn phòng); ngăn, tổ (ong), buồng (cau); sao Phòng; chi, ngành (trong gia tộc); vợ; chức quan “phòng"; số thê thiếp; (họ) Phòng; số người thân thích trong nhà
303 mìng mệnh mạng sống (sinh mệnh, tính mệnh, đoạt mệnh, đoản mệnh, yểu mệnh, bạc mệnh); mệnh trời, số phận (định mệnh, số mệnh, vận mệnh, sứ mệnh); sai khiến, ra lệnh, chỉ thị (mệnh lệnh, phụng mệnh, tuân mệnh); nhậm dụng quan chức; định đặt, chọn lấy, làm ra, vận dụng (mệnh đề, cách mệnh); báo cho biết; kêu gọi, triệu; chạy trốn, đào tẩu; coi như, cho là (mệnh danh); công văn thời xưa; lời dạy bảo; tuổi thọ; sinh sống làm ăn, sinh kế; vong mệnh (mất tên trong sổ đinh)
304 qiě thư, thả, tồ vả chăng, hơn nữa; và, lại, mà lại; không những... mà còn; vừa... vừa...; hãy, hãy thế, hãy cứ, tạm; sắp, gần tới; dồi dào; hay là; nếu; còn; cẩu thả
305 向 曏 xiàng hướng, hưởng phương hướng, phía; hướng vào, về, lên (chí hướng, hướng ngoại, hướng nội, hướng thiện, khuynh hướng, xu hướng); hướng, ngoảnh (về phía) (hướng dương); thiên vị, bênh vực; xưa kia, xưa nay, cũ, trước, lúc đầu; trước nay; sắp, gần; (họ) Hướng; nếu, nếu như; cửa sổ nhìn về hướng bắc; xem như, coi như là; chạy về phía; chứng tỏ; hướng dẫn; sáng
306 兴 興 xīng hưng, hứng dậy, thức dậy; hưng thịnh, phát triển (phục hưng); dấy lên, nổi lên, khởi sự, phát động; (họ) Hưng; vui thích, thú vị, rung cảm (hứng thú, hưng phấn, cảm hứng, cao hứng); thể "hứng" (thơ ca); đề cử, tuyển bạt; tình cảm phát sinh trước cảnh vật
307 qiú cầu cái khánh ngọc; thứ ngọc đẹp; hình cầu; vật thể hình khối tròn (địa cầu, bán cầu, bạch huyết cầu, toàn cầu); banh, bóng (khúc côn cầu, túc cầu); cuộn, viên, cục,...
308 phục quần áo (trang phục, y phục, đồng phục, lễ phục, âu phục, quân phục, thường phục); ngũ phục (quần áo tang: trảm thôi, tư thôi, đại công, tiểu công, ti ma); gánh (chức vụ), chịu, nhận, đi, làm việc (phục vụ, phục dịch); chịu phục, tuân theo (phục tùng, chinh phục); tin phục (thuyết phục, bội phục, cảm phục, khâm phục, kính phục, bái phục, tâm phục khẩu phục); uống, dùng (thuốc); xe tứ mã, hai ngựa ở bên đòn xe; cái ống tên; mặc, đội; đeo; quen, thích ứng, hợp; nghĩ nhớ; (họ) Phục; thang (thuốc); khôi phục (khắc phục, phục chế, bình phục, phục hình)
309 nhập vào (nhập liệu, du nhập, đột nhập, nhập cảng, nhập cảnh, nhập gia tùy tục, nhập học, nhập khẩu, nhập môn, nhập siêu, nhập tâm, thâm nhập, xâm nhập, xuất quỷ nhập thần); thu, được (sáp nhập, thu nhập); hợp, thích hợp; tham gia, tham dự (nhập hội, nhập ngũ, nhập tịch, gia nhập); đến, tới; chìm, lặn; thấm sâu, thấu; dùng vào, buộc vào; thanh "nhập" (bình thượng khứ nhập)
310 zhào chiếu soi, rọi sáng (phản chiếu); soi (gương); so sánh (đối chiếu); trông nom, săn sóc (chiếu cố); hiểu, biết rõ; nhắm vào, nhắm tới, nhằm, theo (chiếu tướng); noi theo, căn cứ vào; chụp ảnh, quay phim; ánh nắng; tấm ảnh; giấy chứng nhận (hộ chiếu); bảo cho biết
311 thì, đề, để nâng lên, cầm, dắt, mang, xách (đề bút, đề huề); nâng đỡ, kéo cho tiến lên (đề bạt, đề cao, đề cử, đề đạt); nêu ra, đưa ra, bày ra, kể ra (đề nghị, đề xuất, đề án, đề cập, tiền đề); lấy, rút ra, lĩnh; chú ý, cảnh giác (đề phòng); quan đề (đề đốc); cái gáo; nét phẩy hất lên (chữ Hán); (họ) Đề; đàn chim xum họp; dứt ra, ném vào; bồ đề
312 diào trạo, điệu rơi, rớt; mất, đánh mất, bỏ sót; giảm sút; lay động, vẫy; tụt; ngoảnh, quay lại; đổi; thay thế; mất đi, quách đi, phăng đi; lắc; xứng
313 phu, phù chồng (phu quân, phu thê, gian phu, phu nhân, phu quân, vị hôn phu, vũ phu); người đàn ông (đại trượng phu, lão phu); người dân thường (phàm phu); người làm việc lao động (tiều phu, phu xe, phu khuân vác, đại phu, sĩ phu); phu phen (phu dịch); ông ấy, người ấy, người kia; này, đây bạc phu; công phu
314 lạc, lộ đường, lối đi (quốc lộ, đại lộ, xa lộ, lộ phí); chặng, đoạn, quãng đường (thượng lộ bình an); địa vị; phương diện, mặt, hướng, vùng, miền; đường lối, cách làm, phương pháp (lộ trình); mạch lạc, lớp lang, lối, phép; thứ, loại, hạng, lối; đường, ngả; xe của thiên tử đi; đv hành chính thời Tống, Nguyên, tương đương với tỉnh; (họ) Lộ; to lớn; đạo, đạo lí, đạo thuật
315 yǎn diễn trình bày trước công chúng kịch, tuồng, nghệ thuật,... (biểu diễn, diễn ca, diễn kịch, đạo diễn); luyện tập, diễn tập; đóng (vai); mở rộng; tính toán, suy tính; diễn ra, suy diễn, suy ra (diễn đàn, diễn đạt, diễn giả, diễn giải, diễn giảng, diễn thuyết, diễn văn, suy diễn)
316 够 夠 gòu câu, , cấu, đủ (số lượng); đủ, đạt tới (trình độ); nhàm chán, ngán, ngấy; với tay, với tới, với lấy; khá
317 nhật, nhựt mặt trời, thái dương (nhật thực); ban ngày; ngày, hôm (sinh nhật, chủ nhật); mỗi ngày, hằng ngày (cập nhật, nhật báo, nhật ký, thường nhật); mùa, tiết; thời gian; ngày trước, trước đây; Nhật Bản; ngày càng
318 àn án cái bàn dài; vụ án, án (bản án, thảm án, chánh án, kết án, phá án, nghi án); mâm gỗ ngày xưa, có chân ngắn, đựng thức ăn; hồ sơ (đề án, dự án, đồ án, phương án); đè lên; khảo xét, khảo tra; chiếu theo; cầm vững; bèn, nhân đó
319 múa, nhảy múa, điệu múa (dạ vũ, khiêu vũ, vũ công, vũ điệu, vũ hội, vũ nữ, vũ trường); nhạc khúc cổ; (họ) Vũ; huy động, cử động; hưng khởi (cổ vũ); bay liệng; giở trò, giở ngón, chơi, lật lọng, múa may; hí lộng, đùa cợt
320 决 決 jué huyết, khuyết, quyết xét đoán, xác định (quyết định, biểu quyết, giải quyết, hành quyết, nghị quyết, phán quyết, phủ quyết, quyết toán,tự quyết); khơi, tháo; vỡ (đê); quyết không..., không đời nào..., không bao giờ..., nhất định không...; mau lẹ, nhanh; xử tử; cắn, cắn đứt; nhất định (quyết tâm, kiên quyết, quả quyết, quyết đoán, cương quyết, quyết chí, quyết chiến quyết thắng, quyết đấu, quyết liệt, quyết tử); cạnh tranh thắng bại; mở ra, bày ra; li biệt, chia li
321 qiú cầu tìm tòi (cầu lợi, cầu danh, cầu vinh); trách, đòi hỏi; xin giúp, nhờ (khẩn cầu, cầu xin, cầu cứu, thỉnh cầu, yêu cầu); hám, tham; dẫn đến, chiêu dẫn; (họ) Cầu; yêu cầu, mong cầu (cầu hòa, cầu hôn, cầu thân, cầu nguyện, cầu tự); ngang nhau; nhu cầu (cung cầu); Bắc bán cầu
322 约 約 yuē yêu, ước giao ước, quy ước (khế ước, công ước, đính ước, hôn ước, bội ước, hiệp ước); cuộc hẹn; hẹn, ước hẹn, mời (điều ước, nguyện ước); hạn chế, ràng buộc; cân (nặng); tiết kiệm, đơn giản; giản yếu, ước lược; rút gọn (toán học); thắt, bó; ước chừng, độ, khoảng (ước lượng); lúc túng quẫn; đại khái
323 tự chữ (Hán tự, văn tự, TamTự Kinh); giấy tờ, văn tự; tên tự, hiệu, tên chữ; (con gái) đã hứa hôn; âm đọc; (họ) Tự; nuôi nấng, dưỡng dục; yêu thương; trị lí; sinh con, đẻ con; kim tự tháp
324 è ách
nấc, nất cục
325 kěn khải, khẳng ừ được, bằng lòng, đồng ý (khẳng định); nguyện, chịu, vui lòng; há, há sao; thịt thăn, thịt áp xương; hay, thường hay
326 mục mắt; điều khoản, phần, hạng (khoản mục, chỉ mục, tiết mục); mắt dây nhỏ khi chia từng ngăn như trong cái lưới; bảng liệt kê các phần, điều trong sách vở, tài liệu cho tiện việc tra cứu (mục lục, thư mục); danh xưng, tiêu đề (danh mục, đề mục, đầu mục); thủ lĩnh, người cầm đầu; chỗ tinh thần thiết yếu; lườm, chăm chú; coi, coi là; phẩm đề; điều kiện; mục tiêu (mục đích)
327 xiào tiếu cười, vui cười; cười chê, chế giễu (đàm tiếu, tiếu lâm)
328 伤 傷 shāng thương vết đau (thương hàn, thương tích, trọng thương); hao tổn, tổn hại (tổn thương, thương vong, đả thương, sát thương); mắc bệnh; ngấy; cản trở, trở ngại, làm hại; đau đớn, đau buồn (bi thương, thương hại, thương tâm, thương cảm)
329 shén thần
thần, thần tiên, thần thánh (đa thần, hung thần, lôi thần, nữ thần, phong thần, thần linh, thần nông, thiên thần, thổ thần, thủy thần, vô thần, xuất quỷ nhập thần, thần chú); phi thường, kì lạ, huyền diệu, không tầm thường (thần đồng, thần thông, thần thoại, thần bí, thần dược, thần kì, thần tốc, thần tượng, xuất thần); sức chú ý, tinh thần, thần khí, (thần thái, an thần, tâm thần, thần kinh); dáng vẻ, bộ điệu, thần sắc
330 phụ, phủ cha, bố (nghĩa phụ, nhạc phụ, phụ mẫu, phụ thân, phụ tử, sư phụ); bậc trưởng bối đàn ông trong dòng họ (bá phụ, thúc phụ, cữu phụ, tổ phụ); ông, tiếng tôn xưng người có tuổi; mĩ xưng đối với đàn ông
331 zhǐ chỉ ngón (tay, chân); chỉ, trỏ, chĩa (chỉ dẫn, chỉ điểm, chỉ định, chỉ giáo, chỉ hôn, chỉ huy, chỉ đông hoạch tây, chỉ mục, chỉ tiêu); chiều dài khoảng một ngón tay (chỉ số); ý đồ, dụng ý (ám chỉ, chỉ dụ, chỉ đạo, chỉ thị); dựa vào, trông cậy vào; mong mỏi, trông ngóng; khiển trách, quở trách (chỉ trích); dựng đứng, đứng thẳng; chỉ số người; ngon; thẳng, suốt
332 报 報 bào báo đưa tin, nói rõ cho biết (báo cáo, báo tin, thông báo, báo danh, báo giá, báo hiệu, dự báo, tình báo, trình báo, báo tang, bẩm báo, cảnh báo, cấp báo, mật báo); tin tức (điện báo); báo chí (tờ báo, báo giới, nhật báo, thời báo, đăng báo); báo đáp, đền ơn (báo ân, báo hiếu); trả lời, đáp lại; trả lại (báo thù); kẻ dưới dâm với người trên; luận tội xử phạt; kết quả do nghiệp sinh ra (báo ứng, ác giả ác báo, quả báo); vội vã
333 liú lưu ở lại, dừng lại; cầm lại, bắt giam, giữ lạ; lưu, để, chừa (bảo lưu, lưu giấy nháp, lưu giữ, lưu trữ); truyền lại, để lại; đình trệ, đọng lại; chú ý, cẩn thận (lưu tâm, lưu ý); lâu; đợi dịp; (họ) Lưu.
334 shuǐ thủy nước (đại hồng thủy, phong thủy, sơn thủy, thủy binh, thủy lợi. thủy tinh); chất lỏng (thủy ngân); chỉ chung: sông, hồ, ngòi, khe, suối,... (thủy sản, thủy tề, thủy thủ, thủy triều, trị thủy); sao Thuỷ; tiền thu nhập thêm; lần, nước (số lần giặt rửa); (họ) Thủy; trình độ, mức; (cũ) tên chức quan; thủy (ngũ hành)
335 jiào giao, giáo dạy dỗ, truyền thụ (giáo dục, giáo viên, giáo án, giáo trình, chỉ giáo, giáo huấn, giáo lí, giáo nghĩa, giáo điều, mẫu giáo, giáo sư, lĩnh giáo, quản giáo, thỉnh giáo); tôn giáo, đạo (Ấn Độ giáo, Phật giáo, Công giáo, Đạo giáo, giáo chủ, giáo đường, giáo hoàng, giáo hội, giáo phái, giáo sĩ, Hồi giáo, Khổng giáo, Nho giáo, truyền giáo); sai bảo, khiến, cho phép (bàn giao, giao phó, giao trọng trách); lễ nghi, quy củ (gia giáo, lễ giáo); (họ) Giáo; mệnh lệnh của thái tử và của chư hầu
336 枪 槍 qiāng sang, sanh, thương cái thương, cây giáo; khẩu súng; tiếng chuông; vạc ba chân (để nấu); cọc rào; vật hình như khẩu súng; phát (súng); (họ) Thương; rập, dập đầu; sao chổi
337 qīng sảnh, thanh trong, sạch (nước) (thanh khiết, huyết thanh, băng thanh ngọc khiết); trong sạch, liêm khiết (thanh bạch, thanh liêm, thanh cao, thanh danh, thanh đạm, thanh lịch, thanh nhã, thanh tao); mát; lặng, vắng (thanh tĩnh, thanh tịnh, thanh vắng); rõ ràng, minh bạch (thanh minh, thanh lí); xinh đẹp (thanh tú); yên ổn, thái bình (thanh bình); thuần, đơn thuần; hết, xong, sạch trơn; làm cho sạch (thanh tẩy, thanh trừ, thanh lọc); làm xong, hoàn tất; soát, kiểm kê; không hư; nhà Thanh (Mãn Thanh); (họ) Thanh
338 sắc màu sắc (bản sắc, đặc sắc); vẻ mặt, sắc mặt; sắc đẹp phụ nữ (nhan sắc, háu sắc, quốc sắc thiên hương, sắc dục, tài sắc, tuyệt sắc, xuân sắc); cảnh tượng (cảnh sắc); thứ, loại, hạng; chất lượng; hết thảy cái gì có hình có tướng (Phật giáo) (sắc giới); tìm kiếm; nổi giận, biến đổi vẻ mặt (biến sắc, khí sắc, thần sắc); tính dục; (âm) sắc; (chức) sắc
339 号 號 hào hiệu, hào tên riêng, tên gọi, danh xưng (danh hiệu, quốc hiệu, kí hiệu, niên hiệu, biệt hiệu, huy hiệu, khẩu hiệu, phù hiệu); tiệm, cửa hàng (cửa hiệu, biển hiệu, thương hiệu); dấu hiệu, tiêu chí (tín hiệu, ám hiệu, báo hiệu); số thứ tự; cỡ, hạng, cấp (chính hiệu); ngày, mồng; kèn, trống làm hiệu (quân đội); ra hiệu lệnh; gào, thét, kêu to; khóc lớn, gào khóc; gió thổi mạnh phát ra tiếng lớn; chủng loại; người, lượt, chuyến; kêu gọi (hô hào); xưng hô, xưng vị; khoa trương, huênh hoang
340 shì thế đời, thời, thời đại (hậu thế, khí thế, tạ thế); thế giới, thế gian, người đời (cứu thế, giáng thế, tận thế, trần thế, tuyệt thế, anh hùng cái thế, thế sự, nhân tình thế thái); hết đời cha đến đời con = 1 “thế" (gia thế, thân thế, trâm anh thế phiệt); 1 "thế" = 30 năm; đương thời ấy; thừa kế; triều đại; năm (thế kỷ); (họ) Thế; truyền đời (thế tử, thế hệ, thế tục); nhiều đời, lâu đời; sự giao tiếp trong xã hội (đối nhân xử thế)
341 远 遠 yuǎn viến, viễn
xa, dài, lâu (vĩnh viễn, viễn chinh, viễn phương, viễn vọng, viễn thị, viễn đông, viễn cảnh); sâu xa; có họ xa; (họ) Viễn; tránh xa, lánh xa; ngại đường xa
342 piàn phiến mảnh, tấm, lá, miếng, bức, đĩa, phiến, phim (vật mỏng); tấm thiếp in tên, địa chỉ,...; thái, lạng, cắt thành miếng mỏng; nhỏ, ít, chút; về một bên, một chiều (phiến diện); ngắn ngủi, chốc lát; băng phiến; nha phiến
343 guān quan quan, quan chức, công chức (huyện quan, bá quan, hạ quan, hoạn quan, quan binh, quan lại, quan quân, quan liêu, sỹ quan, viên quan); chỗ làm việc của quan; chức vị; tiếng tôn xưng người (quan khách); khí quan, cơ thể người (ngũ quan, giác quan, cảm quan); (họ) Quan; (thuộc) Nhà nước, chung, công; trao chức quan, giao phó nhiệm vụ; nhậm chức; được việc, yên việc
344 kǒu khẩu mồm, miệng, mõm (á khẩu, cấm khẩu, diệt khẩu, đấu khẩu, khẩu hình, khẩu cung, khẩu hiệu, khẩu khí, khẩu lệnh, khẩu nghiệp, khẩu ngữ, khẩu xà tâm Phật, khẩu thị tâm phi, khẩu vị, khoái khẩu); miệng đồ vật; cửa, chỗ ra vào, thông thương (cửa khẩu, nhập khẩu, xuất khẩu); quan ải; lưỡi (dao, gươm,...); vết, chỗ bị thủng, rách, vỡ, mẻ, loét...; tuổi (lừa, ngựa,...); số người (hộ khẩu, nhân khẩu), số súc vật; số đồ vật: cái, con,...
345 师 師 shī người dạy, nhà giáo (sư phạm, lão sư, giáo sư, ân sư, bái sư, sư đệ, sư đồ, sư huynh, sư mẫu, sư phụ, sư tổ); gương mẫu; tiếng tôn xưng nhà tu hành, đạo sĩ (pháp sư, sư cô); chuyên gia, nhà chuyên môn về một ngành nghề (kỹ sư, kiến trúc sư, luật sư, thái sư, gia sư, quân sư, quốc sư); bắt chước, noi theo; quân đội; sư đoàn; (họ) Sư; nhiều, đông đúc; sư sãi; đô thành, đô hội; (cũ) 2500 người = 1 "sư"; người trùm; quẻ Sư (kinh Dịch)
346 yuán nguyên, nguyện nguyên sơ, mở đầu, lúc đầu, bắt nguồn (nguyên thủy, nguyên bản, căn nguyên, nguyên lý, nguyên nhân, nguyên tắc, nguyên trạng, nguyên tử, nguyên văn); tha thứ; cánh đồng, chỗ đất rộng và bằng phẳng (cao nguyên, thảo nguyên, bình nguyên); bãi tha ma; gốc rễ; (họ) Nguyên; vốn dĩ (nguyên Bộ trưởng); trung hậu, thành thật; (vật) chưa gia công, còn thô (nguyên chất, nguyên liệu)
347 jiǔ tửu rượu, thứ uống có chất say (tửu lượng); tiệc rượu, yến tiệc; (họ) Tửu; uống rượu
348 zhōu chu, châu chung quanh, vòng, quanh; quay (tròn); nhà Chu; đủ, vẹn (chu đáo, chu toàn); toàn thể, toàn bộ; số vòng; năm tròn; (họ) Chu; cấp cho, cứu tế (chu cấp); khắp, cả, phổ biến
349 xīng tinh ngôi sao, sao (hành tinh, vì tinh tú); vật nhỏ lấm tấm hoặc lấp lánh; sự việc hoặc nhân vật được chú ý, say mê, sùng bái (cứu tinh, minh tinh); sao Tinh; hoa cân; một nhạc khí thời cổ; (họ) Tinh; nhỏ, vụn vặt (linh tinh); bạc, trắng; thuộc về sao trời, ban đêm (tinh gia); nhiều và rải khắp; cấp tốc, vội vàng
350 识 識 shí chí, thức nhận biết, phân biệt (thức thời, thức tỉnh, nhận thức, thường thức); sự hiểu biết, kiến giải (kiến thức, học thức, tài chí, tạp chí, tiêu chí, tri thức, trí thức); ghi nhớ; dấu hiệu, kí hiệu; chữ đúc lõm vào chuông, đỉnh; tư tưởng, suy nghĩ bên trong (ý thức, tiềm thức); bạn bè, tri kỉ; vừa mới
351 赛 賽 sài trại, tái đền ơn, báo ơn; ngang với; thi, đua; vượt hơn, siêu việt; hết, xong, kết thúc; báo đền thần minh; (họ) Tái
352 jiù cứu cứu giúp, viện trợ (cấp cứu, cầu cứu, cứu hộ, cứu nguy, cứu nhân độ thế, cứu tế, cứu thế, cứu tinh, cứu trợ, cứu viện); ngăn, cản lại; chữa (cứu hỏa)
353 để đáy, đít, trôn, gầm, đế; đạt đến, đạt tới (triệt để, đáo để); dưới, lộ tẩy; nguồn gốc, cơ sở; cuối; văn thư mới thảo; nền; ngưng trệ, ngừng; gì, nào; của tôi; nền
354 bàng bổng gậy, đòn, que, côn; gậy đánh cầu; đánh bằng gậy; cừ, tài, giỏi; bắp ngô; Tông giáo ở Tây Tạng thời kì đầu; đoạn, chặng, đợt; cứng, rắn, dai; mạnh khỏe, kiện tráng; đúng, hợp
355 须 須 鬚 tu nên, hãy nên; cần, phải; có thể; râu, ria, tua; chờ đợi; khoảnh khắc, lúc, chốc lát; dừng lại, lưu lại; lại, nhưng lại; (họ) Tu; nhu cầu; trì hoãn; dùng; rốt cục, sau cùng; thật là
356 shōu thu, thâu, thú bắt giữ; rút về, lấy (thu binh); nhận lấy, nạp (thu nhập, thu chi, tiếp thu, hấp thu, tận thu, thu hồi, thu phí, thu phục, tịch thu, trưng thu); tiếp nhận; gặt hái (thu hoạch); cất giữ; gom góp, co lại, xếp lại (thu gom, thu thập); kết thúc, chấm dứt; chôn cất, mai táng; mũ (đời nhà Hạ); (cũ) hòm xe; số gặt được, vật thu hoạch được; thu nhận và chứa chấp
357 jiāo giao đưa, trao (chuyển giao, giao phó); nộp, đóng; sang (thời gian, thời tiết); chỗ tiếp nhau, giáp (thời gian, nơi chốn); qua lại thân thiện, kết bạn (giao du, kết giao, xã giao, quảng giao); bạn bè, hữu nghị; ngoại giao (bang giao, giao hảo); giao phối (giao cấu, giao hợp); sự mua bán (giao dịch); trao đổi; đấu vật; (họ) Giao; qua lại, hỗ tương (giao chiến, giao tranh, giao lưu, giao hữu, giao thoa, giao thông, giao tiếp, giao thiệp); cùng nhau, cùng lúc, lẫn nhau
358 zuò tọa ngồi (an tọa); ở lại; nằm tại, ở chỗ, quay lưng về (nhà cửa, núi non, ruộng đất) (tọa lạc); đi, đáp (xe, tàu,...); xử tội, buộc tội; vi, phạm (chủ tọa); giữ vững, kiên thủ; đặt nồi, soong lên bếp; lún, nghiêng, xiêu; vì, vì thế; tự dưng, vô cớ; ngay khi, vừa lúc; bèn, thì, mới; dần dần, sắp sửa; hãy, hãy thế; đặc biệt, phi thường
359 tíng đình
dừng, ngừng (đình chỉ, đình công, đình chiến, đình trệ); tạnh, im, đứng, ngưng chạy; đỗ lại, đậu, ở tạm; đặt, để; thỏa đáng, ổn thỏa; phần
360 ca, khải, , tạp nơi quan ải đắp ụ, canh phòng; trạm thu thuế; thẻ, thiệp (card); calorie; giữ lại, ngăn chặn, ngăn cản, hạn chế; bóp, bắt chẹt; mắc, kẹt, hóc; cặp, kìm
361 ni, , nật, nặc, nệ sư nữ (ni cô, tăng ni); (họ) Ni; ngăn cản; thân gần
362 hūn hôn cưới, lấy vợ hoặc chồng (kết hôn, li hôn, hôn lễ, cầu hôn, chỉ hôn, đính hôn, hôn sự, hôn ước, hôn nhân, hứa hôn, tảo hôn, thành hôn, vị hôn phu, vị hôn thê); bố vợ
363 các, cách ô vuông; ngăn, tầng; vạch, mức, lường(khắc trên chai, lọ làm dấu); đường kẻ; tiêu chuẩn, cách thức, quy cách, phong cách (tư cách, cách điệu, đặc cách, phá cách, nhân cách, cốt cách, tính cách); phương pháp làm văn; sửa cho ngay thẳng; chống lại, địch lại; đánh, xô xát; làm cho cảm động, cảm phục; nghiên cứu, tìm hiểu, xét tới cùng; đến, tới; vướng mắc, trở ngại; cành cây dài; hàng rào; điều khoản pháp luật; bỏ xó; (họ) Cách; lại đây
364 yǎn nhãn, nhẫn mắt (long nhãn, nhãn khoa); hốc, lỗ, trôn; yếu điểm, phần chính yếu; chỗ không có quân cờ trong phép đánh cờ; lượt xem, cái nhìn; nhịp (trong tuồng);
365 jīn kim kim loại (bạch kim, hoàng kim, hợp kim, kim cương, kim hoàn, kim khí, luyện kim); vàng (kim ngân, kim tuyến); tiền (kim tiền); tiếng kim (một trong bát âm); đồ binh, vũ khí (đao, kiếm, giáo, mác,...); sao Kim, Kim tinh; nhà Kim; (họ) Kim; có màu vàng; kim (ngũ hành); bền, vững, kiên cố; quý trọng, trân quý (thiên kim); kim tự tháp; uất kim hương
366 dàn đản trứng (chim, bò sát); cục, viên, hòn, vật có hình như qủa trứng; nhục mạ, khinh chê
367 tức hơi thở; con cái; tiền lời, tiền lãi (cổ tức, lợi tức); âm tín, tin tức; (họ) Tức; nghỉ, ngưng; sinh trưởng; an ủi; thở, hô hấp; than vãn
368 shì thất nhà, buồng, phòng (tư thất); phòng (đơn vị trong cơ quan); gia thất; vợ (thành gia lập thất); huyệt chôn người chết; túi đựng dao; Sao Thất; triều đình, vương triều (vương thất, hoàng thất); gia sản; tổ chim; lỗ tra trên cán cái mâu; (họ) Thất; (con gái) chưa lấy chồng; gả con gái; nam nữ giao cấu; làm tổ
369 内 內 nèi nạp, nội trong, bên trong (Hà Nội, quốc nội, đối nội, hướng nội, nội bộ, nội các, nội chiến, nội công, nội dung, nội địa, nội gián, nội hàm, nội khoa, nội lực, nội tại, nội tình, nội trợ, nội ứng, nội vụ); vợ, thê thiếp; những người thân đằng vợ; thu nhận, thu nạp (nạp thiếp, cống nạp, nạp điện, nạp tiền); giao nộp; tâm lí, trong lòng (nội tâm); cung đình, triều đình (đại nội); phụ nữ, nữ sắc; phòng ngủ, phòng; (họ) Nội; thân gần; lấy văn tự cố buộc người vào tội; tạng phủ (nội tạng)
370 运 運 yùn vận di động, chuyển động, xoay vần (vận động, áo vận hội, hậu vận, suy vận, quốc vận, vận khí); huy động, vung; chuyên chở (vận tải); sử dụng, dùng tới (vận dụng, vận hành); số mệnh, số phận (vận mệnh, thời vận, hạn vận, vận số); bề dọc theo chiều nam bắc; (họ) Vận
371 gēn căn rễ cây, gốc; phần dưới của vật thể; khúc, sợi, que, cái...; nguồn gốc, nền tảng, cội rễ (căn bản, căn cơ, căn cứ, căn cước, căn nguyên); căn số; Lục căn (Phật giáo); (họ) Căn; trồng sâu, ăn sâu vào; triệt để, tận cùng
372 单 單 dān thiền, thiện, đan, đơn lẻ, chiếc, một mình (đơn độc, cô đơn, neo đơn, đơn điệu, đơn côi, đơn phương, đơn thân, đơn vị, hoạ vô đơn chí); lẻ (số); chỉ; mỏng manh, yếu ớt, ít ỏi; khăn; giản dị, không phức tạp (đơn giản, đơn sơ, đơn thuần); linh, lẻ (số thêm sau một con số lớn); chỉ có một lớp (áo quần, chăn mền); tờ giấy ghi, cái đơn (đơn đặt hàng, đơn từ, truyền đơn, nguyên đơn, thực đơn); vua nước Hung Nô; (họ) Thiện; riêng (đơn cử) 
373 宝 寶 bǎo bảo, bửu trân quý (bảo kiếm, bảo đao, bảo ngọc, bảo tàng, bảo thạch, bảo vật, bảo bối); vật trân quý (quốc bảo); (cũ) tiền tệ; cái ấn của vua (bảo ấn); con dấu; (họ) Bảo; tiếng xưng sự vật thuộc về vua, chúa, thần, Phật (bảo tháp); tiếng tôn xưng người khác
374 ca anh (a ca, đại ca); khúc hát;đồ gốm sứ trứ danh đời Tống
375 张 張 zhāng trương, trướng há, nhe ra, mở ra, căng ra, triển khai (khai trương, khẩn trương); giương, căng dây cung; căng dây vào đàn; khoe khoang; làm cho lớn ra, khuếch đại (phô trương, khoa trương, khuếch trương); nhìn, dòm, ngó; tờ, cái, bức, tấm, chiếc; sao Trương; (họ) Trương; thay đổi, sửa đổi; phô bày; giăng lưới để bắt chim muông; đv dùng cho vật mở ra, căng ra được; ý kiến, ý chí (chủ trương); to, lớn; bụng đầy, bụng căng
376 gǎo cảo làm, tiến hành, mở, triển khai
377 战 戰 zhàn chiến chiến tranh, đánh nhau (chiến trường, chiến bào, chiến binh, chiến công, chiến dịch, chiến địa, chiến hạm, chiến hào, chiến khu, chiến lợi phẩm, chiến lược, chiến sĩ, chiến sự, chiến thuật, chiến thuyền, chiến tích, chiến trận, chiến tuyến, chinh chiến, dã chiến, đại chiến, kháng chiến, giao chiến, tuyên chiến, đình chiến, chiến đấu, chiến thắng, hiếu chiến, hỗn chiến, khiêu chiến, nội chiến, quyết chiến, tác chiến, tham chiến); trận đánh (bách chiến bách thắng); run rẩy, run lập cập; thi đua; sợ; (họ) Chiến
378 huǒ hỏa lửa (cứu hỏa, hỏa táng, hỏa thiêu); phép binh ngày xưa, 10 người = 1 “hỏa”; nhiệt (đông y); thuốc nổ, súng, đạn; hỏa (ngũ hành); sao Hỏa (Hỏa tinh); (họ) Hỏa; kíp, gấp, khẩn cấp (hỏa tốc); đỏ; đốt lửa; tức giận, nổi nóng (bốc hỏa); đèn (hương hỏa)
379 罗 羅 luó la là, the (dệt bằng tơ mỏng); lưới (bắt cá, chim); giăng, bày; sưu tập; trưng bày, bày ra (la liệt); giần, rây; 12 tá (= 114 cái); (họ) La; bao la; Xiêm La; loại đồ dùng ở mặt dưới có lưới để sàng, lọc bột hoặc chất lỏng; bắt; bao trùm, bao quát; thu thập, tìm kiếm; hạn chế
380 zhì chí đến, tới, đạt đến; cho đến; rất, cùng cực (chí tôn, thậm chí, chí đức, chí hiếu, chí lí, chí công); một trong 24 tiết (đông chí, hạ chí); cả, lớn; họa vô đơn chí
381 万 萬 wàn mặc, vạn muôn, mười nghìn (10,000, vạn tuế); (họ) Vạn; nhiều lắm (vạn sự khởi đầu nan, muôn hình vạn trạng, vạn vật); vô cùng, rất, tuyệt đối, hết sức (vạn vất đắc dĩ)
382 声 聲 shēng thanh tiếng (âm thanh, thất thanh, đài phát thanh, thanh điệu); tuyên bố, nêu rõ (thanh minh); tiếng tăm, danh dự (thanh danh, thanh thế); lời nói (đồng thanh, liên thanh); tin tức (phong thanh, thanh tra, thất thanh); âm nhạc (cung, thương, giốc, chủy, vũ); âm chữ (bình, thượng, khứ, nhập)
383 bố vải, đồ dệt bằng gai, sợi bông; (cũ) tiền tệ; chức quan; (họ) Bố, bày, dàn, xếp đặt, giăng bủa (bố trí, bố cục, bài binh bố trận); tuyên cáo (tuyên bố, công bố); kể, trần thuật; phân tán, ban ra (phân bố, bố thí, ban bố)
384 yīn âm, ấm tiếng, thanh (âm giai, âm hưởng, âm sắc, âm thanh, âm tiết, bính âm, dư âm, đồng âm, nguyên âm, phụ âm, phát âm, phiên âm); âm nhạc (thẩm âm); giọng (âm điệu); tin (tức) (hồi âm); Quan Âm Bồ Tát; Quan Thế Âm
385 cơ, ki, ky, kì, kỳ 01 năm; ước hẹn, hẹn; trông chờ, mong mỏi (kỳ vọng); hạn độ (kỳ hạn); thời gian, thời kỳ (nhiệm kỳ, học kỳ, bất kỳ, chu kỳ, định kỳ); kỳ, số; người sống 100 tuổi; tang phục; sao cho, nhất định phải
386 条 條 tiáo thiêu, điêu, điều điều mục (điểu khoản, điều kiện, điều lệ, điều trần); vật nhỏ và dài (sợi,...); trật tự, thứ tự; tiêu điều; chiếc, con, cây,...; cành nhỏ; dài; thông suốt, không trở ngại; cành rụng, gãy ra
387 xiāo tiêu mất đi, hết, tiêu tan; trừ khử, trừ bỏ (tiêu diệt, tiêu độc, thủ tiêu, tiêu hủy, triệt tiêu, tiêu cực, tiêu sầu); tan, tản ra; giảm, suy thoái; mòn dần hết (tiêu hóa); tiêu khiển, giải trí; hưởng thụ (tiêu thụ); cần phải; hao tổn, hao phí (tiêu sài, tiêu hao); chịu đựng; hợp với, để cho; tin tức; tên bệnh
388 买 買 mǎi mãi mua, sắm, tậu (mãi lộ, mãi võ, mãi dâm); (họ) Mãi
389 bìng bệnh ốm, đau (chữa bệnh, trị bệnh, bạo bệnh, bệnh lí, bệnh nhân, bệnh tình, bệnh viện, bệnh xá, cáo bệnh, chứng bệnh, dưỡng bệnh, phòng bệnh, bách bệnh, bệnh tật, bệnh trạng, phát bệnh, tâm bệnh); khuyết điểm, tì vết, chỗ kém; mắc bệnh, bị bệnh; tức giận, oán hận; căm ghét; tổn hại, làm hại; lo buồn, lo nghĩ; khốn đốn; chỉ trích, bất bình; xâm phạm, tiến đánh; làm nhục, sỉ nhục; khô héo; mệt mỏi; khó, không dễ
390 zhěng chỉnh chỉnh đốn, chấn chỉnh (điều chỉnh, chỉnh lý); sửa chữa, tu sửa (chỉnh hình); tập hợp; gọn gàng, đều đặn, ngay ngắn, có thứ tự (nghiêm chỉnh, chỉnh tề); nguyên vẹn (hoàn chỉnh, chỉnh thể); suốt, cả; vừa đúng, tròn, chẵn; làm
391 , , kỳ đặc biệt, không tầm thường (kỳ tài, cầu kỳ, hiếu kỳ, kỳ quan, kỳ công); quái, lạ, khôn lường (kỳ dị, kỳ quái, kỳ diệu, kỳ khôi, kỳ ngộ, kỳ thị, li kỳ, thần kỳ, tục truyền kỳ, kỳ tích); hay, đẹp, tốt; vô cùng, hết sức, rất, lắm; coi trọng; lẻ; số thừa, số lẻ; ngang trái, không thuận lợi; bất ngờ, đột ngột
392 đễ, đệ em trai, con trai, đàn ông cùng tuổi hoặc nhỏ hơn (huynh đệ, hiền đệ, nghĩa đệ, ngự đệ); tự xưng (khiêm tốn); thứ tự, thứ bậc; môn đồ, học trò (đệ tử, đồ đệ, môn đệ); (họ) Đệ; thuận theo, kính thờ; dễ dãi; vả lại, nhưng; chỉ cần
393 fàn phạm xâm lấn, đụng chạm (xâm phạm, mạo phạm, xúc phạm); phạm phải, mắc phải (phí phạm, phạm tội, tái phạm); làm trái (phạm pháp, phạm quy, phạm húy, phạm thượng, vi phạm); sinh ra, mắc, nổi lên; xông pha, bất chấp, liều; kẻ có tội (tòng phạm, phạm nhân, can phạm, thủ phạm); rơi vào, lọt vào; đáng, bõ; tên khúc hát
394 装 裝 zhuāng trang quần áo (trang phục, cổ trang, quân trang, thời trang); giả làm (cải trang, ngụy trang, hoá trang, giả trang); trang điểm, trang sức; tô điểm cho đẹp (trang trí, trang hoàng); đựng, để vào, chứa; lắp, bắc, đặt, dựng lên, phối trí; đóng sách; hành lí (tư trang, vũ trang, hành trang); bìa, bao, gói; gói lại, bao lại
395 贝 貝 bèi bối sò, hến; bảo bối; tiền thời xưa làm bằng vỏ sò, hến; bel (đv công suất dùng trong điện học, âm học); bối-đa, bối-đa-la-thụ; (họ) Bối; nhạc khí làm bằng sò ốc
396 nín nâm, nẫn đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, với ý kính trọng
397 sòng tống đưa đi, chở đi (hộ tống, tống giam, tống ngục, tống khứ, tống tiền); đưa tiễn; cáo biệt, từ bỏ; tặng cho, biếu; cung ứng, cung cấp; bỏ mạng
398 phách, phạ sợ hãi, khiếp sợ, sợ sệt, ngại; lo, kị; e rằng, có lẽ, e, e rằng, sợ rằng; chẳng lẽ, há; nếu như; (họ) Phạ
399 护 護 hộ giúp đỡ (ủng hộ); che chở, giữ gìn (biện hộ, bảo hộ, phòng hộ, cứu hộ, đô hộ, giám hộ, hộ chiếu, hộ giá, hộ tống, hộ vệ, yểm hộ); che đậy, bênh vực; đóng kín, dán kín
400 đạc, độ đo lường (đạc điền); dụng cụ đo dài ngắn (trượng, thước,...); mức, trạng (độ cứng, độ rắn, độ ẩm, cao độ, cường độ, mật độ, nhiệt độ); hạn độ, mức độ (điều độ, quá độ, tốc độ, trình độ, vĩ độ, kinh độ); phép tắc (chế độ); độ lượng; dáng dấp, phong cách (phong độ, thái độ); độ (đv đo góc, sức nóng); lần, lượt, chuyến; chiều (ngang, dọc,... - toán học); (họ) Độ; qua, trải qua; từ bờ này sang bờ bên kia; mưu tính; kilowat giờ; cân nhắc, suy nghĩ, để ý đến; Ấn Độ; đi tới, sang tới
401* huā hoa bông hoa, cây cảnh (hoa viên, hương hoa, đèn hoa đăng); có hoa; nở hoa; tia, hạt,... (hình dạng như hoa); người đẹp, mĩ nữ (hoa hậu, hoa khôi); xinh, đẹp như hoa; trẻ con; vật non, nhỏ; nốt đậu, đậu mùa; nhà trò, con hát, kĩ nữ; 5 đồng tiền = 1 hoa; pháo bông; (họ) Hoa; hoa văn, vá; nhiều kiểu, dạng, vẻ; giả dối, xảo trá; quáng, hoa mắt; tâm tính không định, ham ăn chơi; bị mê hoặc; độn, pha; tiêu phí, hao, tốn, bỏ mất; bị thương trong khi tác chiến; hoa hồng; Hoa Kì
402 jié tiết, tiệt đoạn, đốt, khớp, lóng; tiết trời (thời tiết); tiết tháo, khí tiết; nhịp phách (âm tiết); toa, tiết (giờ học); tết, tiết, lễ, ngày kỉ niệm (tiết thanh minh); trích đoạn (tiết mục); tiết kiệm; việc, sự việc (tình tiết); thứ bậc; ngày mừng thọ của vua; một loại nhạc khí thời xưa làm bằng tre để hoạ theo đàn; (họ) Tiết; giờ phút quan trọng, mấu chốt; môt khoảng thời gian (quý tiết)
403 jìn cấn, cận, gần, sát, bên cạnh (lân cận, phụ cận, tiếp cận); truy cầu, mong tìm; gần, khoảng cách ngắn về thời gian hoặc không gian (cận đại, cận vệ, cận thị, viễn cận); thân, gần (cận thần); đắc sủng, được tin dùng, thương yêu; đơn giản, dễ hiểu; nông cạn, tầm thường (thiển cận); gần giống như, từa tựa, ngót; thiết dụng, cần dùng
404 guài quái kỳ lạ, kỳ dị, khác thường (cổ quái, kỳ quái, quái dị, quái đản, quái thai, quái vật, tai quái, tác quái); yêu ma, ma quỷ (yêu quái, quỷ quái); (họ) Quái; kinh ngạc, lấy làm lạ; nghi ngờ, nghi kị; trách, quở trách; rất, lắm
405 chí trì cầm, nắm; giữ gìn (bảo trì, duy trì, kiên trì); chống đối, đối kháng; tì, chống; giúp đỡ, phù trợ; trông nom, cai quản, lo liệu (chủ trì);
406 guāng quang ánh sáng (cực quang, dạ quang, phản quang, phát quang, hào quang); vinh dự, vẻ vang (quang vinh); quang cảnh; thời gian; ơn huệ; (họ) Quang; sáng sủa, rõ ràng (quang đãng, quang minh chính đại); trơn, bóng; để trần; trọc, trụi; hết nhẵn, hết sạch; chỉ, vã, toàn, thường hay, luôn, cứ mãi
407 , dữ, dự và; với, cùng với; chơi thân, đi lại, giao hảo, kết giao; khen ngợi, tán thưởng; vậy ư?, thế ru?; ở, tại; để cho, bị; hay, hay là; nếu; để; đều, hoàn toàn; cho, giao cho, trao cho, tán thành, đối phó; chờ đợi; viện trợ, giúp đỡ; tham dự, dự vào
408 穿 chuān xuyên, xuyến mặc, mang, đi (quần áo, giày dép); xỏ, xâu, xiên; đi qua, xuyên qua, luồn, lách; đào, khoét; rách, lủng, thủng lỗ; thấu suốt, rõ ràng (xuyên tạc, quán xuyến); dùi
409 yuàn nguyện mong muốn, ước muốn, tình nguyện, bằng lòng (tự nguyện, ước nguyện); sự mong muốn (nguyện vọng); thật thà, trung hậu, chân thật; giảo trá; cầu nguyện; hâm mộ, ngưỡng mộ
410 xiàng tương, tượng con voi (quản tượng); làm bằng ngà voi; hình dạng, tình trạng, hình tượng (cảnh tượng, khí tượng, trừu tượng, tượng trưng, tưởng tượng, mường tượng, ấn tượng, biểu tượng, đối tượng, hiện tượng); phép tắc, mẫu mực; điệu múa do vua Vũ đặt ra; đồ đựng rượu; (họ) Tượng; giống, tương tự; phỏng theo, bắt chước (tượng thanh, tượng hình)
411 yǐng ảnh bóng (ám ảnh, nhân ảnh); tấm ảnh, hình, bức tượng, cảnh tượng (nhiếp ảnh, ảo ảnh); mô phỏng, rập theo; ẩn nấp, che giấu; điện ảnh; ảnh hưởng
412 kích đánh, đập, gõ mạnh; công kích, đánh bằng võ khí (du kích, tập kích); va, va chạm, vỗ; đập vào
413 使 shǐ sứ, sử giả sử, ví phỏng, nếu; sứ giả, đi sứ (đại sứ, sứ quán, đặc sứ, kham sứ, sứ bộ, sứ đoàn, sứ thần); sai khiến, cử; sai làm việc nặng nhọc; khiến cho, làm cho, để; dùng, sử dụng; ra dấu (bằng động tác, vẻ mặt...); được, làm được; mặc ý, phóng túng; thiên sứ; thống sứ, tiết độ sứ
414 èr nhị
hai, 2; thứ hai; không chuyên nhất, có 2 dạng; thay đổi, cải biến; sánh ngang, có hai
415 hát, hạt, ái, ới uống, húp, ăn chất lỏng; quát mắng; hét, gào, kêu to; ới
416 yuè nguyệt trăng, Mặt Trăng (nguyệt lão, thưởng nguyệt); tháng, hàng tháng (kinh nguyệt, nguyệt san); (họ) Nguyệt; vật có hình tròn như mặt trăng (nguyệt cầm)
417 khí đồ dùng, dụng cụ (vũ khí, ám khí, binh khí, cơ khí, hung khí, khí giới, kim khí, nhạc khí); bụng dạ, độ lượng, khí độ; tài năng, năng lực; cơ quan, bộ phận; thuộc về tước vị, danh hiệu; (họ) Khí; coi trọng.
418 chá sát
xem kỹ (quan sát); xét kỹ (khám sát, sát hạch, thẩm sát, thị sát, trinh sát); tìm tòi, điều tra (khảo sát); giám sát, kiểm tra (kiểm sát, cảnh sát); hiểu, biết, lí giải; tiến cử (sau khi khảo sát); thể sát, lượng sát; bày tỏ, biểu bạch; xét nét, bắt bẻ; đến, tới; kiểm điểm; trong sáng, sảng khoái; trong sạch, thanh cao; sâu;
419 zhì chế làm, chế, chế tạo, sản xuất, vẽ (biên chế, chế biến, chế tác); đặt, đặt ra, làm ra (sáng chế); phép tắc định ra (chế độ, pháp chế, thể chế, chế tài, chuyên chế, cơ chế, cưỡng chế, đế chế); hạn chế, ngăn cấm (áp chế, chế ngự, khắc chế, khống chế, kiềm chế, ức chế); lời của vua; cầm; để tang 3 năm (thủ chế); cai quản; nắm giữ, kiểm soát; cắt thành áo, may áo; làm ra văn chương
420 ma ma Lạt-ma
421 cáp, ha, hà uống nước; hà hơi, ngáp; ha ha, hô hô (tiếng cười); a ha; uốn cong, khom; giết chết, sát hại; ôi, thiu, khét; (họ) Ha; đi chân khuỳnh ra, đi chân chữ bát; đồ dệt bằng lông thú, như dạ, nỉ, nhung, sản xuất ở nước Nga; tộc “Cáp”; chửi, mắng
422 zhù trợ giúp (trợ giúp, hỗ trợ, cứu trợ, thuốc trợ tim); chế độ phú thuế thời Ân Thương
423 thế, đạt qua, thông, suốt, đến; đạt, đạt tới, làm tròn, thành, nên (thành đạt); hiểu rõ, thấu đạt, thông đạt; diễn đạt, chuyển đạt, nói lên (biểu đạt, truyền đạt); hiển đạt; (họ) Đạt
424 hǎi hải bể, biển (Địa Trung Hải, hải dương, hải sản, hàng hải); nước biển; hồ lớn trong đất liền; lĩnh vực rộng lớn; miền đất xa xôi; chén, bát to; (họ) Hải; rất to, lớn; phóng túng, buông tuồng; dữ dội, nghiêm trọng; nhiều, đông, một tập hợp lớn
425 dài đãi đối xử, đối đãi, cư xử, thết, đãi (đãi ngộ, thết đãi); đợi, chờ; phòng bị; dựa vào, nương tựa; muốn, định; ở lại, lưu lại; cần, cần phải
426 tuō thác bưng, cầm, nâng, chống, nhấc lên; lót, đệm; bày ra; cái khay, cái đế; (họ) Thác; nổi bật; nhờ, gởi, trách nhiệm (ủy thác, phó thác); mượn cớ từ chối (thoái thác); thỉnh cầu, yêu cầu; (người chết) hiện về (trong mộng)
427 chú trừ thềm, bệ; loại bỏ, tiêu trừ, diệt, dẹp (diệt trừ, trừ hại cho dân); phép tính chia; phong quan, bổ chức; thay đổi, hoán đổi; sửa sang, chỉnh đốn; chia; cuối năm, hết năm; ngoài ra, không kể (trừ phi, trừ khi)
428 xiě tả viết, chép, biên, sáng tác; dốc hết ra, tháo ra, làm cho tan; đúc tượng; tả, miêu tả (đạc tả)
429 jué tuyệt cắt đứt, cự tuyệt (đoạn tuyệt); dứt, đứt, ngớt; bặt; hết, sạch, tiệt; cùng, hết (hi vọng); rất, cực kỳ; có một không hai; tuyệt đối, tuyệt nhiên, hoàn toàn; cách biệt
430 jiè giới mốc, ranh, mức (địa giới, ranh giới, giới hạn, biên giới, giới tuyến); địa hạt, tầm; cảnh, cõi (tiên giới, hạ giới, tam giới, thiên giới, cảnh giới, thế giới); ngành, phạm vi (giới khoa học, nữ giới, báo giới, môi giới); loài, loại (trong thiên nhiên) (giới động vật, giới thực vật); cảnh ngộ; tiếp giáp; ngăn cách; li gián
431 đế vua, quân chủ, hoàng đế (tiên đế, tiền đế, tân đế, đế chế, đế vương, phế đế, Viêm Đế, đại đế); bậc chúa tể trong vũ trụ (thượng đế, thiên đế); thiên thần làm chủ một phương (xích đế); làm vua, xưng làm vua (xưng đế); đế quốc, chủ nghĩa đế quốc
432 jiě thư, tả tiếng em gọi chị gái hoặc gọi người nữ ngang tuổi (tiểu thư); cô
433 fǎn phiên, phiến, phản trái, ngược (phản diện, phản cảm, phản tác dụng, tương phản); quay về, đi trở lại; nghĩ, suy xét; trả, trở lại, quay, chuyển biến (phản công, phản chiếu, phản xạ, phản quang, phản hồi, phản ứng); phản bội (mưu phản, tạo phản, phản nghịch, phản động, phản loạn, phản tặc, phản chủ); lật lại; phiên thiết (phương pháp chú âm chữ Hán); mua bán; trái lại; chống lại, phản đối (phản ánh, phản bác, phản biện, phản kháng); dù sao, dù thế nào
434 dān đam, đãn, đảm
khiêng, mang, vác, gánh; số gánh; gánh (hàng,...); đồ để mang vác; gánh vác, đảm nhiệm, chịu (trách nhiệm) (đảm bảo, đảm đương, đảm nhận, đảm nhiệm); tạ (100kg)
435 ti, ty, chức quan coi một việc; sở quan, cơ quan trung ương; cấp vụ trong cơ quan trung ương, (họ) Ti, Tư; chủ quản, phụ trách việc...;
436 qiáng cường, cưỡng mạnh, khỏe (cường tráng, cường độ, tăng cường, tự cường, cường bạo, cường đạo); giỏi, cứng; khá; trên, hơn, già, quá (cường điệu); con mọt thóc gạo; (họ) Cường; cưỡng lại, không chịu khuất phục (quật cường); quan tiền; cái địu; ép buộc, gò ép (cưỡng bách, cưỡng chế, cưỡng gian, cưỡng dâm); gượng (miễn cưỡng); kiên quyết, cực lực, cố sức (kiên cường, ngoan cường)
437 yóu do, yêu bởi vì, nguyên nhân, duyên cớ (nguyên do, lý do); ban đầu; cơ hội, cơ duyên, dịp; cách, phương pháp; đường lối, biện pháp; (họ) Do; cây cối mọc cành nhánh; dùng, sử dụng; noi theo, thuận theo, tùy theo; chính tay mình làm theo (tự do, do bản thân); trải qua; đạt tới; phụ giúp; từ, tự, theo (nơi, chốn, thời gian...); do, bởi, dựa vào; nhân vì, vì; ở, tại; thuộc về; vẫn, còn; vẻ tươi cười; nói theo
438 lùn luân, luận bàn bạc (bàn luận, dư luận, lý luận, suy luận, thảo luận); luận ngữ; điều lí, thứ tự
439 fēi phi bay (phi cơ, phi công); như bay, rất nhanh; bay hơi; không đâu, ở đâu đâu, không ngờ, bất ngờ; cao; phi (công đoạn trong bào chế thuốc bắc, dùng lửa đốt cho khô hoặc dùng nước gạn cho sạch)
440 á châu Á (Đông Á. Đông Nam Á, Nam A, Trung A); thứ hai (á quân); kém; tiếng xưng hô giữa anh em bạn rể; rủ xuống; khép lại
441 tục
tiếp tục, tiếp theo, nối liền, nối tiếp (liên tục); nối dõi, nối đời (kế tục); thêm vào; (họ) Tục; thủ tục
442 shì thị nhìn, trông (thị lực, thị giác, cận thị, viễn thị); đi kiểm tra (thị sát); coi trọng (kỳ thị, miệt thị); bắt chước; sống
443 , mẫu mẹ (đích mẫu, kế mẫu, mẫu hậu, mẫu hệ, mẫu thân, mẫu tử, nghĩa mẫu, nhạc mẫu, phụ mẫu, thánh mẫu, lệnh mẫu); tiếng kính xưng bậc phụ nữ tôn trưởng (cô mẫu, sư mẫu, bá mẫu, di mẫu, ngoại tổ mẫu, tằng tổ mẫu, dưỡng mẫu, bảo mẫu, nhũ mẫu); tiếng gọi người đàn bà lớn tuổi; sự vật có thể sinh sản, nẩy nở; gốc, vốn; mái, giống cái; mẹ, cái (mẫu quốc); mẹ (chỉ căn nguyên); men, mẻ; bộ phận có khía đường xoắn ốc để vặn đinh ốc; (họ) Mẫu
444 kōng không, khống, khổng rỗng, hư, trống; hão, suông, thiếu thiết thật; cao, rộng, lớn (khổng lồ); chỗ trống; chẳng có gì (bằng không); không (đạo Phật); uổng công, vô ích; chỉ, thế thôi; thiếu, ngặt nghèo; nhàn hạ, rảnh rỗi; bỏ không, bỏ trống; lỗ, hao hụt; trên không, trên trời (hàng không, không gian); thông suốt
445 jūn quân quân, binh lính (quân nhân, dân quân, quan đội, đội quân); quân đoàn; chỗ đóng quân; tội đày đi xa; quân (đv hành chính thời xưa)
446 pǎo bào chạy, phi, phóng; chạy trốn, chạy thoát; đi, đến; bay, văng, chảy, bốc hơi; chạy công việc; gặp vận may; cào, bới
447 ā a, á, ốc nương tựa; hùa theo (a dua); bênh vực, thiên tư; ơi (từ chỉ sự thân mật); đống, gò lớn; núi, dốc núi, chân núi; bờ sông, bờ nước, ven sông; góc, cạnh; chỗ quanh co, uốn khúc; cột nhà, cột trụ; hiên nhà, mái nhà; một thư lụa mịn nhẹ thời xưa; (họ) A; a, à; thon và đẹp; tiết ra, tháo ra
448 jìn tần, tẫn, tận tận, hết, cạn, xong (vô tận, bất tận, tận cùng, tận thế); hết sức, cố gắng (tận tụy, tận tâm, tần tảo); trong vòng, dưới mức; nhường... trước; mãi... cùng, tít... cùng; mãi; làm tròn bổn phận (tận trung, tận hiếu); đều, toàn, hoàn toàn, tất cả, hết thảy, suốt, đủ mọi; tháng (đại tận: tháng đủ 30 ngày; tiểu tận: tháng thiếu 29 ngày)
449 zhù chú rót, đổ, trút; tập trung tâm ý vào (chú ý, chú tâm, chăm chú); chua thêm; ghi chép (ghi chú, chú thích, chú giải); quy phụ, theo về; lời giải thích, sách chú giải; tiền của để đánh bạc; đăng kí; phụ kèm thêm
450 nòng lộng mân mê, cầm chơi; ngắm nghía, thưởng ngoạn; đùa bỡn, trêu chọc; khinh thường; làm, nấu; lấy, kiếm; giở; xem xét, tìm cách, truy cứu; khiến cho, làm cho; dao động, quấy động; thổi, tấu, biểu diễn; kêu, hót (chim chóc); trang điểm; gian dối, dâm loạn; tên khúc nhạc; đường riêng trong cung vua; ngõ, hẻm; lạm dụng (lộng quyền, lộng ngôn)
451 mật bí mật, giữ kín, ngầm, lén (mật lệnh, cơ mật, bảo mật, mật mã, mật khẩu, mật báo, cẩn mật, mật thám); thân thiết (thân mật, mật thiết); (họ) Mật;  mau, kín, dầy, khít, sát, rậm rạp, đông đúc (mật độ); tinh vi, kĩ càng
452 线 xiàn tuyến chỉ, sợi (để dệt), dây nhỏ; (toán) đường; đường (tuyến) giao thông; tia (tử ngoại, hy vọng,...); rìa, mép, miệng hố
453 dài đại đời (giai đoạn, thời kì lịch sử) (hiện đại, đời nhà Thanh, cận đại, cổ đại, đương đại, triều đại); chỉ thời gian (niên đại, thời đại); lớp, thế hệ, đời (trong gia đình) (tứ đại đồng đường); người kế nhiệm; (họ) Đại; chuyển đổi, luân lưu, luân phiên; thay (mặt), thế (đại diện, đại biểu, đại sứ); quyền, tạm thay; đại, giới (địa lý) (Đại Cổ Nguyên Sinh, Đại Tân Nguyên sinh)
454 máng mang
bận rộn, bề bộn; vội, gấp, cấp bách; (họ) Mang; hoang mang
455 huài bôi, bùi, hoài, hoại, khôi, nhưỡng, phôi
tồi, kém, xấu (bại hoại); hư, hỏng, ung, hoại, thối, huỷ nát (hủy hoại, phá hoại); vun đất, lấy đất trét chỗ hở; tường sau nhà; núi gò thấp; tường, vách; đồ gốm chưa nung, mộc; quá, hết sức; thua
456 jiǔ cửu lâu (vĩnh cửu, trường cửu); chờ đợi; xưa, cũ; giữ lại, làm chậm trễ; che phủ
457 nghị
bàn bạc, thảo luận, thương lượng (nghị án, nghị quyết, nghị định, nghị viện, nghị sự); ý kiến, ngôn luận, (đề) nghị (hội nghị, kháng nghị, nghị luận); chê, chỉ trích; kén chọn; tấu nghị
458 y, ý quần áo, trang phục (y phục, y trang, xiêm y, bạch y, hồng y); lông cánh loài chim; vỏ cây, vỏ trái cây; cái dùng để bao, bọc đồ vật; lớp bao bọc mặt đất, núi đá, thân cây,... (địa y); (họ) Y; mặc áo; mặc áo cho người khác; che, phủ; làm theo
459 xiě huyết máu, tiết, xương máu (huyết thanh, huyết mạch, băng huyết, khí huyết, huyết lệ); nước mắt; nhuôm máu; máu mủ, ruột thịt (huyết thống, huyết nhục, huyết tộc); cương cường, hết lòng, hết sức (huyết chiến, nhiệt huyết, tâm huyết)
460 zhōng chung đồng hồ; cái chuông; giờ, thời gian; (họ) Chung; chén uống rượu; tụ họp lại, un đúc lại; đồ đong lường thời xưa (bằng 6 hộc 4 đấu); chung tình
461 kế nối, nối theo, nối dõi, tiếp theo sau, tiếp theo (kế nghiệp, kế tục)
462 lễ lễ, lễ nghĩa (lễ tang, lễ cưới, đáp lễ); lễ phép, chào; tôn kính; tặng phẩm, quà (lễ vật, lễ phẩm); sách Chu lễ, Nghi lễ và Lễ kí; (họ) Lễ
463 shù sác, số, sổ, xúc số, số lượng; nhiều lần, luôn luôn, thường; mấy, vài, một vài; thuật số; toán thuật; phép tắc, quy luật; vận mạng, số mạng; tài nghệp; lí lẽ; đếm; kể ra, nêu ra; kể tội, quở mắng; chỉ sự hơn; kể (không đáng kể); nhặt
464 fèn bân, phân, phần một phần (cổ phần); trình độ, hạn độ; tình cảm giữa bạn bè thân hữu;  bổn phận, danh phận; phần, suất, tờ, bản...
465 fēng phong bệnh điên, điên rồ; bệnh đầu phong; lốp, chai, điếc (cây trồng mọc rất tốt nhưng không ra hoa kết quả)
466 píng biền, bình phẳng, bằng phẳng; đều bằng nhau, ngang nhau (bình đẳng, bình quyền); yên ổn, không có chiến tranh (hòa bình, thái bình); san bằng, san phẳng; đè, nén; thường, thông thường (bình thường, bình sinh); một trong 4 thanh: “bình thượng khứ nhập"; luật bằng trắc; (họ) Bình; hòa hợp, điều hòa; không thiên lệch, công chính; dẹp yên, trị (bình loạn, bình trị); giảng hòa, làm hòa
467 zhǐ chi, chỉ ngừng, dừng, nghỉ, thôi; ngăn cấm, cản trở (cấm chỉ); ở; đạt đến; dáng dấp, dung nghi (cử chỉ); (đến)... là hết,... là cùng,... là hạn; chỉ, chỉ thế, chỉ có; chân (tứ chi); yên lặng, bất động.
468 shí thập mười, 10; hoàn toàn, toàn vẹn, đầy đủ (thập toàn thập mĩ )
469 bài bái lễ, vái, lạy (bái đường, bái tạ, lễ bái); cầu chúc, chúc mừng; tôn kính; thăm hỏi, gặp mặt (bái kiến); trao chức, phong quan, tôn làm, kết nghĩa (bái sư); bẻ cong; (họ) Bái; byte; bái phục; sùng bái
470 guǐ quỷ ma (hồn người chết), quỷ (ác quỷ, quỷ sứ, quỷ thần); người có hành vi không tốt, kẻ nghiện ngập; sao Quỷ (nhị thập bát tú); trò ma, trò dối trá; (họ) Quỷ; xảo trá, mờ ám, nham hiểm (quỷ quyệt, quỷ kế, quỷ quái); tinh ma, ranh ma, láu (xuất quỷ nhập thần); xấu, dễ sợ, đáng ghét, chết tiệt, đáng nguyền rủa, ghê tởm, khủng khiếp; bừa bãi; giấu giếm, lén lút, vụng trộm
471 shuì thuỵ ngủ, giấc ngủ; nằm thẳng cẳng, nằm dài
472 la lạp tiếng ca hát, reo hò; à, ư, chứ, lắm,...
473 diào điều, điệu chuyển, thay đổi (điều khiển); điều chỉnh, điều tra (điều dưỡng, điều độ, điều hòa); hoà hợp (đồng điệu); hoà giải; trêu, pha trò, cười cợt; xúi giục; điều động, phân phối (điều quân, điều binh khiển tướng); giọng nói; nhịp, nhịp điệu (thanh điệu); âm điệu; điệu bộ; cách điệu; cường điệu; đơn điệu; điệu, khúc (vũ điệu); nhử, dử (mồi); lời nói, ý kiến (luận điệu); lên dây (đàn)
474 ba dính, sát, bám, khô đọng; bén, cháy, khê, khét; kề, liền bên cạnh; mong, ngóng, kì vọng; miếng cháy cơm; cố gắng đạt được; bò, leo, trèo; vin, vịn, với, níu; nghển, duỗi; đào, khoét; một giống rắn lớn; bar (đơn vị áp suất); (họ) Ba; Ba Lê (Paris)
475 xiōng huynh, huống
anh trai (cùng ruột thịt) (huynh đệ); tiếng gọi người đàn ông lớn tuổi hơn; tiếng kính xưng giữa các bạn hữu (ngu huynh)
476 jǐn khẩn kéo căng, chặt, kín, thắt chặt, vặn chặt; sát, chật, sít, chặt chẽ; bận; vững; liên tiếp, không ngừng; túng tiền, chật vật; chật hẹp;  cần kíp, cấp bách (khẩn trương, khẩn cấp, điện khẩn, khẩn thiết); quan trọng, nghiêm trọng
477 zhàn trạm ga, nhà trạm, trạm (trạm xe bus, trạm xe lửa, trạm xăng, trạm y tế); đứng; vùng (lên)
478 pǐn phẩm đồ vật, hàng, quà (vật phẩm, thực phẩm, thành phẩm, mỹ phẩm, phế phẩm, tặng phẩm, chiến lợi phẩm, cống phẩm, dược phẩm, sản phẩm, nhu yếu phẩm, tác phẩm, xa xỉ phẩm, ấn phẩm); chủng loại; hạng, cấp (thượng phẩm, cực phẩm); đức tính, tư cách (nhân phẩm, phẩm hạnh, phẩm chất); bình phẩm, thưởng thức, nếm, thử; nhiều thứ, đông; cấp bậc trong chế độ quan lại (nhất phẩm - cửu phẩm, phẩm hàm); (họ) Phẩm; thổi (nhạc khí)
479 yīng anh hoa; tài năng xuất chúng, kiệt xuất (anh hùng, anh tuấn, anh tài, anh kiệt, tinh anh); nước Anh; tinh hoa của sự vật;  núi hai lớp chồng lên nhau; trang sức bằng lông trên cái giáo; tốt đẹp; (họ) Anh; bồ công anh; thạch anh
480 zuì tội tội lỗi, lỗi lầm (đắc tội, định tội, giảm tội, miễn tội, nhận tội, phạm tội, thú tội, tạ tội, tội ác, tội danh, tội nhân, tội trạng, trị tội, trọng tội, tù tội, vô tội, sám tội, tội tình); hành vi phạm pháp; nỗi khổ; hình phạt; lên án, trách cứ
481 wén văn, vấn văn, văn học (soạn văn, bài văn, văn chương, án văn, bất thành văn, diễn văn, đạo văn, hành văn, nguyên văn, văn bằng, văn kiện, văn nghệ, văn thư); dấu vết của đạo đức lễ nhạc giáo hóa có vẻ đẹp (văn hóa, văn minh, nhân văn); chữ; văn tự, ngôn ngữ, tiếng; (thể) văn ngôn; vân, đường vằn; lễ tiết, nghi thức (văn hiến); phép luật, điển chương; hiện tượng (thiên văn, địa văn); đồng tiền; (họ) Văn; hòa nhã, ôn nhu, lễ độ; dịu, yếu, yếu ớt; vẽ hoa văn, thích chữ; che đậy bề ngoài; quan văn, trí thức; chế độ lễ nhạc thời cổ; Văn Lang; Văn Miếu
482 liàng lương, lượng sáng láng, bóng; thanh cao; sang sảng, lanh lảnh, cao vút (âm thanh); trung trinh chính trực; hiển lộ, để lộ; thiên tử có tang, giao phó chính sự cho đại thần (lượng âm); Gia Cát Lượng; cất, bắt (giọng); sáng sủa, rạng rỡ (trong lòng); thành tín; phụ tá, phò giúp
483 zhuā trao, trảo bắt, tóm, túm; gãi; bốc, cắp, quắp, quơ, bám; nắm (chắc, vững, lấy); trao tử nhi (trò chơi)
484 tiào khiêu, đào nhảy (khiêu vũ); đập, động đậy, máy động; vượt qua, đi quá; thoát khỏi, trốn thoát
485 lián liên liên (kết), liền, nối liền (liên minh, liên hệ, liên hoan, liên lạc, liên hiệp); câu đối
486 hùn côn, cổn, hồn, hỗn trộn, trà trộn (hỗn hợp); thế nước lớn; đục, ô trọc, không trong sạch; giả mạo, lừa gạt, làm gian dối; làm cẩu thả, bừa bãi; ẩu, bậy bạ; lộn xộn, lung tung, lẫn lộn (hỗn loạn, hỗn độn, hỗn tạp, hỗn chiến); cuồn cuộn; Côn Di
487 便 biàn tiện thuận lợi, thuận tiện (tiện lợi, tiện ích, tùy tiện, bất tiện, tiện nghi, tự tiện, nhân tiện, nhất cử lưỡng tiện); lúc thuận tiện; đại tiện, tiểu tiện; phân, nước giải; liền, bèn, ngay, lập tức; thường, xoàng, đơn giản; nhanh nhẹn, mẫn tiệp; yên ổn; thích hợp; quen thuộc; cơ hội; (họ) Tiện; há, chẳng là; dù, cho dù, dù có; khéo ăn khéo nói, lanh lợi hoạt bát
488 gǒu cẩu con chó; (họ) Cẩu; đồ chó chết, chó đẻ, chó má (chửi) (cẩu tặc); chỉ riêng loại chó nhỏ (chưa trưởng thành); gấu hay cọp (hổ) con; hải cẩu
489 nǎo não
não, óc (đại não, não bộ, tiểu não); đầu; bộ phận trung tâm của vật thể (trung ương đầu não); vật có màu sắc hoặc hình trạng như óc tủy (long não)
490 nghiệp nghề nghiệp, ngành nghề (chuyên nghiệp, nghiệp dư, nghiệp vụ, tác nghiệp, thất nghiệp, xí nghiệp, nông nghiệp, công nghiệp, thương nghiệp, kính nghiệp, an cư lạc nghiệp, doanh nghiệp, đồng nghiệp, lập nghiệp); đã; sợ hãi; bản gỗ có răng cưa dùng làm giá treo nhạc cụ như chuông, khánh, trống; nội dung, quá trình học tập (tu nghiệp); tài sản (sản nghiệp); thành quả, công tích (sự nghiệp, cơ nghiệp); hành động (Phật giáo, karma) (nghiệp chướng, khẩu nghiệp, nghiệp duyên, oan nghiệp); kết thừa
491 ca hát, ngâm; bài hát, khúc ca (anh hùng ca, ca dao, ca trù, ca tụng, ca kỹ, ca từ, dân ca, quản ca, quốc ca, xướng ca, thơ ca, trường ca)
492 jīng tinh gạo giã trắng, thuần, sạch, tốt; bỏ phần tạp chất, tinh luyện, tinh chế, kết tinh, cất (đường tinh luyện, muối tinh); thuần chất (tinh dầu); tinh thần, sức lực; tinh linh, linh hồn; thần linh, yêu, quái (sơn tinh, thủy tinh, hồ li tinh, yêu tinh); tinh khí; tinh dịch (tinh trùng, xuất tinh, thụ tinh); (họ) Tinh; thông thạo, biết rành, thông minh, thông tuệ (tinh thông, tinh tường, tinh anh); tinh tế, khéo, kĩ càng, tỉ mỉ (tinh vi, tinh xảo); đẹp, tuyệt, rất tốt (tinh phẩm, tinh túy, tinh hoa); giỏi, chuyên (tinh binh, tinh nhuệ); sáng, tỏ (tinh quang); sạch, trong, tinh khiết (tinh khôi); ẩn vi áo diệu; rất, quá, cực kì; hết cả, toàn bộ; khôn; trừ sạch, hết nhẵn, hết sạch
493 bāo bao bao, túi, gói, bọc (bao bì); gói, bọc, đùm; vây quanh, quây quanh; khoán, thầu, thuê; bảo đảm, cam đoan; bao cấp; cục, bướu, khối u; bánh bao; chứa, đựng (bao hàm, bao gồm, bao la); gồm lại, gộp lại (bao quát, bao trùm); che giấu, ẩn tàng; đảm đương, phụ trách; mua cả, thuê hết, bao hết, khoán việc (bao tiêu); quây, vây bọc; cặp, ví; lều làm bằng da thú mái tròn; quả, trái; (họ) Bao; buộc, băng bó; bao dung
494 zhuǎn chuyến, chuyển
xoay, quay, ngoảnh; chuyển, chuyển biến, thay đổi, chuyển trở lại (chuyển giao, chuyển động, chuyển ngữ, di chuyển, luân chuyển, thuyên chuyển); uyển chuyển
495 què khước, ngang, tức lùi, rút lui; từ chối, khước từ; mất đi; lại, vẫn; rồi lại; lại là; mà lại, trái lại; chính (là); đang; sao lại, há...; hơn; tới, gần; ngay (tức khắc, từ thì, tức tốc, tức cảnh);
496 cān sam, sâm, tam, tham, xam
tua cờ; cỏ sâm, cỏ quý, dùng để làm thuốc (nhân sâm, sa sâm); hải sâm; sao Sâm; không đều, so le; ba, 3; can dự, tham gia, gia nhập, xen vào (tham dự, tham mưu, tham tán, tham chiến, tham luận); yết kiến, vào hầu; tham khảo, xem (tham quan)
497 yuàn viện sân (có tường thấp bao quanh) (hậu viện); chái nhà, nơi ở, phòng; trường sở công cộng (bệnh viện, thư viện, hàn lâm viện, hí viện, kĩ viện, xuất viện, nhập viện); trụ sở hành chánh, sở quan (hạ nghị viện); học viện
498 , vụ
việc (chức vụ, công vụ, nghiệp vụ, nhiệm vụ, phục vụ, cấp vụ, thương vụ, nghĩa vụ, nội vụ, sự vụ, tạp vụ, thời vụ, vụ lợi); chuyên tâm, chăm chú; mưu cầu; nhất thiết, cần phải; làm; (họ) Vụ; sở thu thuế ngày xưa
499 nền, móng; nền tảng, căn bản của sự vật (cơ bản, căn cơ, cơ đồ, cơ nghiệp, cơ sở); gốc (hóa học); căn cứ, dựa theo; trước; mưu; gây dựng; đồ làm ruộng (cày, bừa,...)
500 tái di, thai, đài đài, đàn, lầu (đài các, đoạn đầu đài, lâu đài, vũ đài); bệ, bục, nền; cái bàn; sao Thai, sao Tam Thai; Thai Cát; ta, tôi; cái gì? thế nào?; vui lòng; (họ) Di, Thai, Đài; tiếng dùng tôn xưng người trên (huynh đài); việc hèn hạ; Đài Loan, Đài Bắc; cơn bão; tên gọi cơ sở (đài khí tượng, đài thiên văn, đài truyền hình); vở (kịch), cỗ máy,...
501 lìng lánh khác; riêng biệt
502 ēn ân ơn (vong ân, báo ân, đại ân đại đức, ân điển, ân đức, ân huệ, ân nghĩa, ân oán, ân nhân, ân công, ân sư, ân sủng, ân tình, ân xá, đặc ân, tri ân); tình ái, yêu mến (ân ái, ân cần); (họ) Ân; ban phát nhân dịp quốc gia cử hành khánh lễ (ân chiếu, ân khoa)
503 shū thư sách (thư phòng, bách khoa toàn thư); thư tín; văn kiện, giấy tờ, đơn (chứng minh thư, văn thư, thư ký, bí thư); viết; chữ, kiểu chữ (thư pháp); Kinh Thư
504 tǒng thống tất cả, gồm cả, tổng quát (thống nhất); manh mối (hệ thống, huyết thống, truyền thống); mối tơ
505 fēng phong, phóng, phúng gió; (gió) thổi; tục, thói quen (phong tục); bệnh do gió và sự nhiễm nước gây ra; bệnh phong; hong khô, thổi, quạt (sạch); cảnh tượng, quang cảnh (phong cảnh); thái độ, phong cách, phong thái (tác phong, phong độ); tiếng tăm; tin tức; báo tin, cho biết (phóng viên, phóng sự); tiếng đồn (nghe phong thanh); trai gái phóng túng, lẳng lơ (phóng đãng); (họ) Phong; châm biếm
506 kuàng huống tình huống; huống chi, huống hồ; ví (dụ), so sánh; càng thêm; tới thăm; cho; (họ) Huống
507 tứ bốn, 4, thứ tư (tứ quý, tứ đại đồng đường); một nốt nhạc thời cổ Trung Quốc; (họ) Tứ
508 hēi hắc đen, màu đen; (họ) Hắc; tối, tối đen, tối tăm, không có ánh sáng (hắc ám); tối, chiều tối; kín, bí mật; phi pháp, bất hợp pháp; độc ác, nham hiểm; (tiếng) lóng; phản động
509 fǒu bĩ, bỉ, phầu, phủ không, không đồng ý (phủ nhận, phủ định, phủ quyết); không, hay không; nếu không; không có; bế tắc, khổ cực; quẻ Bĩ (Kinh Dịch, vận xấu); sự xấu xa, sai trái (bỉ ổi); chê
510 xiǎn  hiểm nguy hiểm (bảo hiểm, mạo hiểm, thám hiểm); hiểm yếu, hiểm trở; hiểm sâu, hiểm độc, hiểm hóc, gian hiểm, xảo quyệt (thâm hiểm, nham hiểm); suýt nữa, tí nữa
511 yán ngân, ngôn nói, tự mình nói ra (ngôn luận, phát ngôn); bàn bạc, đàm luận; kể, trần thuật; báo cho biết; tra hỏi; câu văn, lời (nhất ngôn cửu đỉnh); chữ (ngũ ngôn thi); học thuyết; tôi, dùng làm tiếng phát lời; cung kính hòa nhã; (họ) Ngôn
512 mễ gạo; cốc đã trừ bỏ vỏ (ngọc mễ: ngô); hạt giống hay hột trái đã bỏ vỏ; mét (đơn vị đo chiều dài); chỉ thức ăn; vật làm thành hạt giống như gạo; họ (Mễ)
513 jié kiệt xuất sắc, giỏi giang, kiệt xuất, lỗi lạc (hào kiệt, tuấn kiệt); trội hơn hẳn
514 xiào giáo, hiệu, hào cái cùm chân ngày xưa; so sánh, tranh, thi đua; tính, kế toán; kiểm tra, khảo xét, xem lại và sửa chữa; trường, trường học (hiệu trưởng, ban giám hiệu); sĩ quan bậc trung (ba cấp tá); chuồng ngựa; bộ quân; (họ) Hiệu; chân cái bát đậu; bản in thử, sửa bản in thử; khảo hạch
515 xìng hạnh may mắn, phúc lành (hạnh phúc); (họ) Hạnh; mừng, thích (hân hạnh); mong cầu; hi vọng, kì vọng; thương yêu, sủng ái (hạnh sủng); thương xót; khen ngợi, khuyến khích; thắng hơn; đến; đế vương cùng chăn gối với đàn bà; cứu sống; khỏi bệnh; không ngờ mà được; may mà, may thay; vừa, đúng lúc; vẫn, còn, mà còn; trước nay; giả sử, nếu như
516 chuán truyến, truyền, truyện truyện (tác phẩm văn học, tiểu thuyết) (tự truyện); sách giải thích kinh văn (kinh truyện); truyện kí, tiểu sử; nhà trạm, nhà khách; xe trạm; xe chở người cho phủ quan thời xưa; truyền bá, truyền tin (lưu truyền; tuyên truyền, truyền đạt, truyền thuyết); truyền lại, trao cho (di truyền, thất truyền, truyền thống, truyền thụ); gọi, đòi; dẫn; lây, truyền nhiễm; truyền thần, truyền cảm; con dấu để làm tin, bằng chứng;
517 phú, phúc, phục, phức khôi phục, phục hồi; trở đi trở lại; trở lại, lại; trả lời, đáp lại (phúc đáp, phúc thẩm); trả thù, phục thù; miễn trừ thuế má và lao dịch; đôi, kép; áo kép; kép, ghép, phức (phức tạp, phức hợp); đôi, chồng lên; lặp lại, làm lại
518 liàng lương, lường, lượng đo, đong, thử; đồ đong; sức chứa, khả năng chịu đựng, hạn độ bao dung (độ lượng, lượng thứ); số mục, số lượng (lượng mưa, hàm lương, lưu lượng, trọng lượng); cân nhắc, thẩm định,  định liệu (thương lượng, ước lượng, đo lường); suy xét
519 shǒu thú, thủ đầu (thủ cấp); lĩnh tụ, người cầm đầu (nguyên thủ, thủ lĩnh, thủ trưởng, thủ tướng, thủ phạm); phần mở đầu, chỗ bắt đầu; sự việc quan trọng nhất, chủ yếu; bài (thơ, từ, ca khúc); bên, hướng; cao nhất, thứ nhất (thủ khoa, thủ đô, thủ phủ); lần đầu tiên, sớm nhất, trước nhất; hướng về; nhận tội (thú nhận, thú tội, đầu thú, tự thú); (họ) Thủ
520 gǎi cải
sửa đổi, thay đổi, biến đổi (cải biên, cải tà quy chính, cải cách, cải lão hoàn đồng, cải tiến, cải tổ, cải trang); sửa, chữa (cải tạo, cải thiện); (họ) Cải
521 wàng vong, , vương quên (vong ân); mất; bỏ sót, bỏ rơi; xao lãng, xao nhãng; vô kì; con rùa cạn; đồ bị cắm sừng
522 shù thuật, truật
kỹ thuật, thuật, nghề (võ thuật, nghệ thuật, học thuật, thuật ngữ, ảo thuật, mỹ thuật, phép thuật); phương pháp, cách (chiến thuật, tà thuật, thủ thuật); đường đi trong ấp; bạch truật (vị thuốc bắc)
523 cục cục, ti, bộ (bưu cục, Cục Quản lý thị trường); phần, bộ phận (cục bộ); bàn cờ; bàn, ván, cuộc (cờ, thể thao); việc tụ họp (yến tiệc, vui chơi); tình huống, hình thế (đại cục, cục diện, kết cục); kết cấu, tổ chức (bố cục); khí lượng, bụng dạ (cục xúc); kế, tròng; cong, khom; gò bó, câu thúc, hạn chế; cuốn, cong; chật, hẹp; cuộc, việc; hiệu (sách, bán hoa quả,...); co lại
524 khách khách, người ngoài (quan khách, khách khứa); khách hàng (thực khách, hành khách); người hành nghề (chính khách); người được nuôi, ăn ở tại nhà quý tộc ngày xưa (để giúp việc, làm cố vấn); người sống nơi đất khách; kẻ, người (hiệp khách); suất ăn uống; (họ) Khách; ở trọ, ở nhờ, làm khách; đối đãi theo lễ dành cho tân khách; lịch sự xã giao (khách khí, khách sáo); thứ yếu; ngoài, ngoài xứ; có tính độc lập không tùy thuộc (khách quan)
525 jiǎ giá, giả, dối trá, không phải thật (hàng giả, giả mạo, giả danh); ví phỏng, nếu; mượn, lợi dụng; nương tựa; đợi; nghỉ; xa xôi
526 yǒng vĩnh, vịnh lâu dài, mãi mãi (vĩnh viễn, vĩnh cửu. vĩnh biệt); dài; đọc vịnh
527 wéi duy duy trì, giữ gìn; nối liền (tư duy); dây buộc; góc; buộc; suy nghĩ; là; chỉ, chỉ có; sợi; (họ) Duy
528 suì tuế tuổi (vạn tuế); năm; số thu hoạch hoa màu, mùa màng
529 , cứ chiếm giữ (chiếm cứ); dựa vào; theo, căn cứ; bằng chứng, chứng cứ; kiết cư (bệnh tay)
530 pài ba, phái nhánh, nhành sông, dòng nước; ngành, phe, bè, cánh, trào lưu (đảng phái, phái đoàn, giáo phái, quý phái); tác phong, khí phái; đơn vị phe, nhóm, cánh, cảnh tượng,...; phân phối, phân chia; cử đi, sai đi, phái đi, cho người đến; xếp đặt, an bài; chỉ trích, khiển trách
531 piào phiêu, phiếu, tiêu tiền giấy, tiền; vé, tem, hóa đơn, giấy, phiếu,... (hối phiếu); con tin; người diễn tuồng, đóng kịch nghiệp dư; người; lửa lém, lửa bay; nhẹ nhàng, nhanh nhẹn (phiêu diêu, phiêu lãng); lay động; một chuyến hàng, một món
532 lán lan cỏ lan (có hoa rất thơm); mộc lan; hoa lan; (họ) Lan.
533 è ác, ô, tội ác, tội lỗi; ác độc, dữ (ác ôn, ác liệt, ác ý, hiểm ác); xấu xí; ở đâu, nơi nào? từ đâu, ở chỗ nào?; làm sao?; ô, ồ!; ghét, căm; xấu hổ; ố tâm (buồn nôn)
534 fán phiền buồn rầu, phiền muộn; phiền, bứt rứt (phiền lòng); chán, nhàm; rườm rà, lôi thôi (phiền phức); làm phiền
535 thủ, tụ lấy, cầm; chọn lấy; chuốc lấy, tìm lấy; dùng, áp dụng; lấy vợ; làm (thủ tiêu, tuân thủ); (họ) Thủ; tiếp thu, đúc, rút (tiến thủ); có được; đánh chiếm, chiếm lấy; chỉ; được; tích tụ
536 yóu du
bơi; đi chơi, du lịch (ngao du, du ngoạn, du thuyền, chu du); đi qua lại, lang bang; hay di động, không ở chỗ nhất định (du mục, du dân, du kích, phù du); đoạn, khúc sông (thượng du, hạ du, trung du); họ (Du)
537 zāo  tao cặn rượu; cặn bã, vô dụng, không có giá trị; (họ) Tao; ướp, muối, ngâm (rượu); kém, hỏng, hư nát, bại hoại; mục nát, mủn
538 lìng linh, lệnh, lịnh lệnh, mệnh lệnh, ra lệnh (khẩu lệnh, quân lệnh, pháp lệnh, chiếu lệnh, phụng lệnh, sắc lệnh, thừa lệnh, tuân lệnh, hạ lệnh, truyền lệnh, tổng tư lệnh, tư lệnh); chức quan thời xưa (huyện lệnh); thời tiết, mùa; tiểu lệnh (một thể trong từ hoặc khúc); (họ) Lệnh; tốt đẹp, tốt lành; kính từ, tiếng tôn xưng (lệnh huynh, lệnh đường, lệnh lang, lệnh tôn); khiến, sai sử, làm cho; ram giấy; tửu lệnh (lệnh rượu, lệnh đến phiên phải uống); nếu
539 suí tùy tuỳ theo, tuân theo, phục tùng (tùy bút, tùy cơ, tùy tâm, tùy tiện); đi theo; nhà Tuỳ; vừa... vừa...; bất kì, lúc nào cũng; tiện, thuận; giống, như; ngón chân; lập tức, tức khắc, ngay, bèn
540 ngũ
năm, 5 (ngũ cốc, ngũ hành, ngũ tạng, ngũ vị hương); (họ) Ngũ; dấu hiệu kí âm trong nhạc phổ dân tộc Trung Quốc
541 shèng khốt, thánh thánh (người có đạo đức, học rộng tài cao, thông suốt lẽ đời) (thánh nhân, thánh đức, thành hiền, Kinh Thánh, Thánh Allah, Thánh Gióng, đại thánh, Lê Thánh Tông, thánh địa, thánh giá, thần thánh); từ tôn xưng vua, chúa (thánh thượng); người có học thức hoặc tài nghệ đã đạt tới mức cao thâm (thi thánh); rượu trong; sáng suốt, đức hạnh cao, thông đạt
542 shì thức phép tắc, khuôn mẫu, mô phạm (chính thức, hợp thức); lễ, nghi thức; quy cách, phương pháp (cách thức, phương thức); dáng, kiểu (dạng thức, hình thức); cúi đầu, dựa vào đòn xe để tỏ lòng tôn kính; biểu thức, công thức (hằng đẳng thức); bắt chước, làm theo; dùng;
543 tàn tham, thám dò, thử, tìm, truy xét, tra cứu (thám hiểm); dò xét, nghe ngóng (mật thám, thám tử, thám thính, chinh phám); thăm; thò, duỗi, ló, nhô
544 zuǐ chủy mỏ, mõm, miệng, mồm (người, vật, đồ vật); mỏm (địa hình); tỉ dụ lời nói
545 đại, đốc, độc độc, chất độc, nguy hại (trúng độc, độc chất, độc dược, độc hại, tiêu độc); làm hại (đầu độc, độc thủ); ác, hiểm (độc kế, độc ác, độc địa, độc mồm, hiểm độc); gay gắt, mãnh liệt; họa hại; morphine (mạ phê); căm giận, oán hận; trị, cai trị; nước Quyên Đốc (Ân Độ)
546 yuè hoạt, việt vượt qua, nhảy qua; trải qua; vượt quá phạm vi hoặc lệ thường; rơi đổ, ngã xuống; tuyên dương; du dương; nước Việt; giống Việt; (họ) Việt; ... càng... càng...; sôi nổi; đến (lúc); và, cùng; rơi đổ; Việt Nam, Âu Việt, Bách Việt
547 luật phép tắc, pháp lệnh (luật phát, luật lệ); cách thức, quy tắc (đinh luật, luật thơ); luật Dương (âm nhạc); tiết tấu (âm luật); kiềm chế; tuân theo, tuân thủ; chót vót (thế núi); (họ) Luật  
548 fèi bí, bỉ, phí chi phí, phí tổn (lệ phí, học phí); tiêu phí, tiêu tốn, chi tiêu; tốn (công, sức) (phí sức, phí của); ấp Bí; (họ) Phí.
549 khoa khoa, bộ môn, ngành, hạngm mục (khoa văn, khoa kinh tế); phòng, ban, cục (trong cơ quan); họ, giống (sinh vật học); xử tội, kết án, buộc tội; khoa cử, khoa thi, kì thi (giáp khoa, ất khoa); phần trong vở tuồng; thứ bậc, đẳng cấp; pháp luật, điều mục; cái hố; để đầu trần
550 ma cây gai, đay (đại ma, hỏa ma, hoàng ma); quần áo để tang; vừng, mè (hồ ma, chi ma, du ma); (họ) Ma; mất hết cảm giác, tê, tê liệt; làm bằng gai; đờ đẫn, bần thần; phiền toái; rỗ, sần sùi; có đốm, lốm đốm; giấy nhám; sự ngứa, có cảm giác ngứa
551 jiǎn giản thẻ tre (ghi chép); thư từ; đơn giản; lược bớt (tối giản, giản lược); chọn lọc người; xem, duyệt xem; to, lớn; can; thực; (họ) Giản
552 dị, dịch dễ dàng; trao đổi, đổi (mậu dịch, dịch vụ); biến đổi, thay (xê dịch); Kinh Dịch; (họ) Dịch; tử tế, nhân hậu, hòa nhã; sửa trị, sửa sang; coi thường; yên ổn; bờ ruộng, biên giới
553 liú lưu dòng nước (lưu vực, lưu lượng); trôi, chảy; luồng, dòng (khí lưu); trường phái, môn phái; phẩm loại, loài (thượng lưu, hạ lưu); bạc nặng 8 lạng (đời nhà Hán, Trung Quốc); di chuyển, chuyển động (lưu hành, lưu động); truyền lại (lưu truyền, lưu danh); phóng túng, chơi bời vô độ; đi đày; liếc ngang (mắt không nhìn thẳng); trôi giạt (phiêu lưu, lưu vong, lưu lạc); không có căn cứ; nhanh chóng; lạc (không cố ý); sa vào
554 zhì trì, trị sửa chữa, chữa (bệnh) (trị bệnh, trị thủy); trừng trị, diệt trừ (trị tội); sắp xếp, lo liệu, quản lí (cai trị, trị quốc, quản trị); việc cai trị; trụ sở, chỗ quan chánh phủ đóng; so sánh; kinh doanh; dân đối với quan; thái bình, yên ổn; (họ) Trị
555 chàng xướng hát, ca (hợp xướng, xướng ca); kêu, gọi to, gọi, (gà) gáy (xướng danh); đề ra, phát khởi; chỉ chung thi từ; (họ) Xướng
556 đáp trả lời, ứng đối (hỏi đáp, đáp lại); báo đáp; (họ) Đáp
557 dǎo đáo, đảo đổ, ngã, té; lật đổ, sụp đổ (đảo chính); áp đảo; đổi, hoán; ngược, đảo ngược (đảo chiều, đảo thức ăn); xoay mình, hạ người xuống; nằm thẳng cẳng; khàn (tiếng); nhượng, để lại, bán lại; rót, đổ ra; lùi, lui; quay lại, trả lại, thối lại; sai lạc; trái lại, ngược lại, lại; nhưng mà, tuy là; cũng, tuy cũng; lại càng, rất là; coi bộ, tưởng như
558 huà hoa, hoạ, hoạch, quả chèo (thuyền); tính toán; đáng, thoả đáng, đáng giá, xứng; hoa tử; hoa quyền; dùng dao rạch ra; vạch, đánh dấu, quy, chia, phân định; nét ngang; bàn tính, hoạch định (kế hoạch)
559 kòng khoang, khống tố giác, tố cáo (vu khống); điều khiển, khống chế; kéo (giương cung); cầm giữ, thao túng; ném, nhào, nhảy xuống; dốc ngược, đổ ra
560 wèi vị vị; mùi; ý nghĩa, hứng thú (ý vị); món (ăn); vị (thuốc); nghiền ngẫm, thưởng thức, thấm thía, hiểu; nếm
561 khu, âu khu, vùng (khu vực, khu công nghiệp, khu tự trị); phân biệt, chia ra; nhỏ, bé, nhỏ nhặt; cái âu; âu (bằng 4 đấu); (họ) Âu
562 piāo phiêu, phiếu, xiếu nổi, trôi, lềnh bềnh (phiêu lưu, phiêu bạc, phiêu du, phiêu lãng, phiêu lạc); thổi; đánh, đập, kích, động; vay, mượn, mua chịu; tiêu tan hi vọng, sắp thành công thì đột nhiên thất bại; đập sợi ở trong nước (giã vải); giặt, rửa; đãi, lọc; tẩy; đẹp, hay, cừ, tài, hay tuyệt
563 zhī chi cành, nhánh; chi nhánh, chi phái, bộ phận; chân tay; can chi; địa chi; cánh, đạo (đội ngũ); ca khúc, nhạc khúc; the, lụa, bông; (họ) Chi; chống, đỡ, giữ; chịu đựng; chi tiêu (chi phí, chi phiếu); lãnh (tiền, lương bổng); điều khiển, sai khiến (chi phối); chia tổng thể thành bộ phận, nhánh; vểnh; chi ngô (nói thoái thác, úp mở, không nên lời, gãy gọn)
564 hô, hồ ở chỗ, ở nơi, vào lúc; ư, (phải) chăng?; ơi!; thay, nhỉ, biết bao; hỡi, ôi!; ô hô; đi; với; hơn (so với); vè; cho; bị
565 lục ghi chép (mục lục, trích lục, kỉ lục, phụ lục); khắc gỗ; lấy, chọn người, tuyển dụng; sổ bạ, thư tịch ghi chép sự vật; (họ) Lục; Truyền Kì Mạn Lục
566 kǎo khảo sát hạch, kiểm tra, thi cử (khảo thí, Cao Khảo, phúc khảo, sơ khảo); già, thọ, lớn tuổi; tiếng tôn xưng người cha đã qua đời (tằng tổ khảo); dấu vết; xem xét, kiểm tra (khảo sát, tham khảo, tra khảo, giám khảo); nghiên cứu (khảo cổ); xong, hoàn thành; đánh, khua; hết, trọn
567 chāo siêu
vượt trội, siêu (siêu việt, siêu sao, siêu nhân, siêu đẳng, cao siêu, siêu cấp, siêu nhiên, siêu phàm, siêu quếc gia); vượt, quá (nhập siêu); nhảy; vượt qua; vượt thoát, thoát (siêu thoát); xa
568 pāi bác, phách vả, tát, vỗ, phủi; chụp hình; đánh, gửi đi; nịnh hót, bợ đỡ; nhịp, phách, cung bậc; cái phách (đánh nhịp); binh khí để giữ thành
569 qīng khinh, khánh nhẹ, nhẹ nhàng; nhỏ, trẻ; nhạt; khinh rẻ, khinh bỉ (khinh địch, khinh khi); coi nhẹ (khinh suất); hơi hơi; giản dị; trình độ thấp, ít, kém; nhanh nhẹn; yếu mềm, nhu nhược; không bị gò bó; cẩu thả, tùy tiện; chậm rãi; thứ yếu, không quan trọng
570 lián liên gắn bó, hợp lại, nối kết, liên kết, gắn liền, liền nhau (liên can, liên đới, liên lụy, liên tưởng); liên tiếp, suốt, luôn, nhiều lần (liên hoàn, liên miên, liên tục, liên thanh); kể cả; đại đội; ngay cả, ngay đến; liên luỵ; quan hệ thông gia; hình thức tổ chức gồm 10 nước chư hầu đời Chu); 4 dặm là một liên; chì chưa nấu; khó khăn; (họ) Liên
571 wǎng vãng đi, đến (vãng lai); đi về; đi mất; cấp cho, đưa cho; theo hướng, hướng về; đã qua, ngày trước, trước đây, xưa (dĩ vãng); thường thường; vào, tới; về sau, trở đi
572 tổ hợp lại, tổ chức (cải tổ, tổ hợp); tổ, nhóm, bộ (tổ trưởng); dây thao (để đeo ấn); chức quan; cấu thành, hợp thành
573 mǎn mãn đầy, tràn, thừa, đủ (sung mãn); hết kì hạn (mãn hạn); khắp; thoả mãn, vừa lòng (bất mãn, mãn nguyện); kiêu căng (tự mãn); Mãn Châu (TQ); người Mãn; (họ) Mãn; khắp, cả; sung túc, hoàn hảo, tốt đẹp hoàn toàn (viên mãn, mĩ mãn); rất, hoàn toàn
574 zào tháo, tạo làm (giấy,..), đóng (giày,...), gây (rừng,...), đặt (câu,...), lập, sản xuất, chế tạo ra (cải tạo, cấu tạo, nhân tạo, tái tạo, tạo hình, tạo hóa, tạo lập, tạo vật, tạo phản, tân tạo); xây đắp, kiến thiết, kiến trúc (kiến tạo, tu tạo); sáng chế (sáng tạo); bịa đặt, hư cấu (ngụy tạo); khởi đầu; cho mạng sống; bồi dưỡng, đào tạo; (họ) Tạo; đến, đạt tới; thành tựu; một phe, một bên (trong vụ kiện); số (trong thuật số, bói toán); thời đại, thời kì; thốt nhiên; vụ (mùa); chứa, đựng; tế cầu phúc
575 dàn đàn, đạn đàn hồi, bật; búng, phủi; gảy, đánh (đàn); gõ (gươm); đạn, bom (đạn dược, pháo đạn); hòn, cục, viên (để bắn ra); cung bắn đạn; trái cây hình tròn; trứng chim; dây, thừng; bắn ra; vạch tội, phê bình; khiêu động cán cân mức chuẩn để biết trọng lượng; trợn, trừng mắt; tuôn nước mắt; chê bai, phỉ báng, trào phúng, giễu cợt
576 jìng tĩnh, tịnh lặng, tĩnh, yên tĩnh, yên ổn (an tĩnh, tĩnh mịch, trầm tĩnh); yên, không cử động (động tĩnh); (tinh thần) tập trung chuyên nhất (thuật tu dưỡng của đạo gia); trong trắng, trong sạch, trinh bạch; hoà; mưu; (họ) Tĩnh; điềm đạm (bình tĩnh, điềm tĩnh, trấn tĩnh)
577 cố việc (sự cố, biến cố); cớ, nguyên nhân; cũ (điển cố); gốc, vẫn có từ trước (cố hương, cố đô); chết, mất (quá cố); có chủ ý, cố tình (cố ý); cho nên; cố phù
578 hấp hít, hô hấp; hấp thụ; hút, thấm; lôi cuốn, thu hút (hấp dẫn)
579 wèi uy, , uỷ ê, này, ơi, allo; nuôi, chăn nuôi; cho ăn, bón
580 tập tập (sách, văn, thơ, ảnh) (tuyển tập, toàn tập); họp, tập hợp, tụ tập, góp lại (tập trung, sưu tập, tập đoàn, triệu tập); (chim) đậu; chợ, chợ phiên; quyển, tập; nên, xong; đều
581 cấp, cập, cực, kiệp giá gỗ chở đồ trên lưng lừa; hòm, tráp đựng sách; cực, tận cùng, chỗ cao xa nhất (Bắc cực, cực đông, cực tây, cực lạc, cực quang, lưỡng cực, Nam cực); tột cùng, nhiều nhất, cao nhất (cực đại, cực điểm, cực đỉnh, cực đoan, cực hạn, cực hình, cực độ, cực phẩm, tích cực, tiêu cực); nóc nhà; rường, cột trụ nhà; rất, lắm, quá, vô cùng, rất mực, hết sức, hết mức, tột bực,... (cực kỳ); mỏi mệt, mệt nhọc; sự xấu nhất, khổ nhất (cùng cực, cực khổ); trọn, hết; tới, đến; tiêu chuẩn; ngôi vua; khí cụ để xác định trọng lượng; biên giới; số mục: triệu lần một triệu; đầu điện (cực âm, cực dương); tìm hiểu sâu xa; Thái Cực Quyền
582 jiǎng giảng giảng giải, giải thích (giảng đường, khai giảng); nói, bàn, kể, trình bày; chú ý, chú trọng; xét, so sánh cao thấp; mưu toan; hòa giải, thương nghi (giảng hòa)
583 kuài khối hòn, khối, đống (đất); hòn, tảng, cục, khoảnh, miếng; đồng bạc; trơ trọi; một lượt, một loạt
584 thú, xúc vui thích (thú vui, hứng thú, thú vị, lí thú); việc làm, hành động; khuynh hướng (về ý chí, hành động) (chí thú); ý vị; nơi chúng sinh đi đến trong vòng luân hồi (Phật giáo); đi nhanh tới, rảo tới, gấp vội; thúc giục, thôi thúc; lập khắc, tức thì
585 lèi loại loại, chủng loài, giống, thứ (nhân loại, phân loại, đồng loại); giống, tương tự; đại loại, đại khái; lành, tốt; tùy theo; Tế Loại (lễ tế trời); điều lệ, phép tắc; một loài rùa; (họ) Loại; sự lí
586 a, nha đi, đấy; ạ; ồ, ô, a, chà; kẹt, két; à, nha
587 hi, huy, , , tuồng, kịch, xiếc, diễn trò bằng lời nói, ca, múa (hí kịch, hí viện); nô đùa, đùa nghịch; chơi, vui chơi (du hí); giễu cợt, trêu đùa; cờ chỉ huy trong quân đội, cờ đầu; đấu sức; (họ) Hí; ô hô
588 céng tăng, tằng từng, đã, có lần; bèn, mà, há chăng; chồng chập, gấp lên; (họ) Tăng; thêm; lại, nhưng lại; thật, thật là; trước nay (đều như thế); còn, mà còn; cố (nội) (tằng tổ khảo, tằng tổ mẫu); chắt (tằng tôn); tầng
589 róng dong, dung bao gồm, chứa đựng (dung lượng, dung tích, nội dung); dáng dấp, vẻ mặt, diện mạo (hình dong, chân dung, dung mạo, ung dung); thu nạp; khoan đãi, nguyên lượng; trang điểm; để, tiếp thu, cho phép, được; (họ) Dong, Dung; tiếng giúp lời; nên, hoặc là, có lẽ; tha thứ (bao dung, khoan dung, dung thứ)
590 bộ bước, đi (tản bộ, đi bộ, bộ binh, bộ đội, bộ hành, nhượng bộ, tiến bộ); theo, làm theo, đi theo; suy tính; trình độ, giai đoạn (sơ bộ); đơn vị đo chiều dài: 6 thước 4 tấc là một bộ, chặng, bước đường, bước; tình cảnh; khí vận, thời vận; lối; bãi ven nước, bến nước; (họ) Bộ
591 tóu đầu, đậu ném, lao, quăng, quẳng, vứt; tặng, đưa, gởi; chiếu, rọi; nhảy vào, nhảy xuống; đưa vào, bỏ vào (đầu cơ, đầu tư, đầu độc, đầu quân); đến nhờ, nương nhờ (đầu hàng; đầu thai); đến lúc, gần, sắp; hướng về; hợp, ăn ý (tâm đầu); giũ, phất; lao vào, bước vào, dốc vào; dời đi; đánh bạc; dấu đậu (ngắt tạm một đoạn trong câu văn chữ Hán)
592 huà hoa, hoá biến đổi, cải biến (thiên biến vạn hóa, biến hóa, hóa thạch, hóa thân, hóa trang, tiến hóa, đồng hóa); trời đất sinh thành muôn vật (tạo hóa); dạy dỗ, sửa đổi phong tục cho thuần hậu, tốt đẹp hơn (cảm hóa, văn hóa); chết (vũ hóa); chảy, tiêu, tan (tiêu hóa); đốt cháy; chuyển biến thành trạng thái, tính chất nào đó (cơ giới hóa, đô thị hóa, ác hóa, hiện đại hóa, hợp thức hóa, quốc hữu hóa); cầu xin; học thuật, sự giáo hóa; hóa học (hóa hợp, hóa phẩm, hóa chất, lí hóa, sinh hóa); người ăn mày; đi khất thực
593 wèi mùi, vị chưa (vị hôn phu, vị hôn thê, vị thành niên); không; chưa?, đã... chưa?; chưa tới; (họ) Vị; ngôi thứ 8 trong 12 hàng Chi, giờ Mùi (1h chiều đến 3h chiều)
594 shù thú, thúc buộc, thắt, bó lại; gói, bó; bó buộc (câu thúc, quản thúc, thôi thúc); hạn chế; (họ) Thúc
595 xǐng tinh, tỉnh tỉnh lại, ra khỏi cơn hôn mê (hồi tỉnh); tỉnh, hết say; thức dậy, tỉnh giấc, tỉnh (ngủ); đánh thức; hiểu ra, tỉnh ngộ; tỉnh táo, thanh sảng; rõ, sáng, minh bạch; làm cho thấy rõ
596 wēi oai, uy uy, oai (có vẻ tôn nghiêm khiến người ta phải kính phục, sợ hãi) (tác oai tác quái, giễu võ dương oai, quốc uy, uy đức, uy nghi, uy nghiêm, uy phong lẫm liệt, uy tín); quyền thế (thị uy, quyền uy, uy lực); (họ) Uy; chấn động; lấy quyền thế, sức mạnh áp bức người khác (uy hiếp); Na Uy;
597 bān ban
lớp (học), nhóm công tác, đoàn thể nhỏ trong nghề nghiệp, tiểu đội (quân đội); kíp, ca, ban; toán, tốp, lượt, đợt, đám, nhóm, tổ, đoàn; chuyến; gánh (hát), ban nhạc; chia ngọc làm 2 phần, cho 2 bên giữ làm tín vật; bày, trải ra; ban phát, chia cho; phân biệt; ban bố; trở về; sắp đặt, xếp đặt; ở khắp; ngang nhau, bằng nhau; chần chừ không tiến lên được; vị thứ, ngôi thứ; hàng ngũ; (họ) Ban; hoạt động theo định kì; lang lổ; điều, huy động; Tây Ban Nha; Ban Tiệp Dư
598 zhōng chung hết, cuối cùng, kết cục (chung quy, chung cuộc, thủy chung); chấm dứt, kết thúc (chung kết); suốt, cả, trọn (chung thân); năm; đã; đất vuông nghìn dặm; (họ) Chung; chết (lâm chung); hoàn thành; thiên, khúc (thơ, ca, nhạc)
599 chà sai, si, soa, sái, ta, tha
sai (sai lầm, sai trái); khác, hơi khác; khác biệt, chênh lệch; sai số, hiệu số (toán học); lầm, trật; thiếu, ít ỏi; kém, không giỏi; sai, sai bảo, khiến, phái (sai khiến); người được sai phái làm việc (khâm sai, sai nha), người làm phu dịch trong sở quan ngày xưa (khổ sai); tuyển, chọn; phân biệt, chia ra theo thứ bậc; cấp, thứ bậc; hạn độ, giới hạn; hơi, khá; bớt, khỏi (bệnh); so le, không đều; vấp ngã; xoa, xát, mài, cọ rửa; ta
600 mèng mông, mộng giấc mơ, giấc mộng, giấc chiêm bao (ác mộng, mộng cảnh); mê, mơ, mộng, chiêm bao (mộng mị, mộng du); mơ tưởng, ao ước (mộng tưởng); hư ảo, không thực (ảo mộng); (họ) Mộng
601 yíng doanh thắng, được; được lời, được lãi; nới lỏng, khoan hoãn; quá, vượt hơn, dư thừa; tiến lên; gánh, vác, mang; dung nạp, đón nhận, tiếp đãi; thu, lấy, đoạt được; (làm) nổi, (tới) được; dẫn dụ, lừa, gạt; tăng gia, thêm, dài ra; nhiều, đầy
602 yào dược, điếu, ước cây thuốc; thuốc (an thần dược, bổ dược, dược sĩ, dược phẩm, dược tính, độc dược, dược liệu, linh dược, thần dược, dược hoàn); thuốc (nổ) (đạn dược); bờ giậu, hàng rào; hoa thược dược; (họ) Dược; dược xoa (yakkha); chữa trị; trừ diệt (bằng thuốc độc); đầu nhụy đực của hoa; cây bạch chỉ
603 địch mở đường, dẫn dắt; đến, tới; tiến tới; lấy, dùng; làm, thực hành; tuân theo, dựa theo; đạo lí
604 diàn điếm tiệm, hiệu, cửa hàng (thư điếm); quán trọ, nhà trọ (khách điếm)
605 ly, lệ đẹp đẽ, mĩ lệ; dính bám; đôi; Cao Li
606 mài mại bán (thương mại, mại dâm); bán đứng, phản bội, làm hại; cố sức; khoe, phô trương
607 xiǎn hiển tỏ ra, lộ rõ, rõ rệt, rõ ràng (hiển nhiên, hiển thị); vẻ vang, có danh vọng (hiển hách, vinh hiển); đặt trước một danh xưng để chỉ tổ tiên
608 jiān giam, giám trông coi, xem (giám thị, giám sát); giam, bỏ tù; nhà tù; sở công (Quốc Tử Giám); hoạn quan (thái giám); (họ) Giám
609 đồ hình vẽ, tranh vẽ, bức vẽ, bản vẽ (địa đồ, đồ án, đồ biểu, đồ họa); mưu cầu, kế hoạch (ý đồ); mưu toan (mưu đồ)
610 bàn bán nửa, rưỡi (bán trú, bán công); một nửa; ở khoảng giữa, lưng chừng; rất nhỏ; hồi lâu (bán nhật); không hoàn toàn, nửa chừng (bán thành phẩm) 
611 ngứ, ngữ tiếng nói, lời nói, ngữ, ngôn ngữ (thành ngữ, tục ngữ, ngạn ngữ, ngữ nghĩa, ngữ điệu, chủ ngữ, tân ngữ, ngoại ngữ); nói; lời tục; tín hiệu thay lời nói
612 phó, phụ đưa, giao, trao cho (giao phó, phó thác); tiêu ra, chi ra; bộ, cặp; (họ) Phó
613 nhiệt nóng, nhiệt, bức (nhiệt độ, giải nhiệt); nấu, đun, hâm; hăng hái, sốt sắng, dốc lòng (nhiệt tình, nhiệt huyết)
614 pái bài xô, đẩy, gạt ra; bỏ đi, tiêu trừ, trừ khử (bài tiết, bài trừ); ruồng bỏ (bài xích); khơi, tháo, khai thông; xếp hàng; xếp đặt (an bài); tập diễn; dãy, hàng, tràng, rặng, loạt; đơn vị bộ binh; (thuyền) bè; bài tử xa (xe ba gác); trung đội; bánh nướng nhân mứt, bánh kem
615 chǔ sở rõ ràng, minh bạch; tươi sáng, hoa lệ; đau khổ (khổ sở); dung tục, thô tục; sơ sài; khóm cây nhỏ, bụi gai, bụi rậm; gậy nhỏ dùng để đánh phạt học trò (ngày xưa); nước Sở, đất Sở; (họ) Sở; đánh đập
616 tōu du, thâu trộm cắp; (vụng) trộm, lén, lẻn; tạm bợ, qua loa, cẩu thả, tạm bọ; tranh thủ thì giờ; rút tỉa; bạc bẽo
617 gǎn cảm gan dạ, dám, bạo dạn (dũng cảm); há, sao; có lẽ, hay là; xin, dám
618 yóu du tinh dầu; dầu, mỡ; dầu đốt; món lợi thêm, món béo bở; bôi, quét; giảo hoạt, khéo léo, hào nhoáng bề ngoài; ùn ùn, nhiều mạnh, hưng thịnh; trơn, bóng; láu lỉnh, láu cá; tự nhiên (nảy sinh), thình lình, đột ngột
619 cān xan ăn; cơm, thức ăn, đồ ăn; (bữa) cơm, chuyến, bận
620 phá làm vỡ, hư hỏng, hủy hoại (phá vỡ, phá hoại, phá nát, tàn phá, đập phá, phá tướng); đánh bại (phá trận); bổ, chẻ, bửa ra; giải thích nghĩa văn; làm cho minh bạch, lộ ra (phá án); phí, tiêu hao (phá tài); hư, vỡ, bể, rách, thủng, sứt; đổi, ngăn, tách ra, xé ra; nói trúng, nói toạc ra; bỏ, hi sinh; tồi
621 bēi bôi cái cốc, chén; cúp, giải thưởng
622 shì thị thành phố (thị trấn, thị xã, thành thị); chợ, nơi mua bán (thị trường, siêu thị); cân, đấu, dặm (đơn vị đo lường của Trung Quốc); mua; bán
623 chéng giàm, thành thành trì; đô thị (kinh thành, thành phố, thành thị); xây (đắp) thành; họ (Thành)
624 oa òa (khóc); tiếng trẻ khóc; nôn, mửa, thổ ra; tiếng nhạc dâm đãng, đồi trụy; ồ, chứ, nhỉ; nào..., nào...
625 quán quyền quyền (quyền bính, quyền lực, quyền hạn, quyền lợi); quả cân; xương gò má; tạm thời, cứ; xử trí linh hoạt; cân nhắc; (họ) Quyền
626 mǒu mỗ nọ, mỗ (đại từ chỉ người hay vật không xác định); tiếng tự xưng
627 khích, kích (thế nước bị cản trở) bắn tung lên, vọt lên; nói khích, nói kháy, châm chọc (khiêu khích, kích thích); khích lệ (khuyến khích); xúc động, cảm động, bị khích động (cảm kích, phấn khích, quá khích); bị mưa, nước lạnh thấm vào người dẫn đến bệnh; thẳng thắn, cấp thiết; mạnh, mau, xiết, kịch liệt, gay go; (họ) Kích; ngâm (nước lạnh), rửa; tự ý làm theo ý mình.
628 lập đứng (cô lập, đối lập, trung lập, lập trường); dựng lên; đứng thẳng; gây dựng, lập, ký kết (lập miếu, lập chuyên án, công lập, lập luận, lập nghiệp, lập quốc, sáng lập, tam quyền phân lập, thành lập, thiết lập, tự lập, lập pháp); nên, thành tựu; lên ngôi; tồn tại, sống còn (độc lập); tức thì, ngay (lập tức); đặt để; khối (lập phương); lập thân; (họ) Lập
629 chéng trình trật tự (lịch tình, quá trình, quy trình, tiến trình, phương trình); khuôn phép (chương trình, công trình, trình độ); kì hạn; cung đường, đoạn đường (hành trình); con báo; (họ) Trình; đo lường, đánh giá; bảo, nói cho người trên biết (trình)
630 y kia, ấy; nó, hắn, gã, anh ta, chị ta (ngôi 3); anh, ông, ngươi,... (ngôi 2); ai, cái gì?; (họ) Y
631 tǎo thảo đánh, trị tội; xét tìm, nghiên cứu (thảo luận, dự thảo); đòi, xin; đổi (lấy của cải); làm cho, khiến cho; lấy vợ; bỏ đi; giết, trừ khử; sửa trị, cai trị; tìm kiếm, dò hỏi; mua; mướn, thuê
632 trách, trái trách nhiệm (phụ trách, tắc trách, trọng trách); yêu cầu, đòi hỏi: trách (móc) (trách mắng, khiển trách, trách cứ); đánh đòn, xử phạt; hỏi vặn; nợ
633 zuó tạc ngày hôm qua; ngày xưa; một ngày trước; mới rồi
634 bế đóng, khép (cửa) (bế quan); nhắm (mắt); ngậm; ngừng, chấm dứt, kết thúc (bế mạc); bế tắc, bí; cửa ngách (bên cạnh cửa lớn); ngày lập thu lập đông; (họ) Bế; cấm chỉ, cắt đứt
635 tíng thính, đình phòng chính; sân (đình viên); nhà (gia đình, thiên đình); chỗ rộng rãi; sở quan; tòa án; bộ trán; triều đình, cung đình; vùng sát biên giới của các dân tộc thiểu số; thẳng tuột; xa lắc
636 luò lạc rơi, rụng (loạn lạc, lưu lạc, thất lạc); xuống, lặn, hạ. rút; hạ xuống; lọt vào, rơi vào; thuộc về; trừ bỏ, cắt bỏ; bỏ sót; bỏ quên; tụt hậu, rớt lại đằng sau (lạc hậu); suy bại, suy đồi, sa sút (trụy lạc); dừng lại, ở đậu; đề, ghi lại; được, bị; cúng tế, khánh thành (nhà cửa, cung điện); ràng, buộc; rớt rụng, tàn tạ; rộng rãi; thưa thớt; linh lợi; xóm (bộ lạc, ấp lạc); hàng rào; chỗ, nơi (tọa lạc); (họ) Lạc; đổ, sập; mới; lỗi lạc
637 fàn phãn, phạn cơm; ăn cơm; bữa cơm
638 lín lâm rừng (trúc lâm, lâm tặc, kiểm lâm, lâm nghiệp); (họ) Lâm; đông đúc
639 huàn hoán hoán đổi, trao đổi
640 cập tới, đến, đạt tới (cập nhật, cập kê, cập cảng, cập bến); kịp; bằng (phổ cập); cùng với, và; liên quan, liên lụy, dính líu; kế tục; thừa lúc, thừa dịp; (họ) Cập
641 chuán thuyền thuyền, tàu, ghe, đò
642 zhēng tranh, tránh tranh, giành, đua nhau; tranh cãi, tranh chấp; bàn luận; sai khác, khác biệt; can ngăn, khuyên bảo; sao, làm sao, sao lại; thiếu, hụt
643 cāi sai, thai nghi ngờ, hoài nghi; chán ghét, ghét bỏ; sợ hãi, kinh sợ; đoán, phỏng đoán; coi, coi như; hung tợn, hung mãnh; ôi, ui, úi, ái chà
644 cấp cấp, cấp bậc (cấp trên, cấp huyện); bậc, bực; tầng, từng; đầu quân giặc (thủ cấp)
645 hối, mẫu, mỗ người phụ nữ dạy dỗ con gái của người khác; người phụ nữ nuôi nấng, trông coi con nhỏ cho người khác (bảo mẫu, nhũ mẫu); phụ nữ gọi chị dâu (mỗ)
646 léi lôi, lỗi sấm; vũ khí nổ, mìn (thủy lôi); (họ) Lôi; vang, to (âm thanh); nhanh lẹ, mau
647 hặc, khắc khắc, chạm trổ (điêu khắc, khắc dấu); ghi nhớ, ghi chặt; bóc lột; hạn định; nghiệt ngã, khe khắt (khắc nghiệt); khắc lậu; khoảng thời gian ngắn (khoảnh khắc, tức khắc); ngay tức thì; một khắc (= 15 phút)
648 jiàn kiến, kiển dựng lên, thành lập, đặt; xây dựng, chế tạo (kiến tạo, kiến thiết, kiến trúc); phong cho, phong tặng; đưa ra ý kiến (kiến nghị, sáng kiến); chuôi sao trỏ vào trỏ vào (lịch); (họ) Kiến; đổ ụp xuống; phong kiến
649 tuán đoàn tròn, cầu (hình thể); vật hình tròn; nắm, cuộc, cục thành hình tròn; tập hợp lại, tụ tập (đoàn tụ, đoàn viên, đoàn kết); tổ chức, tập thể (gồm nhiều người) (đoàn thể, tập đoàn, binh đoàn, đoàn đội, công đoàn, lữ đoàn, xứ đoàn); trung đoàn; đơn vị hành chánh địa phương ngày xưa; ngưng đọng, ngưng kết
650 wáng vương, vượng vua, (tước) vương, chúa (bá vương, Diêm Vương, đại vương, đế vương, Hùng Vương, Kinh Dương Vương, quân vương, quốc vương, tiên vương, vương hậu, vương pháp, vương thất, vương phi, xưng vương); thủ lĩnh (do đồng loại tôn lên cầm đầu); người có tài nghề siêu đỉnh, giỏi nhất (ca vương); tiếng tôn xưng ông bà (vương phụ, vương mẫu); (họ) Vương; chầu thiên tử (dùng cho chư hầu); to, lớn; cai trị (thiên hạ); thịnh vượng, hưng thịnh; triều kiến; (họ)Vương
651 jīng kinh, lương sợ, hãi (kinh hãi, kinh sợ, kinh khủng, kinh dị, kinh hoàng, thất kinh); lồng (ngựa); ngạc nhiên, kinh ngạc; buồn rầu; chấn động, lay động (kinh thiên động địa, kinh động); bị xúc động, nhiễu loạn
652 yíng nghinh, nghênh, nghịnh đón tiếp (hoan nghênh, nghênh tiếp); ứng đón; trước mặt, xoay về, hướng về; đi đón về
653 duàn đoàn, đoán, đoạn khúc, tấm; chặng, quãng, giai đoạn (thủ đoạn); đoạn (dệt bằng tơ); họ (Đoàn)
654 biāo phiêu, tiêu cái dấu, mốc, nhãn; giải thưởng; ngọn cây, ngọn; bên ngoài, bề ngoài; nêu, bày tỏ, ghi rõ, viết lên, đánh dấu (tiêu đề, tiêu điểm); tiêu biểu; thầu (thương mại); cây nêu; chuẩn tắc, khuôn mẫu, bảng dạng (chỉ tiêu, tiêu chí, tiêu chuẩn, mục tiêu); cái tiêu (binh khí); ba “doanh” là một “tiêu” (phép quân nhà Thanh); sổ quân; cờ xí; khen ngợi, tâng bốc; có tài cán, tài năng xuất chúng; cành cây
655 jiǎn kiểm tra xét (kiểm tra, kiểm định, kiểm kê, kiểm toán, kiểm duyệt, kiểm nghiệm, kiểm sát, kiểm lâm); kiểm điểm; kiềm chế; dấu đánh trên phong thư; khuôn mẫu; phẩm hạnh (hạnh kiểm); (họ) Kiểm; nêu ra, đưa lên; hạn chế, điều tiết
656 các các; mỗi, từng; đều, cùng
657 nghĩa đúng với lẽ phải, hợp với đạo lí (nghĩa khí, chính nghĩa, chủ nghĩa, giáo nghĩa, nghĩa hiệp, khởi nghĩa, nghĩa binh, nghĩa cử, nghĩa hiệp, nghĩa lí, nghĩa sĩ, nghĩa vụ, nhân nghĩa, phi nghĩa, trọng nghĩa, trung nghĩa, trượng nghĩa, vô nghĩa); tình nghĩa (ân nghĩa, kết nghĩa, nghĩa huynh, nghĩa đệ, bất nghĩa, bội nghĩa); ý nghĩa (định nghĩa, hàm nghĩa, đồng nghĩa); theo nghĩa thì, đúng lí thì; nuôi (nghĩa tử, nghĩa mẫu, nghĩa phụ); giả, để thay cho vật bị hư, mất; mượn của người khác (danh nghĩa); phép tắc; công dụng; (họ) Nghĩa; chu cấp cho dân chúng nghèo khó (nghĩa thục)
658 bǎi bá, bách, mạch trăm (bách chiến bách thắng, bá quan, bách niên giai lão, bách tính); (họ) Bách; nhiều, đủ điều, lắm, muôn (bách hóa, bách khoa toàn thư, bách nghệ); gấp trăm; cố gắng, gắng sức; cây bách hợp; Bách Việt
659 mín dân, miên nhân dân, trăm họ (an dân, dân chúng, bình dân, cư dân, dân sinh, dân số, dân tình, dân sự, dân trí, di dân, mị dân, quốc dân, thứ dân, toàn dân); người (bần dân, giáo dân, ngu dân, thổ dân); chỉ bề tôi (thần dân); người của một tộc, một nước (dân tộc); người làm một nghề (nông dân, ngư dân, diêm dân); chỉ lòng dân; tôi thuộc về đại chúng (dân ca, dân gian) người dân giữ phần cơ bản, là chủ thể (dân chủ) Phi quân sự, dân dụng
660 gōng công công lao (chiến công, công đức, công quả, công thần, công tội, luận công); việc; sự nghiệp, thành tựu (công danh, thành công); kết quả, công hiệu (công dụng, công năng); công phu, khéo, tinh xảo (gia công); thứ quần áo để tang ngày xưa; lực (đơn vị: Newton) (công suất); luyện công (nội công)
661 wěi duy, duỵ vâng, dạ; độc, chỉ có một (duy lí, duy mĩ, duy nhất, duy tâm, duy vật); tuy, dù; do ở, vì; mong hãy, xin hãy
662 dạ, dịch đêm, ban đêm, buổi tối; (họ) Dạ; u ám, tối tăm; dạ xoa (yakkha); đi đêm; chất lỏng; hoa dạ lai hương
663 shì , kỳ, thị thần đất; bảo cho biết, tỏ rõ, mách bảo (biểu thị, chỉ thị, hiển thị, thị uy); làm cho yên lòng; cả, lớn
664 kào kháo, khốc tựa vào (cho vững); dựa vào, ỷ vào, trông cậy; tin cậy; sát lại, nhích gần; áo giáp mặc trong hí kịch
665 shì dịch, thích giảng giải (giải thích, chú thích); tan, tiêu tan, xua tan, tan tác; tha, thả ra (phóng thích); buông ra; cởi ra, nới ra; trút bỏ, làm nhẹ bớt; bỏ; ngâm thấm; ngâm gạo, vo gạo; thoả thích, vui lòng; (họ) Thích (Phật giáo) (Thích Ca Mâu Ni, Phật Thích Ca); tên một thể văn (giảng giải)
666 liǎn kiểm, liễm, thiểm mặt; thể diện, mặt mũi; sắc mặt, vẻ mặt; phía trước, phía trên, bề mặt
667 yǐn dấn, dẫn hướng dẫn (chỉ dẫn, trích dẫn, chú dẫn); giương cung; dắt, kéo; lãnh đạo, cầm đầu (dẫn dắt); rút ra; bỏ đi, rút lui; kéo dài, vươn; đưa đến, gây ra; đưa ra làm chứng (dẫn chứng); tiến cử, đề bạt; dẫn dụ, nhử (câu dẫn, hấp dẫn); 10 trượng là một “dẫn”; 200 cân là một “dẫn”; giấy thông hành; tiền giấy; dây kéo xe đám ma (chở linh cữu); khúc hát; tên thể văn và bài tựa
668 trạch chọn, lựa; phân biệt, khác biệt, khác lạ; gỡ, tháo gỡ
669 nghi, nghĩ, ngưng, ngật mê hoặc, không minh bạch (nghi binh); ngờ, không tin (bán tín bán nghi, đa nghi, hiềm nghim hoài nghi, hồ nghi, khả nghi, nghi án, nghi ngờ, nghi hoặc, nghi kị, sinh nghi, tình nghi); do dự, không quyết; nghi vấn, thắc mắc, lấy làm lạ; sợ; tựa như, giống như, phảng phất
670 gǎn cản đuổi theo; xua, lùa, xua đuổi; đánh xe (súc vật kéo); đuổi đi; gấp, vội. hấp tấp, lật đật; làm gấp cho kịp; gặp, gặp đúng lúc; đến; ngựa chạy; (thú vật) cong đuôi chạy
671 liǎ lưỡng đôi, hai (Lưỡng Quảng, lưỡng tính); chút ít, vài ba; kĩ lưỡng tài, khéo
672 độc độc, một, một mình (cầu độc mộc, độc tấu, độc thân, độc lập, độc đinh); cô độc, lẻ loi (đơn độc, đơn độc); riêng mình, riêng biệt (độc nhất); con độc (một giống vượn); chuyên đoán, chỉ làm theo ý riêng (độc tài, độc quyền, độc chiếm, độc đoán); há, chẳng lẽ; vẫn, vẫn còn; (họ) Độc; sắp, sắp sửa; người già không con cháu; người không vợ
673 lěng lãnh lạnh, rét (lãnh cung); thờ ơ, dửng dưng  (lãnh đạm); thanh nhàn; lặng lẽ, hiu quạnh, tịch mịch; lạnh lùng, nhạt nhẽo; không ai màng đến, ế ẩm; ngầm, trộm; đột nhiên; (họ) Lãnh; để nguội (thức ăn); ít thấy, lạ
674 mèi muội xưng vị: em gái (tỉ muội, huynh muội, cô muội, di muội); giữa những người nữ ngang bậc, người nhỏ tuổi là “muội” (hiền muội, lệnh muội, muội muội); người nữ tự xưng với những người ngang hàng; chỉ thiếu nữ
675 lóu lâu nhà lầu, hai tầng trở lên (thanh lâu, lâu đài); tầng, gác; phòng làm việc trong nhà lầu; (họ) Lâu
676 da, vỏ (của động vật và thực vật) (bì lơn, biểu bì, tang bạch bì); bề ngoài; vỏ, giấy (vải) mỏng bọc ngoài, màng; bao, bìa (phong bì, bao bì, bì thư); (họ) Bì; lì lợm, trơ tráo; ỉu, xìu; dẻo dai, có tinh co dãn; nghịch ngợm; cái đích tập bắn
677 cún tồn còn, còn sống (tồn tại, sinh tồn, tồn vong); thăm hỏi, để tâm, xét tới; nghĩ đến; giữ lại (bảo tồn); gửi, đem gửi; tích trữ, dự trữ, chất chứa (tồn kho); có ý, rắp tâm; có, ôm ấp; ứ đọng, đầy ứ, đình trệ; (họ) Tồn; còn lại; ôn tồn
678 liàn luyện luyện, tập (rèn luyện, huấn luyện, thao luyện, tu luyện); lụa mềm nhuyễn và trắng nõn; vải trắng, lụa trắng; đồ dệt bằng tơ; nấu tơ tằm sống cho chín và trắng tinh; lão luyện, thạo, sành, từng trải; kén chọn; tế tiểu tường; (họ) Luyện; cây xoan; nung, đúc, chế; tẩy rửa; trắng
679 niáng nương thiếu nữ (cô nương, Mị Nương); tiếng gọi mẹ; vợ (nương tử, tân nương); tiếng tôn xưng phụ nữ bậc trên hoặc đã có chồng (di nương, nương nương); tiếng kính xưng của nô bộc đối với bà chủ; tiếng dùng để chửi rủa, mang ý than trách, oán hận
680 dùn đốn ngưng lại, dừng lại (đình đốn); cúi đầu; giậm (chân); sửa sang, sắp xếp (chỉnh đốn); bỗng chốc, liền, ngay lập tức; bữa, hồi, lần, lượt; nhọc nhằn, mệt mỏi, khốn khổ; (họ) Đốn
681 duàn đoán, đoạn đứt; cắt, bỏ, không có (đoạn tuyệt); cai, bỏ; xử đoán, nhận định (phán đoán, quyết đoán, chẩn đoán); tuyệt đối, hoàn toàn; 
682 shè thiết bày ra, đặt ra, lập ra, sắp xếp (thiết kế, kiến thiết, thiết lập); nếu, giả sử, giả dụ, thí dụ; cỗ bàn; to lớn
683 sōng tung, tông, tùng lỏng; lỏng lẻo; buông ra; ruốc; tóc rối bù; cây thông, cây tung; (họ) Tùng
684 bác rộng lớn, nhiều, phong phú; thông suốt, sâu rộng kiến thức (uyên bác, bác học, bác ái); đánh bạc; lấy, đổi lấy, giành được; cờ bạc; (họ) Bác 
685 zhì trí lắp, lắp đặt, thiết bị; tha cho, thả, phóng thích; vứt bỏ; đặt, để, bày, dựng ra (phối trí, bố trí, bài trí, trang trí, vị trí); thiết lập, dựng nên; mua, sắm; nhà trạm, dịch trạm
686 táo đào trốn, chạy trốn (đào tẩu, đào ngũ); bỏ; trốn tránh, lánh
687 guān quan, quán xem, quan sát; bộ mặt, hiện tượng, diện mạo, cảnh tượng; quan niệm, quan điểm (nhân sinh quan, thế giới quan)
688 tòng thống đau đớn, nhức, tức; đau thương, đau xót, bi thương (thống khổ); thương xót, thương tiếc; ghét, giận; hết sức, quá lắm, thỏa thích, triệt để (thống thiết)
689 kuáng cuồng bệnh điên rồ, bệnh dại (phát cuồng); (họ) Cuồng; ngông, ngạo mạn (cuồng vọng, cuồng ngôn); phóng túng, phóng đãng; mắc bệnh rồ, bệnh dại; dữ dội, mãnh liệt (cuồng phong); buông thả, không bó buộc, không câu thúc; nhanh, gấp (cuồng cuống); (mừng) quýnh, rối rít
690 , túc chân người, loài vật, đồ đạc (thủ túc, túc cầu); bước chân; đủ (bổ túc); đầy đủ (sung túc, tự túc); dồi dào; đáng, đáng kể; đến... (nhấn mạnh về lượng); thái quá, quá; khả dĩ, cũng đủ (tỏ ý nhất định)
691 số, số hiệu (mã hiệu, mật mã); mã não; dụng cụ biểu thị; Iat, thước (yard, = 0, 914m); việc, chuyện; đơn vị lợi suất, =0.25%; bến tàu, bến đò; thành phố tiện lợi giao thông; chất, xếp đống
692 kǒng khúng, khủng sợ, hãi (khủng khiếp, khủng bố, khủng hoảng, khủng khiếp); dọa nạt, uy hiếp; e rằng, có lẽ; khủng long
693 cát tốt, lành; việc tốt lành (cát tường); (họ) Cát
694 lịch lịch; trải qua; vượt qua; thuộc về quá khứ, đã qua (lai lịch, lịch sử, lịch kiếp, lí lịch); rõ ràng, rõ rệt, rành mạch; thưa; khắp, suốt, hết; thứ, tới, thứ đến; liên tục, liên tiếp (lịch trình)
695 màn mạn lười biếng; vô lễ, kiêu ngạo (ngạo mạn); chậm chạp; thong thả; khoan, gượm; phóng túng; khinh thường, coi thường
696 thê, thế vợ (đa thê, phu thê, thê thiếp, vị hôn thê); gả con gái
697 shān san, sơn núi (Côn Sơn, giang sơn, Hoành Sơn, sơn cốc, Sầm Sơn, sơn cước, sơn dương, sơn hào, sơn lâm, sơn thủy, Tây Sơn, sơn trà); mồ mả; né tằm; (họ) San, Sơn; ở trong núi; đầu hồi (của ngôi nhà)
698 phổ rộng, lớn, khắp (phổ biến, phổ độ, phổ cập, phổ thông); (họ) Phổ
699 jià giá, giới giá tiền, giá cả (báo giá, định giá, tỷ giá, đấu giá, giảm giá, hạ giá, tăng giá, trị giá); giá trị (vật giá, vô giá, quý giá, danh, giá); thiện, tốt; tôi tớ, người để sai bảo thời xưa; hoá trị
700 yuán nguyên bắt đầu, thứ nhất (công nguyên, kỷ nguyên, nguyên âm, nguyên đán, nguyên quán, nguyên tiêu); đầu người; 10 giác (hào) = 1 nguyên (tiền tệ); thay cho “Huyền”, tên húy vua nhà Thanh; trăm họ (nguyên nguyên); nhà tu đạo cho trời, đất, nước (tam nguyên); (họ) Nguyên; đứng đầu (nguyên thủ, nguyên soái, trạng nguyên); chủ yếu, cơ bản (nguyên tố); nhà Nguyên; tài, giỏi; vốn là, nguyên là; to, lớn
701 jiǎo cốc, giác, giốc, lộc góc (hình học) (lục giác, tam giác); hào, cắc = 10 xu = 0.1 nguyên (tiền tệ); góc, xó; sừng, gạc (loài thú) (tê giác); cầm thú; xương trán; tóc trái đào; 1 trong 5 tiếng: “cung, thương, giác, chủy, vũ”; phương đông; mỏ chim; cái tù và; mũi đấtt; đếm số trâu, bò; 4 giác = 1 mẫu (đơn vị diện tích); kiện công văn; sao “Giác”; đồ đựng rượu; vai trò (phim, kịch); chia đóng mỗi chỗ một cánh quân để khiên chế quân giặc (kỉ giác); (họ) Giác; (họ kép) Lộc Lí; dài và ngay ngắn (sừng); ganh, đọ, đua; làm cho bằng; nghiêng, liếc; chỗ rẽ, chỗ quặt: 1/4, một góc tư
702 怀 huái hoài, phó, phụ nhớ (hoài niệm, hoài cổ); lòng, ngực, dạ; bụng dạ, lòng dạ; bọc, chứa, mang; mối lo nghĩ; bao dong; bao vây, bao trùm; điều ôm ấp trong lòng (hoài bão); mang thai; định yên, an phủ, vỗ về; về với, quy hướng; vời lại, chiêu dẫn; tâm ý, tình ý; (họ) Hoài; hoài nghi
703 chuáng sàng cái giường (long sàng); cái giá (để gác, đặt đồ vật); thứ trên mặt đất hình như cái giường; bàn, sàn, sạp, máy; cái sàn bắc trên giếng để đỡ con quay kéo nước; cái, chiếc, tấm (dùng cho mền, chăn, thảm); lợi, nướu
704 ào áo, úc sâu xa, tinh thâm  khó hiểu; (nước) Áo; góc tây nam nhà; (họ) Áo; chỗ đất trũng gần nước; bên trong nhà (nội thất); chỗ sâu kín trong nhà; nơi thâm u; chuồng heo;người chủ; Táo thần; chỗ uốn quanh ven bờ nước; ấm áp; Áo vận hội hội (Olymlic)
705 bắt chước, phỏng theo (mô phỏng); khuôn mẫu (mô phạm, mô hình, mô tả, mô thức); hình dạng, dáng điệu (quy mô); (họ) Mô; không rõ ràng; gương mẫu (anh hùng)
706 yàn nghiệm khảo sát, xem xét (kiểm nghiệm, thực nghiệm, khám nghiệm, thí nghiệm); hiệu quả, kết quả đúng như dự đoán (chiêm nghiệm, hiệu nghiệm, ứng nghiệm, linh nghiệm); chứng cớ, bằng chứng (chứng nghiệm); triệu chứng của bệnh; kinh nghiệm
707 suǒ sách, tác lục lọi, tìm kiếm; dây to, thừng, chão; nhạc khí dùng dây (huyền tác); (họ) Tác; siết, thắt chặt; tan tác, lẻ loi, trơ trọi; hết, tận cùng; đòi, yêu cầu, mong muốn (yêu sách, sách nhiễu); phép độ, khuôn phép, quy tắc
708 jiē nhai đường, phố; khu phố chợ tập trung buôn bán, làm việc theo một ngành nghề nào đó
709 hao, , thở ra; nói là, xưng là; hô; hét lớn tiếng, gào thét, reo hò; kêu, gọi; ô hô; vùn vụt, ù ù (tiếng gió thổi); (họ) Hô
710 zhù chú, chúc người chủ trì tế lễ; người trông coi chùa, miếu; lời đề tụng đọc khi tế lễ; (họ) Chúc; khấn; cầu mong, chúc, chúc mừng, chào mừng (kính chúc, chúc phúc, cung chúc); cắt
711 liào liêu, liệu sự vật đem cung cấp, sử dụng, tham khảo (tài liệu, nguyên liệu, hương liệu, sử liệu, tư liệu, vật liệu, chất liệu); đề tài sự vật để làm thi văn, nói chuyện; ngọc giả làm bằng pha lê; các thức cho ngựa trâu ăn, các thứ dùng để bón trồng cây; món, liều; đo, dự tính, lường tính (dự liệu); tính sổ, kiểm điểm; trông coi, coi sóc; vứt đi, gạt bỏ; vuốt ve
712 xiū hu, hưu nghỉ, nghỉ ngơi; không làm chức việc nữa (nghỉ hưu, hưu trí, lương hưu); việc tốt lành, phúc lộc; tốt, đẹp; (họ) Hưu; thôi, ngưng, ngừng, ngớt; xong, kết thúc; (chồng) bỏ vợ (hưu thư); vui, mừng; đi, đây, thôi; đừng, chớ; bóng cây
713 líng linh nhanh nhẹn, lanh lẹ, tinh, thính (linh hoạt, linh động); tâm thần,  tinh thần, linh hồn; linh thiêng, thiêng liêng; thần linh, thần, yêu tinh; kì diệu, thần kì (linh nghiệm); hiệu nghiệm, ứng nghiệm, kết quả; quan tài (linh cữu); (họ) Linh
714 yù  ngục tù ngục, nhà lao; vụ án
715 kịch kịch, tuồng, trò đùa; rất, hết sức, quá, vô cùng, dữ dội, nặng; gấp, vội, nhanh chóng (kịch liệt, kịch tính)
716 luàn loạn mất trật tự, lộn xộn, rối rít, ồn ào, xôn xao (nhiễu loạn, hỗn loạn); chiến tranh, loạn lạc (phiến loạn, dẹp loạn); gây rắc rối, làm lộn xộn (náo loạn, nổi loạn, loạn luân); rối bời, bối rối, rối trí; bậy, bừa, ẩu, càn, lung tung; loạn (dâm)
717 zhǎn triển chuyển động; duỗi, giãn ra; giương, mở, giở ra; mở rộng, khuếch đại (phát triển, tiến triển); kéo dài thời gian; thi hành, thực thi (triển khai); bày ra, trưng bày (triển lãm); xem xét; ghi chép; tiêm nhiễm; thăm; (họ) Triển; thành thực, trung hậu
718 bǎn bản tấm; ván (mộc bản); bảng; mảnh mỏng; bản in sách (nguyên bản, xuất bản); cái phách, sênh, phách, nhịp (âm nhạc); gỗ đóng quan tài; cứng, rắn; người chủ; cái bàn vả; đờ đẫn, cứng ngắc, không linh động; bản đãng; cố chấp, nghiêm lại
719 chéng chửng, thừa, tặng kính vâng, phụng; chịu, nhận, tiếp thụ (thừa nhận); hứng, đón lấy; đương lấy, gánh vác, đảm đương, phụ trách; nối dõi, kế tục, tiếp theo (thừa kế); phần kém; (họ) Thừa; được (tiếng lễ phép); ngăn trở; phụ tá, giúp đỡ; ngăn cấm
720 tắc quy tắc (nguyên tắc, phép tắc, chuẩn tắc); bắt chước; gương mẫu; đoạn, mục, điều, tiết (văn từ); (họ) Tắc; noi theo, học theo; thì, liền ngay; thì là, thì; lại, nhưng lại; chỉ có; nếu; dù, dù rằng, tuy; là, chính là; bậc, hạng
721 cố trông lại, ngoảnh lại nhìn; nhìn, ngắm, xem xét; tới thăm; chú ý, săn sóc (chiếu cố, hạ cố, cố vấn); nhưng, song, chẳng qua, chỉ vì; mà lại, trái lại; chỉ là, mà là; (họ) Cố; tứ cố vô thân
722 shēn thâm bề sâu, sâu; mực sâu của nước; thẳm, cách xa, từ ngoài vào trong hiểm hóc khó đi (thâm cung); sâu kín, súc tích (thâm trầm, thâm hiểm); sâu sắc, sâu đậm (thâm tình, thâm giao, thâm hậu, thâm tâm, thâm thù, thâm thúy, uyên thâm); thẫm, đậm (màu); lâu dài; muộn, khuya; tươi tốt; nghiêm ngặt, khe khắt; rất, lắm
723 chǎn sản sinh đẻ (sinh sản, phụ sản, sản nhi, sản khoa, thai sản); sản xuất; loại âm nhạc; vật phẩm do người làm ra hoặc từ thiên nhiên sinh ra (sản phẩm, sản vật, đặc sản, hải sản, di sản, khoáng sản, nông sản, sản ngạch, thủy sản); của cải, nhà đất (bất động sản, tài sản, cộng sản, tư sản, gia sản, quynh gia bại sản, phá sản, sản nghiệp, vô sản); (họ) Sản
724 tiển, tẩy rửa, giặt, tẩy, gội, tắm (tẩy trần, tẩy uế); thanh trừng, làm trong sạch; triệt hạ, giết sạch, cướp sạch; giải trừ, tẩy trừ; đảo trộn; cái chậu rửa mặt; (họ) Tiển; sạch sẽ; rửa chân
725 zhèng chinh, chánh, chính chính trị, chính quyền, hành chính (chính phủ, chính đảng, chính khách, chính trị gia, chính sự, chính thể, chuyên chính); việc quan, việc nhà nước (bưu chính, triều chính, tài chính); pháp lệnh, sách lược (chính sách); khuôn phép, quy tắc; tên chức quan (phụ trách về một việc); cai trị, trị lí (chấp chính, nhiếp chính); đem ý kiến, bài văn nghị luận của mình nhờ người xem duyệt; (họ) Chính, Chánh
726 lạc, không phân biệt; say, mê, ham mê, say sưa, đắm đuối, thích (đam mê, mê li, mê hồn); mê tín, mê muội, hão huyền, nhảm (mê hoặc, mê tín); mơ hồ, lờ mờ (hôn mê, đê mê, mê man); người say mê, người ham thích
727 lǐng lãnh, lĩnh cổ; bâu, cổ áo; đại cương, điểm thiết yếu, yếu điểm; đại cương, điểm thiết yếu, yếu điểm; chiếc, cái; đưa, dắt dẫn; chiếm, lãnh; nhận lấy, lãnh (lĩnh hội, lĩnh lương); tiếp thu giáo dục (sự chỉ bảo) (lĩnh giáo); hiểu biết; điều khiển, đốc suất mọi việc (tổng lãnh sự, lãnh sứ quán)
728 ngọ buổi trưa; Ngọ (ngôi 7 trong hàng Chi); giờ ngọ (11:00-13:00); (họ) Ngọ; tháng năm (âm lịch); giữa ngày hoặc giữa đêm; làm trái ngược
729 nạp nhận, tiếp nhận, chấp nhận (nạp năng lượng, nạp thiếp, dung nạp); hóng (mát); đưa vào, thu vào; đóng, nộp, dâng, giao nộp (công nạp); khâu (quần áo, giầy dép,...)
730 huǎng  hoang (nói) dối, gạt, láo (hoang đường); (nói) thách
731 cụ đồ dùng (dụng cụ, công cụ, nông cụ); có, có đủ, đầy đủ, tất cả, toàn bộ (cụ thể); bày đủ, sửa soạn, thiết trí; cái, chiếc; tài năng, tài cán; thức ăn, đồ ăn; (họ) Cụ; đều, cả, mọi; viết, kí; thuật, kể; gọi là cho đủ số
732 退 tuì thoái, thối lui, lùi lại, rút lui, từ bỏ (tiến thoái lưỡng nan, thoái trào, thoái vị, thoái thác); tụt rè, ngần ngại, nhút nhát; nhún nhường; trừ sạch; bãi bỏ, thủ tiêu, gạt bỏ; suy giảm (suy thoái, thoái hóa); trả lại; phai mờ, giảm xuống; mềm mại
733 phúc hạnh phúc, phúc (phúc lợi); những sự tốt lành, may mắn (phú, quý, thọ khảo, khang kiện,...); số may, cơ hội; lợi ích; rượu thịt dùng việc tế lễ; một phép lễ thời xưa, phụ nữ đặt tay sau lưng, nắm lại để kính lạy (vạn phúc); (họ) Phúc; ban phúc, tạo phúc, giúp đỡ; (họ) Phúc
734 tập tập, ôn tập, luyện tập (học tập, thực tập); thông thạo, quen thuộc, rõ, rành; tập quán, thói quen (tập tục); chim học bay khi mới ra ràng; chồng lên, hai lần; (họ) Tập
735 bí mật (bí ẩn, thâm cung bí sử); thần (thần bí)
736 nǎi nãi vú; mẹ; sữa; bà nội (nãi nãi); cho bú; thuộc về thời kì còn trẻ con
737 ngộ gặp gỡ, gặp nhau, không hẹn mà gặp (hội ngộ, kì ngộ, tương ngộ); mắc phải; hợp, thích hợp; đối xử, tiếp đãi (đãi ngộ); đối phó, chống cự; cảnh ngộ, dịp; (họ) Ngộ
738 zhí chức chức, vị, chức vụ (miễn chức, nhậm chức, nhiệm chức, bãi chức, cách chức); nắm, trông coi, coi giữ, quản lí; tiếng tự xưng của hạ thuộc đối với cấp trên; chủ yếu; cống hiến; (họ) Chức; duy, chỉ
739 jià giá cái giá, cái kệ (thánh giá); giàn, khung, khuôn; tư thế, tư thái; chiếc (máy bay), cỗ (máy); gác, bắc, dựng, mắc; bó buộc, bắt; đánh nhau, cãi cọ; chống, đỡ; đặt điều, bịa đặt; khiêng, cáng; chịu đựng
740 tức tới, gần; thì; ngay, liền (tức thì, tức tốc, lập tức, tức cảnh, tức khắc); dù, cho dù; nếu, ví như; sẽ; là, tức là; ngay tại; dựa vào, dựa theo
741 tǐng  đĩnh rút ra, đưa lên; ưỡn, ngửa; gắng gượng; sinh ra, mọc ra; lay động; khoan thứ; duỗi thẳng; thẳng; vượt trội, kiệt xuất; cứng cỏi, không chịu khuất tất; rất, lắm; cây, khẩu (súng); nới lỏng; gậy, trượng
742 shǐ sử chức quan coi về văn thư; chức quan ở gần vua (ngự sử); sử sách, lịch sử (dã sử, Đại Việt sử kí, sử thi, tiền sử); thầy vẽ, thợ vẽ; (họ) Sử
743 phụ cậy, ỷ vào; quay lưng về, dựa vào; vác, cõng, đội; đảm nhiệm, gánh vác (phụ trách); có, được hưởng; mắc, thiếu (nợ); bội, phụ lòng (phụ bạc, phụ tình); bị; thất bại, thua; âm (vật lí, toán học); lo; tiếng để gọi bà già; (họ) Phụ; tự phụ
744 qiān thiên nghìn, 1000 (thiên cổ, thiên kim, thiên lí, thiên sơn vạn thủy, thiên tuế, thiên thu); (họ) Thiên; rất mực, nhiều
745 tuō thoát, đoái róc, lóc, bóc, tuột, rời, lìa, thoát (đào thoát, giải thoát, tẩu thoát, siêu thoát, thoát li, thoát nạn, thoát thân, thoát xác); cởi, bỏ, tháo; rơi mất, rụng; bỏ sót, thiếu sót; bán ra; nhanh; sơ lược, giản lược; không bị gò bó, câu thúc; thịt đã lạng xương; hoặc giả, nếu, có lẽ; thư thái, thong thả (đoái đoái); phát ra, nói ra; tha tội, miễn trừ; trượt xuống
746 ruì thuỵ tên chung của ngọc khuê ngọc bích (để làm tin); điềm lành; tốt, lành; (họ) Thuỵ; Thụy Điển; Thụy Sĩ
747 bèi bắc, bối, bội lưng; mặt trái; mặt sau; mặt trái hoặc phần lưng, phần sau trên đồ vật (mu bàn tay, sống đao,...); quay lưng lại; bỏ đi; làm trái, làm ngược lại; chết, qua đời; thuộc lòng; cõng, đeo, địu, khoác, vác, gách vác; thầm vụng, giấu giếm, lén lút; vận xấu, vận đen; nghễnh ngãng; vắng vẻ; bội tín (bội bạc, bội nghĩa, bội ước, phản bội); bối cảnh
748 jǐn cẩn, cận ít ỏi, vẻn vẹn; mới, chỉ, chỉ có, chẳng qua; gần, gần như; ngót
749 zhuī truy, đôi đuổi theo (truy đuổi, truy hô, truy nã, truy sát); kịp; tìm tòi, đòi, đi sâu (truy cứu, truy tố); nhớ lại sự đã qua (truy điệu, truy tặng, truy phong); cái núm chuông; chạm, khắc
750 lún luân luân thường, đạo lý (loạn luân, luân lý); nền nếp, thứ tự; loài, bực; (họ) Luân; so sánh; Luân Đôn; Nã Phá Luân (Napoleon)
751 zhá trác, tạc rán, chiên; luộc, chần (nước sôi); nổ; phá nổ (bằng bom, đạn, thuốc nổ) (oanh tạc); bùng nổ; nổi nóng, tức giận; bay vụt, chạy tán loạn,...
752 zī  của cải, vốn liếng (tư bản, tư sản, đầu tư, tư trang); tiền lương; tiền của tiêu dùng; tính chất của trời phú cho; chỗ dựa, chỗ nương nhờ; tư chất, tư cách; tài liệu; (họ) Tư; cung cấp, giúp đỡ; tích trữ.
753 huà họa, hoạch vẽ (cầm kỳ thi họa, danh họa, đồ họa, họa sỹ, hội họa, phác họa); bức tranh (bích họa); vạch cho biết đến đâu là một khu một cõi; ngừng lại, kết thúc, đình chỉ; trù tính (kế hoạch, quy hoạch); nét (trong chữ Hán); (họ) Hoạch; rõ ràng, ngay ngắn
754 zōng  tung dấu chân, vết tích (tung tích, hành tung); ngấn, vết; bức, quyển (dùng cho thư họa); theo dấu, theo chân
755 shè dạ, dịch, xạ bắn (tên, đạn,...) (loạn xạ, tán xạ, thiện xạ); tiêm, phun; soi, tỏa, tóe, lóe (phản xạ, bức xạ, phóng xạ; ám chỉ, nói cạnh khóe; giành lấy; đánh cá; thi đấu, đánh bạc; chán, ngán; thuật bắn cung; phỏng đoán; xạ (~ 150 bộ, tính khoảng cách bắn ra)
756 khí quên, bỏ đi, vứt đi (khí thế)
757 shǎ soạ, soả, xoạ ngu xuẩn, ngớ ngẩn, khờ khạo; cứ một mực; rất, lắm, cực; ngẩn ra, ngây cả người; quần quật; ngang ngạnh, cứng đầu
758 cáng tàng, tạng chứa, trữ, cất (kho tàng); giấu, ẩn núp; giữ trong lòng, hoài bão; (họ) Tàng; Kinh sách Phật giáo (Kinh Tạng, Luật Tạng, Luận Tạng); nội tạng; Tây Tạng
759 thí đánh rắm (phóng thí); rắm
760 qiáo  tiều trông trộm, canh giữ; coi, xem, nhìn, trông
761 xiū tu hàm dưỡng, rèn luyện (tu thân, tu luyện); sửa chữa (tu sửa); xây dựng; trang điểm, trang sức; nghiên cứu (học tập); viết, biên soạn; tu hành; noi, tuân theo, thuận theo; gọt, tỉa, cắt; dài, cao, xa (không gian); lâu, dài (thời gian); tốt, đẹp; đều, ngay ngắn, có thứ tự; người có đức hạnh, tài năng; (họ) Tu
762 shī  thi thây, xác chết (cương thi, thi thể); Thần Thi; (họ) Thi; chủ trì; bày, dàn; làm vì; hão, ngồi không, bù nhìn
763 wén văn, vấn, vặn nghe thấy; tin tức; truyền đạt; truyền ra; nổi danh, nổi tiếng; ngửi thấy; trí thức, hiểu biết; hiểu; (họ) Văn; tiếng động tới; tiếng tăm, danh vọng; danh dự; truyền thuyết, truyền văn; làm cho vua chúa, cấp trên nghe biết đến mình
764 gòng cung, cộng, củng cùng, chung (công cộng, cộng đồng, cộng hòa, cộng hưởng, cộng sản, cộng sự, cộng tác); cả thảy, tổng cộng; chung hưởng; như nhau, tương đồng; với, và; cung cấp; cung kính; (họ) Cung; chắp tay vây quanh, chầu về, hướng về; đủ
765 dǒng đổng
hiểu rõ, biết
766 dì  đế cuống, núm, cành (hoa, quả); gốc, rễ; vướng víu
767 wēi nguy, quỵ không an toàn (nguy hiểm, an nguy, cứu nguy, gian nguy, nguy cấp, nguy cơ, lâm nguy, nguy kịch, nguy nan); nặng (bệnh); cao, cao ngất; không vững, lung lay; khốn khổ, khốn đốn; ngay ngắn, ngay thẳng; làm hại, tổn hại (nguy hại); lo sợ; nóc nhà; sao Nguy; (họ) Nguy; sắp đến nơi, suýt chút nữa, gần
768 zhuān chuyên tập trung tâm chí, chú ý hết sức vào một việc (chuyên tâm, chuyên môn, chuyên cần, chuyên dụng, chuyên gia, chuyên viên, chuyên khoa, chuyên nghiệp); riêng, đặc biệt, chỉ có một; chính; nhỏ hẹp; trung hậu, thành thật; đầy, mãn; béo dày, phì hậu; ngay, đều; chủ trì; chiếm riêng, nắm trọn hết (chuyên quyền, chuyên chính);(họ) Chuyên
769 ái bảo, ngai, ngốc ngu xuẩn, đần độn; ngây ngô, ngớ ngẩn; ngây dại, ngẩn ra, đờ ra; ở lại, đứng im, đứng yên
770 jiè giới làm trung gian (giới thiệu, môi giới); cách, ngăn cách; nằm ở giữa; chia cách, li gián; giúp đỡ, tương trợ; người phụ trợ; bận tâm, lưu ý, lo nghĩ tới; nương dựa, nhờ vào; làm động tác; ngay thẳng, chính trực; như thế, cái đó; cứng, chắc, vững; mốc, ranh, mức (giới tuyến); giới hạn; áo giáp, vỏ cứng; chỉ sự vật nhỏ bé; loài có mai (vảy cứng) sống dưới nước; người trung gian nghênh tiếp giữa chủ và khách thời xưa; người chuyển lời; hành vi; người một chân; đơn vị chỉ người hoặc đồng tiền; (họ) Giới; bên, ven; một mình
771 tát Bồ Tát (Bodhissatva); (họ) Tát
772 ma ma quỷ (yêu ma, tà ma, ma vương); sự ham mê quá độ, đã thành nghiện; sự vật, người (giống như ma quỷ) làm cho mê đắm (ma giáo, ma lực, ma túy); chướng ngại trên đường tu (Phật Giáo); bí hiểm, thần bí (ma thuật); ác độc, hiểm quái, ranh mãnh (ma đạo, tinh ma)
773 cấp sốt ruột, nóng ruột; gấp, vội, kíp, mau, ngay, lập tức (cấp bách, cấp báo, cấp cứu, cấp thiết, cấp tốc, khẩn cấp, nguy cấp); nóng nảy, hấp tấp; mạnh, xiết
774 pèng binh, bánh, bính va, chạm, đâm, đụng, cụng, vấp, chọi, đánh, khua, gõ; gặp (bất ngờ); thử; gây ra, rước lấy; xúc phạm
775 shén thậm rất, lắm, hết sức (thậm chí); nào, gì; quá, quá đáng
776 gāo  cao
bánh ngọt (làm bằng bột, trứng, sữa,...)
777 cổ, khổ đắng, vị đắng (khổ qua); cực khổ, cay đắng (khốn khổ, cam khổ, gian khổ, khắc khổ, khổ chủ, khổ tận cam lai, khổ sai); cần cù, gắng gỏi, chịu khó; thử thách, làm cho khốn khó; lo, sợ, ngại; buồn rầu, sầu muộn, đau đớn (khổ tâm, khổ thân, thống khổ, khổ sở); rất, mãi, hết sức, hết lòng; sự xấu xí; rít; nhiều
778 niàn niệm nhớ, mong (hoài niệm, kỷ niệm); suy ngẫm, nghĩ ngợi (ác niệm, khái niệm, quan niệm, ý niệm); đọc, tụng (niệm Phật); học; ghi nhớ, không quên; thương, xót; khoảng thời gian rất ngắn; hai mươi; (họ) Niệm
779 shì quát, thích, trích, đích thích hợp (thích đáng); dễ chịu, vừa ý (sở thích, thích chí, thích nghi, thích ý, thỏa thích); vừa vặn, đúng lúc, đúng dịp; mới, vừa mới; đi, đến; thuận theo; con gái xuất giá; tốt đẹp; nếu; nhanh; chính, lớn, con của vợ chính (đích tử, đích tôn); chuyên chủ; tương đương; chỉ; ngẫu nhiên, tình cờ
780 huá hoa, hoá lộng lẫy, đẹp, rực rỡ (hào hoa, phù hoa, tài hoa, hoa lệ, hoa mĩ); phồn thịnh (phồn hoa, vinh hoa, xa hoa); vầng sáng, quầng sáng; Trung Hoa (Hoa Hạ), người Hoa (Hoa ngữ, Hoa kiều); (họ) Hoa, Hóa; vẻ tươi tốt, xinh đẹp; vẻ đẹp bên ngoài; phần tinh yếu của sự vật (tinh hoa); phấn để trang sức; hoa của cây cỏ; đẹp đẽ hời hợt bên ngoài, không thực (phù hoa, ba hoa); bạc, trắng (tóc)
781 chōng rùng, xung đi thẳng tới phía trước; xông ra, không đoái gì nguy hiểm (xung phong, tả xung hữu đột, xung đột, xung kích); dựng đứng, đâm thẳng lên; đụng chạm, va chạm; hướng về, đối; hăng, nồng; mạnh; xấc xược, vô lễ; đường cái giao thông trọng yếu (xung yếu); xe binh; dội, xối (nước); bay lên; xung (điện); hoà lẫn; thơ ấu, bé; vọt lên; xung khắc
782 piàn biển, phiến lừa dối, bịp bợm, lừa gạt, phỉnh, lừa đảo, trá; cưỡi, nhảy lên lưng ngựa; trò bịp, trò lường gạt.
783 yàn yêm, yếm, áp, ấp
chán ghét, chán ngán; no đủ, thỏa mãn; đè, ép; yên; ướt át
784 xíng hình khuôn, khuôn đúc (mô hình, tạo hình); khuôn phép, điển phạm (điển hình); loại, kiểu, cỡ, thức, dạng
785 mài mạch
lúa tẻ; lúa mạch, lúa mì (đại mạch, mạch nha); Đan Mạch; (họ) Mạch
786 tự, tựa giống, như (tương tự); kế tự, nối tiếp; đưa cho, cấp cho; hình như, cơ hồ, có vẻ; hơn
787 hóng hồng đỏ, màu đỏ; là, lụa màu đỏ dùng làm lễ vật ngày xưa; hoa (nói chung); chỉ người đẹp (hồng nhan); nhộn nhịp (hồng trần); nổi tiếng, được hoan nghênh (bạo hồng); lời, lãi, hoa hồng; thành công, phát đạt; được yêu quý, đắc sủng; người làm nghề (may vá, thêu thùa)
788 zhí trị giá trị; đáng giá; trực; gặp; cầm, nắm giữ
789 jiǎo cước chân (người, động vật) (quyền cước); phần dưới của vật thể, phần sau, cái để chống đỡ đồ dùng (sơn cước); rễ nhỏ của cây cỏ; cái đá, cái giậm chân,...; đưa đường, phụ giúp; nhân vật, vai (trong tuồng kịch, phim ảnh); lí lịch cá nhân (dùng trong kì thi thời xưa) (căn cước); người có tài; cước phí
790   lục
sáu, 6 (thơ lục bát, lục giác, lục phủ, lục súc); (họ) Lục
791 móu  mưu toan tính, trù hoạch, bàn thảo (mưu đồ, mưu kế, tham mưu); lo liệu, mong cầu, cố gắng đạt được (mưu sinh); tìm cách hại ngầm, hãm hại (mưu hại, mưu mô, mưu sát, mưu phản); kế sách, sách lược (âm mưu, đồng mưu, chủ mưu, lập mưu)
792 tào sáo bao, bọc, túi; dây thắng (xe, ngựa,...); kiểu, thói, cách; chỗ đất hay sông uốn cong; bộ, tổ, hồi; trùm, mặc ngoài; lồng, nối ghép; rập khuôn, khuôn sáo, bê nguyên xi; lôi kéo; nhử, lừa, đưa vào tròng; buộc, đóng (xe, ngựa,...); thòng lọng; khách sáo
793 kǎi khải khúc nhạc do quân đội chiến thắng trở về tấu lên (khải hoàn); vui hòa, ôn hòa; ra tay ăn xài rộng rãi, dư dả; người giỏi; (họ) Khải
794 zhòng chúng đông, nhiều, mọi người (chúng sinh, quần chúng, đại chúng, dân chúng, công chúng); thường, bình phàm, phổ thông
795 dự sẵn, có trước, làm trước (dự định, dự báo, dự phòng, dự án, dự đóa, dự kiến, dự liệu, dự thảo, dự thẩm); cùng với, tham gia, dự vào (tham dự, can dự, dự thính); chuẩn bị, dự bị
796 tế biên, ven, bờ, cạnh, mép, lề, ranh giới; lúc, dịp, trong khoảng; giữa, bên trong (quốc tế); cơ hội; giữa lúc, gặp lúc, giữa khi, nhân dịp; giao tiếp, hội họp; vừa gặp, gặp gỡ; thực tế
797 zá/zán  cha, gia, ta
ta, tôi, mình; chúng ta, chúng mình; chỉ thời gian; nào, nha, nhé...; làm sao, gì vậy
798 ba sóng (nước); sự vật có làn sóng (khoa học vật lí,...); dòng nước chảy mạnh; sóng gió, sự tình biến hóa bất ngờ (phong ba); ánh mắt long lanh; Ba Lan; nổi sóng; dần dần lan đến; chạy vạy, bôn tẩu (bôn ba)
799 wèi vệ giữ gìn, bảo vệ, phòng thủ (tự vệ, vệ sinh, phòng vệ); người giữ việc phòng hộ (thị vệ, hộ vệ, cẩm y vệ, cận vệ, vệ binh, vệ sĩ); con lừa; tên khí “vệ” (đông y); cái vầy tên; thừa thị, thị phụng; che, đóng; nơi đóng binh canh giữ ở biên giới; loại y phục ngày xưa; lông mao bên cạnh mũi tên; chân tay, tứ chi; bề ngoài của sự vật; (họ) Vệ; sắc, nhọn; tốt, đẹp; vệ tinh
800 liáo liêu hãy, bèn, hãy tạm, cũng, tàm tạm; hoảng, sợ; cẩu thả; ít, chút; nhờ, nương dựa; muốn, thích, nguyện ý; nói chuyện phiếm; chuyện vui, hứng thú; (họ) Liêu; tai ù
801 yǎng dường, dưỡng, dượng, dạng dâng biếu (người trên), cấp dưỡng, phụng dưỡng; nuôi nấng, nuôi dưỡng (bổ dưỡng, dinh dưỡng, dưỡng dục); vun trồng; sinh, đẻ; nuôi (người ngoài làm con) (dưỡng mẫu, dưỡng phụ); bồi dưỡng, tu dưỡng, trau dồi, rèn luyện (trí óc, thói quen); dưỡng (bệnh), săn sóc, giữ gìn, tu bổ (bảo dưỡng, an dưỡng, dưỡng lão, điều dưỡng); dưỡng khí, oxy; (họ) Dưỡng; đầy tớ (tư dưỡng)
802 dǎo đạo đưa, dẫn đường (tiền đạo); chỉ bảo, khai mở, hướng dẫn (chỉ đạo, phụ đạo, lãnh đạo, đạo diễn); truyền, dẫn; chủ đạo
803 , lự suy nghĩ, suy xét, cân nhắc (lưỡng lự); lo âu, lo nghĩ, ưu tư (tư lự); tâm tư, ý niệm; (họ) Lự; nghĩ toan, mưu toan
804 thuộc về cá nhân, riêng, tư (tư gia, tư chất, tư lợi, tư nhân, tư pháp, tư sản, tư thất, tư thù, tư tình, vô tư, tư thục); chồng của chị hoặc em gái thời xưa; hàng hóa lậu (phi pháp); trái luật pháp, lén lút; ngầm, kín đáo, bí mật; bộ phận sinh dục nam nữ; thường phục; nhỏ, bé, mọn; thiên vị; thông dâm (tư thông); tiểu tiện; cong queo; lúc ở một mình;
805 dài đái, đới đội, đeo; tôn kính, quý trọng; (họ) Đái, Đới
806 huǐ hủy phá bỏ, phá hoại, cháy, giết hại, làm hại (hủy diệt, phá hủy, hủy hoại, hủy diệt); chê, diễu, mỉa mai, phỉ báng; đau thương hết sức (đến gầy yếu cả người); cầu cúng trừ vạ
807 ngư con cá (bào ngư, kình ngư, mỹ nhân ngư); vật có hình giống cá (ngư phù, ngư lôi); ngựa có lông trắng ở 2 mắt; chỗ gồ lên ở phía ngoài bàn tay; (họ) Ngư
808 gǔn cổn
sôi (chất lỏng); cuồn cuộn (nước chảy); lăn, xoay, viên, nặn; cút, bước, xéo; viền (trang sức trên quần áo); rất, lắm, quá
809 zhì chí ý chí, chí hướng, quyết tâm (chí khí, chí thú, đồng chí, quyết chí, tài chí, tâm chí, tiêu chí, ý chí); mũi tên; bài văn chép; chuẩn đích; (họ) Chí; ghi chép (Dự Địa Chí, Hoàng Lê Nhật Thống Chí, tạp chí); ghi nhớ; đắc chí; khoái chí (thích chí)
810 tạp hòa hợp năm màu; hỗn hợp, trộn lẫn (hỗn tạp); lộn xộn, linh tinh, lặt vặt nhiều thứ (tạp vụ, tạp nham, tạp hóa, ô tạp, phức tạp, tạp chí, tạp kĩ, tạp niệm); không thuần, lẫn lộn (tạp chủng, tạp chất); không phải hạng chính; vai trong kịch để sai vặt làm đủ thứ việc; đều, cùng, chung
811 , ky, , ở, cư trú (an cư, ẩn cư, cư dân, di cư, dân cư, ngụ cư, vô gia cư. ngụ cư, quần cư, tản cư);  nhà, chỗ ở, trụ sở; đứng; đặt vào, tự cho là; ngồi xuống; tích chứa, dự trữ; giữ (chức), ở vào (địa vị); ở lại, lưu lại; biểu thị khoảng cách thời gian rất ngắn; coi như, coi là; chiếm, chiếm hữu; mang chứa, giữ trong lòng; trị lí, xử lí; ngừng, ngưng lại; phần mộ; hiệu ăn, quán trà; (họ) Cư; thế? vậy?; luôn, thường
812 từ từ, tiếng (danh từ, động từ, tính từ, đại từ, giới từ, liên từ, phân từ, phó từ, thán từ, trợ từ, ngôn từ); lời, bài (ca từ); thể văn đời Đường; lời biện tụng; bảo, nói
813 shí thực, tự thức ăn, món ăn (thực phẩm, ẩm thực, lương thực, thực đơn, thực quản); bổng lộc; ngón tay trỏ, số người ăn (thực chỉ); ăn, cho ăn (khất thực, thực khách, tuyệt thực); mòn, khuyết, vơi (nhật thực, nguyệt thực); chăn nuôi
814 nuò nặc đáp ứng, đồng ý, bằng lòng hứa; dạ, vâng, ừ; chữ kí riêng trên giấy tờ để làm dấu
815 đậu, độc đọc (độc giả); xem; học, nghiên cứu, đi học; dấu phảy câu, dấu ngắt câu
816 ngộ sai, lầm, nhầm (ngộ nhận); mê hoặc; lỡ làm (không cố ý) (ngộ sát); lỡ, nhỡ, bỏ lỡ; làm hại, làm lụy
817 tát, tản tung ra, buông ra, toé ra, quăng ra, bỏ ra; đẩy ra ngoài, bài tiết; tỏ ra, biểu hiện; rắc, rải, gieo, phân tán; vãi, đổ; xỏ chân vào giày; cắm, nhét, giắt; vặn, uốn cong; có vẻ sợ hãi, run lạnh, run rẩy; (họ) Tát, Tản
818 gia, đột chợt, đột nhiên, bất ngờ, thình lình, đột ngột (đột biến, đột kích, đột nhập, đường đột, tả xung hữu đột); xúc phạm đến; xuyên qua, chọc thủng, phá vỡ, va chạm nhau (xung đột); cao ngất, nổi bật, nhô lên (đột phá); ống khói, miệng lò; đào
819 niú ngưu con bò, trâu; sao Ngưu; (họ) Ngưu; cứng đầu, ngang bướng, ương ngạnh
820 guǎn quán quán trọ, nhà ở; quán, hiệu, cửa tiệm; phòng, sở quan, trụ sở (đại sứ quán); chỗ dạy học ngày xưa; chỗ cất giữ đồ vật; cung đón, tiếp đãi cho chỗ ở
821 guī quy khuôn tròn, compa; luật lệ, lề thói, quy tắc, quy chế, quy định (quy cách, pháp quy, quy mô, quy củ, quy luật, quy phạm, quy trình, quy ước); (họ) Quy; khuyến khích, khuyên răn; mưu toan, trù liệu, đặt, định (quy hoạch); bắt chước, mô phỏng
822 péi bồi cùng, theo; tiếp giúp, giúp đỡ, tiếp; (chức) phụ, phó (bồi thẩm đoàn); gò đất chồng chất; người được mời để tiếp khách; bồi thường; mất, tổn thất; hai lần, chồng chất
823 zhōu  châu cồn đất giữa nước, bãi cù lao (Á châu, Âu châu, Phi châu, Úc châu, Mỹ châu); châu (đơn vị hành chinh); lễ nhà Chu định 2500 nhà là một “châu”; (họ) Châu; ổn định
824 ròu nhụ, nhục, nậu thịt (khâu nhục); cơm, cùi (phần nạc của trái cây); thể xác (nhục dục, cốt nhục, huyết nhục, nhục hình); nẫu, nhũn, mềm; chậm chạp; mập mạp, đẫy đà, nở nang; phần ngoài lỗ của đồng tiền hay đồ ngọc có lỗ
825 xíng hình dáng, vẻ (hình tròn, hình thái, hình dong, hình dạng, hình dung, hình hài, hình học, hình thể, hình thức, hình tượng, mô hình, ngoại hình, hình tam giác); thân thể, thật thể (vô hình, hữu hình, biến hình, chỉnh hình, dị hình, hiện hình); tình hình (hình thế); địa thế (địa hình); lộ ra, biểu hiện; cấu thành, biến thành (hình thành); miêu tả, diễn tả; so sánh
826 xiōng  hung ác, tàn bạo, dữ (hung bạo, hung ác, hung dữ, hung khí, hung thủ); mất mùa, thu hoạch kém; xấu, không tốt lành (hung tin, hung thần); mạnh dữ, kịch liệt (hung hăng); tai họa, sự chẳng lành; đáng sợ
827 sēn sâm rừng; sum suê, rậm rạp, tốt; đông đúc; tiêu sâm; tối tăm, lạnh lẽo
828 shāng thương buôn bán (thương mại, thương nghiệp); người đi buôn bán (thương nhân, thương gia, tiểu thương); nghề nghiệp buôn bán; một trong ngũ âm "cung, thương, giốc, chủy, vũ"; sao Thương (sao Hôm); khắc (thời gian); thương số (toán học); (họ) Thương; bàn bạc, thảo luận (thương lượng, thương thảo); thuộc về mùa thu; nhà Thương
829 kỉ, kỷ gỡ mối tơ rối; 12 năm (kỷ nguyên, thế kỷ, thiên niên kỷ); kỷ cương, kỷ luật; nước Kỷ; ghi nhớ (kỷ niệm, kỷ yếu); đầy tớ; giềng mối; hội họp; đạo; (họ) Kỉ
830 làng lang, lãng con sóng (nước); gợn như sóng nước; (họ) Lãng; phóng khoáng, phóng túng, buông thả (lãng tử, lãng du, lãng mạn); uổng công, toi công, vô ích; khinh suất, tùy ý, tùy tiện (lãng phí); đi lang thang
831 shí thạch, đạn đá (thạch cao, hoa cương thạch); tạ (100kg); đơn vị dung lượng thời xưa (10 đấu hay 100 thưng là 1 thạch); bia, mốc; thuốc chữa bệnh dùng đá tiêm vào (kim đá); thạch (bát âm); (họ) Thạch; không dùng được, chai, vô dụng; bắn đá; khắc đá; lớn, bền
832 shùn thuận xuôi, thuận (thuận buồm); trôi chảy, thuận lợi, suôn sẻ; men theo, dọc theo; tiện thể, nhân tiện, thuận (thuận tiện); sửa sang lại; thuận theo, hàng phục, quy phục, tuân theo (quy thuận, hiếu thuận); yên vui
833 cử nâng lên, nhấc lên, giơ, ngẩng, giương; bầu, tuyển chọn, đề cử (khoa cử, tổng tuyển cử, trúng cử, ứng cử); nêu ra, đề xuất (đơn cử); việc; phát động (cử hành); bay; sinh đẻ, nuôi dưỡng; đánh hạ, đánh chiếm, chiếm lĩnh; hành vi, động tác (nghĩa cử, cử động, cử chỉ); toàn thể, tất cả, khắp, mọi; đi thi, thi đậu, trúng cử; tố cáo, tố giác; tịch thu; cúng tế
834 àn án đè xuống bằng tay, ấn, bấm; dừng lại, gác lại, ngưng; bắt (mạch); chiếu theo, làm theo; khảo sát, xem xét; cầm, nắm, vỗ; tuần hành; tấu đàn; lời chú, lừi phê; (họ) Án; vạch ra để hạch tội
835 lữ đi nơi xa, du lịch (lữ hành); ở trọ, ở tạm; khách trọ (lữ khách); quán trọ, nhà trọ (lữ quán); thứ tự; Tế Lữ (vua); lữ đoàn; thuộc về quân đội; đồng, đều, cùng nhau; tên chức quan; khách buôn; đường đi, đạo lộ; áo giáp; (họ) Lữ; thuật, kể, bày tỏ, trình bày; bày ra, xếp thành hàng; phụng dưỡng; không trồng mà mọc lên; đông, nhiều
836 nỗ cố gắng, cố sức (nỗ lực); bĩu, dẩu, trố, lồi ra; lả đi, nẫu người, bị thương tổn vì dùng sức thái quá; nét dọc (thư pháp dụng ngữ)
837 jiān kiên cứng, chắc, vững mạnh (kiên cố); cương quyết, không nao núng (kiên cường, kiên định, kiên nhẫn, kiên quyết, kiên trì, trung kiên); các thứ áo giáp, mũ trụ; thân mật; chỗ quân lực vững mạnh; cơ sở, thành phần chủ yếu; (họ) Kiên
838 trắc
đo đạc, đo lường (trắc địa, sinh trắc, trắc nghiệm); lường trước, liệu, suy đoán (bất trắc); trong, sạch
839 miǎn miễn, vấn truất, cách, bãi (miễn quan, miễn chức); bỏ, cởi; thoát, tránh (miễn chết, miễn lễ, miễn tội); khỏi, trừ, không phải chịu (miễn phí, miễn thuế, bãi miễn, miễn dịch); không được, đừng; miễn cưỡng; (họ) Miễn; thứ áo tang ngày xưa; bỏ mũ, bó tóc, mặc áo tang
840 ō ác, ốc ờ; (tiếng gà gáy) éo óc, ó o
841 ti, ty tơ (tằm), sợ tơ, làm bằng tơ; thứ nhỏ mà hình như đan sợi; một trong bát âm: “kim, thạch, thổ, cách, ti, mộc, bào, trúc”, nhạc khí dùng dây; số lượng cực nhỏ; một phần mười vạn; rất nhỏ, rất ít (li ti, tí ti)
842 liàng  lượng, lạng
cỗ xe (đếm số lượng xe)
843 qiáo  kiều cao; cải trang, giả trang; gian xảo, giả dối; nóng tính, dễ nổi giận; giả, hư cấu; cái móc trên cái giáo để buộc tua; (họ) Kiều
844 fáng phòng đê điều; đắp đê; quan ải (hải phòng, biên phòng); tên đất; (họ) Phòng; phòng ngừa, giữ gìn (canh phòng, phòng bị, phòng thủ, phòng vệ); cấm kị; sánh với  
845 câu, cú, cấu câu (cú pháp, câu cú); đặt câu; đơn vị dùng cho lời; lời bề dưới nói với bề trên; cong lại; kính; tìm bắt; móc câu; (họ) Câu; ràng buộc, đình trệ
846 yìn ấn in ấn; con dấu; dấu, vết; để lại dấu tích trên vật thể; Ấn Độ; (họ) Ấn; phù hợp
847 liàn luyến yêu, thương mến; tình ái, tình yêu; nhớ (nhung), lưu luyến, tiếc nuối
848 fú  phất không, chẳng; trừ đi, trừ khử; flourine.
849 quý mùa (tứ quý); thời kì, vụ; quý (3 tháng); gọi thay cho đệ, em; thứ tự anh em thời xưa từ lớn tới nhỏ xếp theo “bá, trọng, thúc, quý"; (họ) Quý; cuối, mạt, út, nhỏ, non (quý nữ)
850 yán nghiêm kín, chặt chẽ; nghiêm (nghiêm ngặt, nghiêm khắc); phòng bị nghiêm ngặt (giới nghiêm); gay gắt, dữ lắm; hành trang; nghiêm đường, bố, cha; (họ) Nghiêm
851 tuī suy, thôi đẩy, đùn; đấm; đẩy mạnh; trừ bỏ; hoãn lại; nhường cho; thoái thác, từ chối, đùn đẩy, đổ; bầu lên, tiến cử, đưa lên; tìm tòi, nghiên cứu; mở rộng; hớt, cắt, xén; lựa chọn, chọn lọc; thi hành, chấp hành; khen
852 bá, bách bác ruột, anh của bố; bá tước; anh cả, anh trưởng; người tài giỏi về một bộ môn (học bá); minh chủ của các chư hầu; tế lễ thời xưa, cúng bái “mã thần”; (họ) Bá; xưng làm bá chủ, thống lĩnh (hà bá); số trăm (bách chiến bách thắng)
853 lì  lê, lị cây hoa nhài
854 võ, vũ võ thuật (thượng võ, võ sỹ); sức mạnh, chiến tranh, quân sự (vũ lực, vũ khí, vũ trang); bước, vết chân, nối gót; khúc nhạc của Chu Vũ Vương; mũ lính; (họ) Vũ, Võ; mạnh mẽ, oai phong (uy vũ)
855 shèng thăng, thắng, tinh được, thắng lợi (chiến thắng); hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp (danh thắng); có thể gánh vác, chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu
856 máo mao, mô lông; râu, tóc; mốc, meo; mượn chỉ loài thú; cây cỏ; hào li; một binh khí thời xưa; hào (đơn vị tiền tệ); (họ) Mao; thô, không tinh tế, chưa gia công; chưa thuần tịnh; nhỏ bé, nhỏ nhặt; lờ mờ, mơ hồ; nổi giận, phát cáu; sợ hãi, ghê rợn; sụt giá, mất giá; khoảng chừng, ước khoảng; bừa, cẩu thả, ẩu
857 áp đè, ép, nén, ghìm, át, cán; chặn, cầm, đè nén, kiềm chế; áp chế, bức (trấn áp, đàn áp, áp đảo, áp lực); áp gần, áp sát; ứ, dìm, ngâm, om; áp suất (khí áp); chen chúc, xô đẩy; không hề, không bao giờ
858 bài bại hỏng, đổ nát; thua, thất bại (bại lộ, bại trận); phá (bại hoại, đồi bại); ôi, thối, úa, héo, tàn, rụng; đánh thắng, đánh bại; nghiêng đổ; giải, tiêu, tống, trừ, hạ
859 jiū cứu kết cục, cuối cùng, tận cùng; cùng, tận (cứu cánh); xét tìm (nghiên cứu, tra cứu, truy cứu); đạt tới, quán triệt; thác trong khe núi, chỗ tận cùng của dòng suối
860 píng bình nghị luận, phê phán (phê bình, bình phẩm, bình luận)
861 ốc nhà (cao ốc, đia ốc); mui xe; phòng, buồng (phòng ốc); màn, trướng
862 shuāng song đôi, cặp (song thân, song sinh); số chẵn; gấp đôi
863 nha răng (nha sĩ, nha khoa); ngà voi; người mối lái (buôn bán); nơi làm việc của quan chức (nha môn); phó, phụ; cắn, cắn xé; mép răng cưa; (họ) Nha; Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha
864 dòu đấu, đẩu, ẩu đánh nhau (chiến đấu, phấn đấu); cái đấu (để đong thóc gạo); một đẩu (= 10 thăng); chén đựng rượu; đồ vật, khí cụ giống như cái đấu; sao “Đẩu" (Nam Đẩu, Bắc Đẩu); bé nhỏ; lớn, to; cao trội lên, chót vót; đột nhiên, bỗng nhiên; ghép lại với nhau; dấu điểm chỉ (ngón tay, hình xoắn); (họ) Đẩu
865 con gà; kê gian
866 shěn thẩm xét kĩ, chặt chẽ, tỉ mỉ; xử, xét hỏi, tra hỏi (phúc thẩm, thẩm tra, thẩm vấn); hiểu được; quả là, đúng
867 nán na, nam phía nam, phương nam; (họ) Nam; chu nam, triệu nam (Kinh Thi)
868 tốc nhanh, chóng (tốc ký, siêu tốc, cấp tốc, tức tốc); mời; vời, đem lại, dẫn đến; tốc độ (gia tốc, hỏa tốc); vết chân hươu
869 chǔn  xuẩn sâu bọ ngọ nguậy; ngu si, ngu ngốc, ngờ nghệch (ngu xuẩn); vụng về, cục mịch; vô lễ; xuẩn động
870 zhàng  trượng đơn vị đo (bằng 10 thước); tiếng tôn xưng người đàn ông lớn tuổi (cụ); chồng; đo, đạc
871 shǒu thú, thủ tên chức quan; tiết tháo, đức hạnh (thủ tiết theo chồng); họ (Thủ); bảo vệ (phòng thủ, trấn thủ, cố thủ, thất thủ); giữ (bảo thủ); coi sóc, trông nom; tuân theo (tuân thủ); đợi; nhờ vào, dựa vào; ở gần
872 huò hoạch, địch thu, bắt được, giành được; gặt hái (thu hoạch); đầy tớ, nô tỳ; có thể, có dịp
873 bát tám, 8, thứ tám
874 zhì trí suy đến cùng cực; hết lòng, hết sức, tận tâm, tận lực (trí lực); cực, tận; trao, đưa, truyền đạt, gửi, tỏ ý; trả lại, lui về; vời lại, gọi đến; cấp cho; đạt tới; trạng thái, tình trạng, ý hướng (nhất trí); hứng thú; mịn, sít, dày, tỉ mỉ, kín, kĩ; tinh tế, tỉ mỉ; đến; như
875 tế nhỏ bé, mịn (tế bào); thon, mảnh mai; tỉ mỉ, tinh xảo (tinh tế); vụn vặt, nhỏ nhặt; kĩ càng, cặn kẽ; tằn tiện; tốt (tử tế, gian tế)
876 lặc ghìm (gò) cương ngựa; cái dàm (để khớp mõm ngựa); (họ) Lặc; đè nén, hạn chế; cưỡng bức, bắt ép; thống suất, suất lĩnh; tạc, chạm, khắc; nuộc, siết, bó
877 chēng xưng, xứng cân; cái cân; gọi, xưng, tự phong (danh xưng, mạo xưng, xưng vương, xưng đế, tục xưng, tự xưng, xưng bá); nói; khen; dấy lên, cử; danh hiệu; thanh danh, danh tiếng; thích hợp, thích đáng  (đối xứng, tương xứng, hợp xứng)
878 tháp, đáp cái tháp (bảo tháp, kim tự tháp); kiến trúc có hình như tháp; bánh tart; (họ) Tháp
879 diū đâu mất hẳn, đi không trở lại nữa, mất tiêu; ném đi, quăng; đưa, liếc
880 bīng băng, ngưng nước đá, băng (Bắc Băng Dương, băng tuyết); (họ) Băng; người làm mai mối (băng nhân); lạnh, giá buốt, băng giá; trong, sạch, thanh cao (băng thanh ngọc khiết); trắng nõn, trắng nuột; lạnh nhạt, lãnh đạm, lạnh lùng; ướp đá, ướp lạnh; đối xử lạnh nhạt, không để ý tới
881 tài thái thái độ, thói (thế thái); hình thái (trạng thái, biến thái, động thái)
882 xià hách, hạ, nha
dọa nạt, đe doạ; hoảng sợ, kinh hãi; ôi, ấy
883 cổ
cổ, xưa, ngày xưa, cũ (chung cổ, cổ đại, cổ điển, cổ lỗ, cổ nhân, cổ mộ, cổ phong, cổ quái, cổ vật, hoài cổ, khảo cổ, kim cổ, trung cổ); (họ) Cổ; chất phác; chuyện cổ, việc xưa (cổ tích); cổ thể thi; Mông Cổ
884 wáng vong, vô chết, (tử vong, Vong Xuyên, thương vong, tồn vong, vong hồn, vong linh); trốn (lưu vong); mất, lạc; bị tiêu diệt (diệt vong, hưng vong, nguy vong, vong quốc); đi vắng; quên; không có (vô)
885 zhuàng trạng hình dạng, dáng; vẻ mặt, dong mạo; tình hình, tình trạng (bệnh trạng, hiện trạng, nguyên trạng, trạng thái); công trạng; sự tôn trọng; bài trạng; văn chương tự thuật; bằng, giấy, thư; cẩn trạng (iếng đặt cuối thư, sớ); đơn kiện (cáo trạng, tố trạng, tội trạng); kể lại, trần thuật; miêu tả, hình dung; giống, tựa như; trạng nguyên
886 lǔ  lỗ chậm chạp, đần độn; tục tằn, thô bỉ (thô lỗ, lỗ mãng); thô (cổ lỗ); nước Lỗ; Sơn Đông; (họ) Lỗ
887 liáo  liệu chữa trị (bệnh) (trị liệu); giải trừ, cứu giúp
888 cāo thao, tháo cầm, giữ; nắm giữ (quyền hành,...) (thao túng); điều khiển, thao tác (chèo, chống, chở, gảy,...); làm; huấn luyện, tập luyện, vận động (thao diễn, thao trường, thể thao); nói; chí, phẩm cách, đức hạnh (tiết tháo); khúc đàn; (họ) Tháo
889 di, dị mất, đánh rơi, thất lạc; bỏ sót; để lại, còn lại (di chiếu, di chúc, di thư, di sản, di tích, di chỉ khảo cổ, di ngôn, di hài, di huấn, di truyền); chừa lại; vứt bỏ; bỏ đi, xa lìa (di dân); quên; bài tiết; thặng dư, thừa ra; của đánh rơi; tặng, cấp cho
890 pàn phán chia rẽ; xem xét, phân biệt (đàm phán, phê phán); xử, xét xử (phán quyết, phán xử, thẩm phán, thông phán); quan lớn kiêm nhiệm thêm chức quan nhỏ hoặc chức quan địa phương; rõ ràng, rõ rệt; văn thư tố tụng; lời đoán (phán đoán); phê (bài thi); thể văn ngày xưa, theo lối biện luận, giống văn xử kiện
891 xiǎng hưởng tiếng động, tiếng ồn, tiếng dội, tiếng vang (âm hưởng, dư hưởng); tin tức; (số) tiềng (reo), tiếng (vang), tiếng (nổ); phát ra âm thanh; vang, lớn, mạnh, inh ỏi, ồn ào, ầm ĩ; có tiếng tăm; ảnh hưởng (hưởng ứng)
892 wǎng võng lưới, chài; mạng (nhện, điện,...); hệ thống, tổ chức, bộ máy; bắt bằng lưới; tìm kiếm.
893 xiāng sương, tương hòm xe, toa xe; hòm, rương; vật có dạng như chiếc hòm; kho chứa; chái nhà; (số) thùng, hòm, hộp
894 huò hoá, thải, thắc tiền tệ; của cải; hàng hoá, thương phẩm (bách hóa, hàng hóa, tạp hóa); (chửi) đồ, thằng, con; bán; đút của, hối lộ; vay; cho vay; bên có (trong sổ kế toán); đùn, đổ, thoái thác; tha thứ, khoan hồng; sai lầm; quý hóa
895 wéi vi, vy bao vây, vây bắt; xung quanh; phòng thủ; khoanh tròn, cuộn, quàng; đường bao quanh (chu vi, phạm vi); ôm; thước trò; 1 vi = 5 tấc
896 qiān thiêm trích, rút ra (điểm quan trọng, ý kiến,...); đề tên, kí tên; ghi; ra lệnh gọi; đâm vào, cắm vào; châm chích; khơi, dẫn (sông ngòi); món ăn chiên, rán; que ghim, cây xuyên, tăm; (số) xâu; thẻ làm dấu; lá thăm (để rút số), lá xăm (đoán cát hung)
897 pái bài (tấm) bảng, biển; nhãn hiệu, hiệu; thẻ bài, dùng để làm tin (mộc bài); mộc bài (binh khí thời cổ để đỡ tên); bài (đánh bài, chơi bài,...); bài vị; bài nhạc
898 hộ cửa một cánh; hộ, nhà, gia đình (hộ khẩu, môn đăng hộ đối); hang; ngăn; chủ tài khoản (ngân hàng); (số) gia đình, nhà ở; (họ) Hộ
899 xún tầm tìm, kiếm (sưu tầm); dùng tới, sử dụng; vin vào, dựa vào; hâm nóng lại; Bình thường; gần, sắp; lại; vẫn; dần dần; thường (tầm thường); chẳng bao lâu, rồi; đơn vị đo chiều dài, = 8 “xích” (thước); (họ) Tầm
900 zhì chí, chất chất (vật chất, chất lỏng); chất lượng, phẩm chất; tư chất; chất phác, mộc mạc; hỏi cho ra đúng sai (đối chất, chất vấn); nợ, cầm, đợ, đưa (người) đi làm con tin, đồ (vật) gán nợ, con tin; thật, chân thật; lời thề ước; cái đích tập bắn
901 gōng cung, cúng bày, sắp đặt; cấp, cho (cung ứng, cung cấp); dâng hiến, thờ phụng (cúng Phật, cúng bái); đồ cúng tế; lời khai (khẩu cung, lấy cung); khai nhận, thú nhận; chấp hành; tạo điều kiện, để cho; các món ăn, rượu thịt, cơm ăn; (họ) Cung
902 jiǎng tưởng khen ngợi, khích lệ công lao; thưởng, khuyến khích
903 dài  đại túi, đẫy, bao, bị; (số) bao, túi
904 hồ yếm cổ (thịt dưới cổ); sao, cớ sao, vì sao, gì, cái gì; xứ Hồ, người Hồ; bát “hồ”, một loại đồ tế thời cổ; (họ) Hồ; xa xôi, dài lâu; ẩu, bừa bãi, càn bậy, tầm bậy (hàm hồ); đen; một loại binh khí thời cổ (hình cong, có lưỡi đâm ngang); râu chòm, râu cằm; thổ phỉ
905 zāng  táng, tạng, tảng bẩn thỉu; cơ quan nội tạng
906 táng đàng, đường gian nhà chính (ở giữa), nhà lớn; nhà, phòng dành riêng cho một việc (từ đường, lễ đường); tiếng tôn xưng mẹ của người khác (lệnh đường); cùng họ, cùng một tổ phụ (tứ đại đồng đường); cung điện, phủ quan làm việc, chỗ để cử hành cúng tế (miếu đường, thánh đường); chỗ núi bằng phẳng; tiếng dùng trong tên hiệu các tiệm buôn; bộ (vật phẩm), khóa học; rực rỡ, oai vệ (đường đường chính chính, đường hoàng); công đường
907 màn  man, mạn xinh đẹp, dịu dàng, mềm mại, uyển chuyển, nhỏ nhắn; dài, rộng; kéo dài; giương, mở rộng; (họ) Mạn; man mác, dài dặc, bò dài, bò lan; không có
908 xiào hiệu bắt chước, mô phỏng, theo; ra sức đóng góp, cống hiến, góp sức (hiệu lực, báo hiệu); hiệu quả (hiệu nghiệm, công hiệu, hiệu dụng, hiệu năng, hiệu suất, hiệu ứng, vô hiệu hóa)
909 lộ sương, hạt móc, hơi nước gần mặt đất, đêm bám vào cây cỏ, gặp khí lạnh ngưng đọng thành giọt; rượu thơm, nước cất bằng hoa quả (mai quế lộ); (họ) Lộ; bày ra, lộ ra, phơi trần, để hở (lộ liễu, biểu lộ, bộ lộ, bại lộ, lộ diện, thổ lộ); ở ngoài đồng, ngoài trời
910 thế trừ, bỏ; thay thế, hộ, giúp (thế chỗ, thế mạng); suy bại; vì, cho; đối với, hướng; và, với
911 nuó na, nã, nả nhỏ nhắn, xinh xắn, mềm mại, mảnh mai, duyên dáng.; tiếng dùng đặt tên cho người nữ
912 zuò toà, toạ chỗ (ngồi), ghế ngồi (tọa lạc); cái đệm, cái giá, cái đế, cái nền; chòm sao; ngôi, tòa, ngọn, quả, hòn, chiếc,...
913 yuán ngoan, viên mất đi, mai một đi; vườn (công viên, đào viên, gia viên); lăng tẩm, mồ mả (của vua chúa hoặc các phi tần thời xưa)
914 yǒng ung, ủng ôm, ẵm; quây, vây, vây quanh; giữ, giúp đỡ, ủng hộ; chen; bưng che
915 jīng tinh, tình con ngươi mắt (nhãn cầu); mắt; chỉ thị lực.
916 mào mạo, mặc sủi lên, bốc lên, đổ ra; xông pha, bất chấp (mạo hiểm); lỗ mãng, bừa, ẩu (mạo phạm); giả mạo (mạo xưng, mạo nhận, mạo danh); che trùm; hấp tấp (mạo muội); (họ) Mạo
917 tián  điềm ngọt, rất ngọt; tốt đẹp; (ngủ) ngon, say
918 cổ đùi vế; phần, bộ phận; làn, mớ, luồng, cánh, toán, con
919 xiāng hương thơm, mùi thơm; hương; thơm ngon, ngon (ăn, ngủ); lời khen, tiếng tốt; (họ) Hương; chỉ con gái, phụ nữ; hôn
920 bút cây bút, cây viết; viết, soạn; nét (chữ Hán); ngay ngắn, thẳng tắp; món, số, khoản (tiền); cách viết, cách vẽ (bút pháp); bức tranh
921 shā sa, sá cát, bãi cát; thô nhám, nhỏ như cát (đường cát,); quả chín quá hoen ra từng vết; khản tiếng; (họ) Sa; mười hạt bụi là một "sa" (kim sa, thiết sa); đãi, thải, gạn đi
922 rǎo nhiễu làm phiền, quấy rầy (quấy nhiễu, nhiễu loạn); nuôi cho thuần; làm cho yên
923 tiāo khiêu, thao, thiêu, thiểu chọn lựa, kén chọn; gánh, gồng; gánh vác, đảm đương; khều, chọc; dẫn dụ; dẫn động, khởi động; đào, khoét; moi, móc; dương lên, đưa lên;  khêu, gạt ra; thêu; gảy đàn dùng ngón tay búng ngược trở lại; trêu chọc, chế giễu; nét hất từ bên trái (thư pháp chữ Hán); đơn vị diện tích ruộng đất, 4 thiêu = 1 mẫu
924 gū  cô (gọi chung phụ nữ, chị hoặc em gái của bố); mẹ chồng; mẹ vợ; hẵng, hãy, cứ, hãy tạm
925 bào bạc, bạo, bộc nổ; đốt, hơ nóng; nhúng, nấu tái; đột nhiên, bùng phát (bộc phát)
926 zhèn trấn canh giữ (trấn giư, trấn thủ); thị trấn
927 bào bão, bạo, bộc to, mạnh (bạo bệnh, bạo hồng, táo bạo); hung dữ, tàn ác, dữ tợn (tàn bạo, hung bạo, bạo chúa, bạo động, bạo hành, bạo loạn, thô bạo); hấp tấp, nóng nảy; vội, gấp, chợt đến, bất ngờ, đột ngột; huỷ hoại, không thương tiếc; bắt bằng tay không; phơi, bày ra, lộ ra (bộ lộ, bộc bạch); (họ) Bạo; giông bão (vũ bão)
928 kùn khốn gian nan, khổ sở (khốn khổ, khốn đốn, khốn nạn); nghèo túng (khốn cùng); nhằn, mệt mỏi; bị dồn vào chỗ gian nan hay hoàn cảnh khốn khổ; bao vây, vây hãm; buồn ngủ; ngủ
929 xiàng hạng phần sau cổ, gáy; phần sau mũ; thứ, hạng, mục, điều (hạng mục); to, lớn; khoản tiền, số tiền; số hạng; (họ) Hạng
930 gài hị, khái cái gạt; cái chén đựng rượu; khí khái, khí phách, dũng khí; gạt phẳng; đều, nhất loạt; đại thể, bao quát, tổng quát, toàn thể, tóm lại (đại khái)
931 ma
xoa, xát (ma sát); sát, gần, chạm tới, đụng, chọc trời; mài giũa, nghiên cứu; tan, mất, tiêu diệt; thuận; đoán; nghiền ngẫm, suy nghĩ
932 suī tuy dù, mặc dù, dù rằng, dù có, cho dù (đi nữa), tuy, tuy rằng (tuy nhiên); chỉ, chỉ có; con tuy (loài bò sát giống như con thằn lằn); xô, đẩy; há
933 niǔ  nữu, nựu dải, dây, quai, núm; khuy áo, cúc áo; thanh nữu (thanh mẫu); (họ) Nữu; buộc, thắt, cài
934 xiǎng hưởng hưởng thụ (hưởng lạc, hưởng lộc, hưởng phúc, cộng hưởng, hưởng thọ); dâng lên, tiến cống; cúng tế; thết đãi
935 pèi phối kết duyên, sánh đôi, kết đôi, kết hôn (hôn phối); hợp, kết hợp (phối hợp, phối cảnh, phối khí); pha, hòa, pha chế, bào chế; lấy giống, gây giống (giao phối); màu rượu; vợ chồng; vợ (nguyên phối); sánh đôi, sánh ngang; gả con gái; phân phối, sắp đặt (chi phối); đi đày, đày; điều hòa, điều chỉnh; điểm, thêm; bù vá chỗ thiếu rách, bổ túc; thay; thích hợp, xứng đáng
936 jì  tích
dấu vết, dấu tích (ấn tích, tung tích); vết chân; sự vật, công nghiệp tiền nhân lưu lại (bút tích, di tích, kỳ tích); khảo sát, tham cứu; mô phỏng, làm theo
937 dēng đăng leo, trèo, lên, bước lên (từ thấp đến cao); đề bạt; ghi, vào sổ (đăng kí); đăng, in lên (đăng báo, đăng đàn, đăng tải, trích đăng); chín tốt, gặt hái, thu hoạch; thi đậu (khoa cử ngày xưa) (đăng khoa); xin lĩnh nhận (có ý tôn kính); ngay, tức thì; (họ) Đăng; đạp lên; đăng quang (lên ngôi vua)
938 dàn  đản sinh ra, ra đời; ngày sinh (Phật đản); càn, láo, viển vông, vô lí (quái đản); cả, lớn, to; lời nói hư vọng, không đúng thật; rộng, khắp; phóng đãng
939 jìng cánh, cảnh xong, hoàn thành; trọn, suốt; hết; truy cứu, đến cùng tột; cuối cùng, rốt cuộc, ắt; mà, lại; trực tiếp, thẳng; biên giới
940 shū  thúc chú, em trai của cha (bá/ mạnh, trọng, thúc, quý); chú (để gọi những người ngang tuổi hay gần bằng tuổi với cha mình); nhặt nhạnh, thu thập; chỉ chung các loại đậu; (họ) Thúc; mạt, suy
941 bǔ  bổ, bộ bắt, đánh, tróc nã, tìm bắt; săn bắt (cầm thú); sưu tầm; lính sai bảo, giữ an ninh, trật tự thời xưa (tuần bộ)
942 đổ cờ bạc; tranh hơn thua, đánh bạc, đánh cá, đánh cuộc; thu được, lấy được; nhờ cậy, dựa vào.
943 trở hiểm trở; chướng ngại; ngăn cách (cách trở); ngăn trở, cản trở, chặn, trở ngại (điện trở); từ chối, cự tuyệt; cậy, dựa vào; nghi hoặc; gian nan, nguy hiểm (trắc trở)
944 cǎi thái, thải, thể văn chương; màu sắc (sắc thái); lụa màu, hoa (tết bằng lụa màu); ánh sáng rực rỡ (quang thái); lời khen, tiếng hoan hô; vết thương, (bị) thương; giải thưởng, tiền trúng giải; sặc sỡ, nhiều màu sắc
945 bān ban, bàn trừ hết, dọn sạch; khuân, bưng; dời đi; diễn lại, rập theo, bê; xúi giục.
946 shǔ chú, chúc, thuộc liền, nối, gắn liền; phó thác, dặn dò; đầy đủ; bám dính; chuyên chú vào (chăm chú); tổn tuất (thương giúp); thuộc về (thân thuộc, bắc thuộc, lệ thuộc, phụ thuộc, thuộc địa, thuộc hạ); chắp vá; vừa gặp; loài, lũ, bực; rót ra
947 zhāo chiêu, kiêu, kiều, thiêu, thiề tuyển mộ, tuyển người, đấu thầu; vẫy tay gọi; gây, chuốc, dẫn tới, lôi cuốn; nhận tội, khai, xưng; tiến dụng; tìm kiếm, cầu tìm (chiêu mộ, chiêu binh, chiêu an); kén rể; bài hiệu, cờ hiệu để lôi cuốn khách hàng (chiêu bài); thế võ (tuyệt chiêu); cái đích bắn tên; vạch tỏ ra; trêu, làm, khiến; (họ) Chiêu; chiêu đãi
948 bà (phụ nữ lớn tuổi); mẹ hoặc phụ nữ ngang hàng với mẹ; bà hoặc phụ nữ ngang hàng với bà (bà ngoại, bà dì); mẹ chồng; vợ; phụ nữ làm một nghề nào đó (bà mối)
949 qiǎo xảo thông minh, linh hoạt; khéo, giỏi (tinh xảo); tươi, đẹp; giả dối (xảo trá, xảo quyệt, gian xảo, xảo biện, xảo hoạt); giá rẻ; tài khéo, tài nghệ (kỹ xảo, tiểu xảo); xảo nguyệt (tháng 7); vừa hay, đúng lúc, tình cờ, ngẫu nhiên
950 cốt xương (Bạch Cốt Tinh, cốt nhục, hài cốt, khắc cốt ghi tâm); khung, nan, cốt; tinh thần, tính nết, tính cách, cốt cách; (nét chữ) cứng cỏi; người chết; thịt của gia súc dùng để cúng tế; thành phần chủ yếu; rễ cây; đường hướng và khí thế của thơ văn; đáy lòng sâu xa; hàm ý bất mãn, chế giễu...; quarter; (họ) Cốt; vẫn cứ, vẫn lại
951 sāi tái, tắc ngăn trở (bế tắc); lấp kín, bịt; nhét, nhồi; nghẽn, kẹt (tắc cống, ách tắc, ứ tắc); đầy đủ, sung mãn; đầy rẫy; làm qua loa, cẩu thả (tắc trách); bổ cứu; bức che cửa; đất hiểm yếu; chỗ canh phòng ngoài biên giới; đáp trả tạ ơn thần minh; cái nút
952 shèng thặng dư, thừa, còn lại (thặng dự); tăng thêm
953 khốc nồng (rượu); tàn ác (tàn khốc, khốc liệt. thảm khốc); thoải mái, chậm rãi, tà tà; cool; quá, lắm
954 fēi  phi, phê, phôi, phỉ cà phê, morphine
955 khóa
bài học; giờ học; môn học; khảo hạch, khảo thí, thử; thu, trưng thu; đốc suất; thuế; phòng, khoa; (số) công việc hành chính trong cơ quan; quẻ bói
956 yān nhân, yên khói; hơi nước, sương móc; cây thuốc lá; thuốc lá; thuốc phiện; nhọ nồi, than muội; mực (viết, vẽ); mĩ miều, xinh xắn; làm cho cay mắt
957 shè nhiếp lấy, thu hút, hấp thu; duy trì, giữ gìn, bảo trì, bảo dưỡng; chỉnh đốn; thu lấy, chụp (nhiếp ảnh); vén lên, nâng; bắt lấy; cai quản, thống lĩnh; kiêm nhiệm, thay thế (nhiếp chính); phụ tá, giúp đỡ; gần, sát gần, ép sát; nuôi dưỡng; yên định, an ổn; bị bức bách; vay mượn
958 fēng phong bao, gói (phong bì, phong thư); lá, bức; bờ cõi; đóng kín, bịt kín, đậy, che kín (phong ấn, niêm phong); ban (phong tước, phong chức); (họ) Phong; hạn chế; đắp đất cao làm mộ; thiên tử lập đàn tế trời; làm giàu, tăng gia; phong kiến
959 ca, gia, già cà phê
960 đê thấp; cúi; buông xuống, xuống thấp; rẻ, hạ (giá); hèn, kém (năng lực, trình độ) (đê hèn); nhỏ, khẽ (âm thanh)
961 kĩ, kỹ nghề; tài nghệ, bản lĩnh chuyên môn (kỹ thuật, kỹ năng, kỹ xảo); thợ
962 chí khích, trì, trí đi quanh co; trì hoãn; chậm; muộn, trễ; (họ) Trì; đợi
963 zhǐ chỉ giấy, giấy viết; tờ, bản
964 shāo thiêu, thiếu cháy, đốt cháy; đốt, đun, nấu, quay, xào, nướng; sốt; lửa 
965 wěi uy, uỷ giao phó (ủy quyền, ủy thác); vất bỏ, trút bỏ; đổ cho, đùn cho, gán; chồng chất; khô héo, tiều tụy; đặt, để; cuối, đuôi, ngọn nguồn; ủy viên; (họ) Ủy; ỉu xìu, rơi rụng, rã rời; quanh co, ngoắt ngoéo; nhỏ bé, vụn vặt, nhỏ nhen; thực là, quả thực; thuận theo (ủy khuất); dịu dàng (ủy mị)
966 àn ám, âm tối, mờ, thiếu ánh sáng; bóng tối, âm; thẫm, sẫm màu; ngầm, kín đáo, lén, bí mật, không minh bạch (âm thầm, ám hiệu, mờ ám, ám muôi, ám sát, ám chỉ); nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa; không hiểu, mù quáng; (họ) Ám
967 zuǒ tá, tả bên trái; phía đông; (họ) Tả; cấp tiến; không ngay chính (tà đạo, tà thuật, dâm tà); không vâng lời, bất chấp; sai, lệch, không hay, không hợp; giáng xuống; sa sút, xuống dốc; giúp (phụ tá, y tá); chứng nghiệm; tiếng nói khiêm trong thư từ; khác nhau
968 shū du, thâu, thú chở, vận tải; tiếp dẫn; biếu, cho, đưa cho; nộp, đưa đồ; thua
969 khúc chỗ uốn cong (khúc khuỷu); uốn cong; cong; khúc, đoạn; sự việc không ngay thẳng; không ngay thẳng, bất chính; ẩn tình, nỗi lòng (khúc mắc); nơi chật hẹp, hẻo lánh; bộ phận, cục bộ; dụng cụ nuôi tằm; ca nhạc (ca khúc); thể văn cổ, có vần, thịnh hành thời nhà Nguyên; bài, bản (nhạc) (khúc nhạc); miễn cưỡng, gượng; chu đáo, hết lòng hết sức
970 réng nhưng nhưng; vẫn, cứ, như cũ; noi theo, chiếu theo; luôn luôn, nhiều lần, liên tiếp; nên, rồi, vì thế; lại, lại còn, rồi lại
971 xùn huấn dạy dỗ, răn bảo (giáo huấn, huấn luyện); lời dạy (gia huấn); quở trách, la mắng; giải thích ngữ nghĩa; thuận theo
972 jiè vay, mượn; cho vay, cho mượn; viện cớ, lợi dụng, thừa cơ; giúp đỡ; khen ngợi; dựa vào, nhờ (tá túc); giả sử, giả thiết, nếu như
973 rēng  nhưng, nhận vứt bỏ; ném, liệng, tung; nhân đó; dẫn tới; hủy hoại
974 shàn thiến, thiện việc tốt, việc lành, tốt, lành (việc thiện, hướng thiện, lương thiện, từ thiện, thiên tâm, cải thiện); người có đức hạnh; cho là hay, khen; khuyên làm điều thiện; giao hảo, thân thiết (thân thiện); dễ, thường hay; thích (thiện cảm); tiếc; quen; (họ) Thiện; tài tình, hay, khéo léo, giỏi; tốt, hay, được (lời đáp biểu thị sự đồng ý)
975 shè xã hội (xã giao, xã luận); thần đất, thổ địa (xã tắc); nơi thờ cúng thần đất; ngày tế lễ thần đất; xã, thị xã (đơn vị hành chính); đoàn thể, tổ chức (hợp tác xã, công xã Paris, thông tấn xã); (họ) Xã; cúng tế thần đất
976 lún luân bánh xe; xe; bộ phận điều khiển cho chạy (thuyền, máy móc,...) (Pháp luân); tàu thủy; vòng ngoài, chu vi; binh khí thời cổ; chỉ mặt trăng; chỉ mặt trời; chỉ đầu người và tứ chi; vòng, vầng (vật hình tròn, phẳng); (đơn vị thời gian) = 12 năm = 1 giáp; (số) vòng, lượt; quảng luân, chiều ngang, chiều dọc của quả đất, phía đông tây là quảng, phía nam bắc là luân; (họ) Luân; to lớn; hồi chuyển, chuyển động; quay vòng, lần lượt (luân phiên, luân chuyển, luân lưu, luân hồi); giương mắt nhìn
977 dǐng đính, đỉnh đỉnh đầu; ngọn, chóp, nóc; đội; húc, chạm, nhú; chống, đẩy; Hạn độ Cái ngù đính trên mũ; đối phó, đương đầu; Lễ, bái; cãi vã, phản đối, bác bỏ; đến (thời gian); chuyển nhượng hoặc nắm quyền kinh doanh; thay thế, đánh tráo; bằng, tương đương; rất, hết sức; cái; ngược chiều; kham, gánh vác, cáng đáng
978 cōng thông hiểu nhanh (thông minh, thông tuệ); xem xét, phân biệt phải trái; thính lực, thính giác; tinh, thính, sáng
979 xiù (lúa) trổ đòng, đâm bông, đâm hoa, trổ hoa, trổ; sinh trưởng, lớn lên; biểu diễn (show); hoa của cây cỏ; người tài trí xuất chúng; (họ) Tú; cây cỏ tươi tốt; xinh đẹp, tuấn mĩ, thanh nhã (tú lệ); ưu việt, xuất chúng, kiệt xuất (ưu tú, tú nam, tú nữ)
980 dāo đao cái đao; con dao, công cụ dùng để cắt, khắc, chặt,...; tiền thời xưa; miếng cắt; thếp, tập, 1 đao = 100 trang giấy; chiếc thuyền con; (họ) Đao
981 bá, mạc, mạch, mịch, mộ đừng, chớ; không ai, không có gì; không, chẳng; quy định; rộng, lớn; (họ) Mạc; chiều, tối; một loại rau; muộn, cuối; hôn ám; rậm, nhiều; lặng (tĩnh mịch); đại để, đại khái, chắc; khích lệ; vót; mưu tính; như; cỏ mộ  
982 tuǐ  thoái, thối chân; chân đồ vật (chân bàn, ống quần); jambon
983 thấu, tấu, tộc họ, gia tộc; giống người (dân tộc, Hán tộc, tộc người, bộ tộc); chỗ gân và xương kết tụ; loài, nhóm (cùng đặc tính) (quý tộc, ngư tộc); đơn vị tổ chức hành chính thời xưa; xử người phạm tội, giết cả họ, tru di tam tộc; tiêu diệt; bụi (cây); 25 = 1 lư, 4 lư = 1 tộc; tụ, đùn lại
984 xié  hài giày, dép
985 bīng binh quân đội, chiến sĩ (pháo binh, kị binh, bộ binh, binh chủng, binh đoàn, binh khí, binh mã, binh sĩ, cảnh binh, cựu chiến binh, mộ binh, nhuệ binh, nghĩa binh, quan binh, quân binh, thủy binh, tổng binh, vệ binh, tù binh); vũ khí; quân sự, việc quân cơ (án binh bất động, binh biến, binh pháp, duyệt binh, điều binh, hoãn binh); con tốt trong cờ tướng
986 suǒ tỏa cái khóa; khóa, đóng; giam hãm, nhốt lại; phong kín, che lấp (phong tỏa); nhăn nhó; đính, viền, thùa (may vá); cái vòng; xiềng xích, gông cùm
987 nī  ni con ở, tì nữ; đứa bé gái (có ý thương mến hoặc khinh bỉ)
988 di, dị khác (dị tộc, dị nghị, dị thường, di biệt, di dạng, lập dị, dị vật); cái khác, việc khác, người khác; lạ, của người ta; đặc biệt; quái lạ, lạ lùng (kỳ dị, quái dị, kinh dị); chia lìa, tách, bỏ (ly dị); lấy làm lạ, cho là lạ; chuyện lạ, việc lạ, sự kì quái; (họ) Dị
989 shì  thệ lời thề, lời hứa, ước hẹn (tuyên thệ); thề, quyết; răn bảo; cẩn thận
990 shù thọ, thụ cây (đại thụ, cổ thụ); bình phong che cửa; trồng trọt; dựng nên, kiến lập
991 mộc cây (thảo mộc, mộc lan); gỗ, làm bằng gỗ (mộc bản, làm mộc, thợ mộc, mộc nhĩ); lá cây; mõ canh; quan tài; một trong “bát âm"; một trong “ngũ hành”; sao Mộc (Mộc tinh); mộc mạc, chất phác; (họ) Mộc; tê, mất cảm giác; ngớ ngẩn, ngu dại; hình cụ bằng gỗ
992 qiǎng  sang, thương, thướng, thưởng cướp, đoạt; trầy, xước, sây sát; mài, giũa, làm cho sắc bén; giậm, đập, húc, đâm; đẩy, lôi kéo; ngược hướng gió; tranh trước, tranh giành; gấp, nhanh
993 dǎng đáng, đương then ngang ở chân ghế, chân bàn; tấm phản; tiết đoạn điện ảnh, hí kịch diễn xuất từng ngày. (số) tiết mục diễn xuất ca nhạc; cần sang số (xe hơi); hồ sơ, tệp, file; tủ đựng hồ sơ; hạng cấp (hàng hóa); tổ hợp đồng bạn; (số) việc, sự kiện
994 gù  cố mướn, thuê; đi mướn; bán; được thuê, được mướn
995 广 廣 guǎng nghiễm, quáng, quảng, yểm
rộng, ngang (quảng trường, quảng đại, quảng giao); mái nhà; bề ngang; = 15 cỗ xe binh; (họ) Quảng; Quảng Đông, Quảng Tây; mở rộng, tăng gia; truyền bá rộng rãi, phổ biến (quảng bá, quảng cáo); cao xa; đông (người); đo ngang, đo mặt đất về phía đông tây
996 dān  đan, đơn quặng đá màu đỏ; thuôc viên (kim đan, linh đan, tiên đan, luyện đơn); yễ thuốc; Đan Mạch; (họ); Đan;  đỏ (mẫu đơn); chân thành, thành khẩn
997 yín ngân bạc, Ag (kim ngân); tiền bạc, kim tiền (ngân hàng, ngân khố, ngân quỹ, ngân sách); (họ) Ngân; màu trắng, bạc; Ngân Hà; thủy ngân
998 jìng cảnh, kính
gương; kính (lăng kính, kính viễn vọng); vật có mặt phẳng sáng như gương; lông xoắn ở giữa hai mắt ngựa; (họ) Kính; soi gương, chiếu; soi sáng; xem xét, minh sát; sáng, sạch
999 qún quần đám, tốp, túm, bầy, đàn, cụm, nhóm; các, chư (số nhiều); số đông, quần chúng; cùng nhau
1000 tǎn  thản để hở ra, lộ; bằng phẳng, phẳng phiu; thảnh thơi, thẳng thắn, trong lòng không vướng mắc (thanh thản, bình thản, thản nhiên); chàng rể; (họ) Thản
1001 汉 漢 hàn hán người đàn ông, ông; nhà Hán; người Hán; sông Ngân Hà; người Trung Quốc nói chung
1002 thổ, đỗ, độ đất đai, ruộng đất, lãnh thổ (thô địa, thổ công, thổ nhưỡng); khu vực, cương vực; quê hương, làng xóm; thổ (ngũ hành); thổ (bát âm); sao Thổ; thuộc về quê hương, bản địa, địa phương (thổ cẩm, thổ sản); thuộc về truyền thống xưa, đã có lâu đời (thổ dân, thổ ngữ); lỗi thời, quê mùa; cõi vực (tịnh độ); vỏ của rễ cây; bình nguyên, đồng bằng; cư trú, ở; (họ) Thổ
1003 duǎn đoản ngắn, cộc, cụt; non, kém, nông cạn; chết non, chết yểu (đoản mệnh); khuyết điểm, cái kém cỏi (sở đoản); thiếu; chỉ trích khuyết điểm, lỗi của người khác
1004 bàn bạn, phán bạn bè; người đồng sự; cùng làm, cùng đi, tiếp; ca hát họa theo; cùng, phụ vào; phán hoán (ý tưởng lớn mà đẹp, hoặc lời văn phóng túng mà có văn chương)
1005 bá, bả gieo, vãi, tung, vung; ban bố, tuyên dương; truyền rộng ra, làm lan rộng (truyền bá, quảng bá); chia ra, phân khai, phân tán; dời đi, đi trốn; dao động; đuổi
1006 环 環 huán hoàn vòng ngọc; vòng, vật hình tròn; vòng quanh, bao quanh, quanh (liên hoàn, tuần hoàn, nha hoàn, hoàn cảnh); khâu; (họ) Hoàn
1007 hèn hận sự oán giận; oán giận, thù ghét, căm hờn (thù hận, oán hận); hận, mối hận
1008 di, dị, sỉ, xỉ dời đi, di chuyển (di cư, di dân, di trú, bất di, di động); biến đổi, chuyển biến; tặng, cho, ban cho; trừ khử; chuyển giao văn thư; di văn; (họ) Di; khen; rộng rãi
1009 编 編 biān biên lề sách (ngày xưa, dùng dây xâu các thẻ tre); sách vở; cuốn, quyển, tập; (họ) Biên; sắp, xếpm theo thứ tự (biên chế); soạn, viết (biên bản, biên lai, biên soạn, biên tập, cải biên, chủ biên); sáng tác; đặt chuyện, thêu dệt, bịa đặt; đan, ken, tết, bện
1010 温 溫 wēn uẩn, ôn ấm; nhiệt độ; ôn hòa, điềm đạm, êm dịu (ôn đới, ôn nhu, ôn tồn); hâm nóng; ôn, học lại (ôn tập); (họ) Ôn
1011 thích, thứ đâm chết, ám sát; châm, tiêm, đâm; trách móc; châm biếm, chế giễu; chói, buốt; lựa lọc; viết tên họ vào thư; gai, dằm, xương nhọn; danh thiếp; quan Tri châu (thứ sử); (họ) Thứ; cắm giữ; dò xét, dò la; rình mò; thêu; lải nhải
1012 háo  hào lông dài, nhọn; bút, bút lông; 10 hào = 1 li (đơn vị cân nặng); 1 hào = 1/10 đồng (đơn vị tiền tệ); nhỏ lắm; tí, chút, mảy may
1013 yòu hữu bên phải (tả xung hữu đột); hướng tây; bên trên, địa vị được coi trọng; (họ) Hữu; giúp; thân gần, che chở; tôn sùng; bảo thủ, phản động (về tư tưởng và chính trị)
1014 hoang, dại, mọc ở đồng; đồng, cánh đồng, đồng ruộng (dã chiến); cõi, ranh giới, tầm; vùng ngoài thành, chốn dân gian, vùng quê, thôn quê; không cầm quyền; quê mùa, chất phác, dân quê (dân dã); thô lỗ, ngang ngược, không thuần (dã man, dã tâm, dã thú); không chính thức (dã sử); rất, vô cùng
1015 khốc khóc (thành tiếng); ai điếu; than thở
1016 biàn biến khắp, khắp nơi (phổ biến); đều; lượt, lần, đợt
1017 库 庫 kho kho (ngân khố, quốc khố); (họ) Khố
1018 tháp, đáp đáp, đi, ngồi (xe, thuyền, máy bay,...); dựng, gác, bắc, làm; khoác, vắt, treo; đắp lên, phủ, che lại; nối liền, liên tiếp; móc, dẫn, lôi kéo; tham dự, gia nhập; để lẫn lộn, trộn lẫn; đè xuống, ấn; áo ngắn; (họ) Đáp; khiêng, khênh, nhấc; góp thêm, nhập lại, ăn khớp
1019 kāng khang, khương yên ổn, bình an (an khang); giàu có, đầy đủ; khỏe; bằng phẳng, rộng rãi, thuận tiện giao thôn (khang trang); (họ) Khang; nhẹ, xốp; ngả năm
1020 zhèng chứng, trưng bệnh, chứng; nệnh hòn trong bụng; chứng tắc ruột
1021 荣 榮 róng vinh vẻ vang (vinh quang, cầu vinh, vinh hiển, vinh dự, vinh hạnh, vinh hoa, vinh nhục); tươi tốt, phồn thịnh, đông đúc (phồn vinh); giàu sang; phần hai đầu mái nhà cong lên; máu; hoa; cây vinh (cây đồng); (họ) Vinh
1022 chōng sung đầy, tràn (sung túc, sung sướng, sung mãn); chất vào, lấp chặt, nạp (bổ sung); gánh vác, đảm nhậm; giả mạo, giả làm; tịch thu (sung công, sung quân, sung quỹ); (họ) Sung
1023 创 創 chuāng sang, sáng
vết thương, chỗ bị thương; mụn, nhọt; lập ra trước tiên, khai thủy, chế tạo (sáng tạo, khai sáng, sáng lập, sáng chế, sáng tác); riêng biệt, mới có (sáng kiến)
1024 尝 嘗 cháng  thường nếm (thường thức); thử, thí nghiệm; từng trải, trải qua; từng; tế về mùa thu (tế Thường); (họ) Thường
1025 liè liệt bày, dàn, xếp, kê (la liệt, liệt kê); hàng; thứ bậc, chức vị; loại, hạng; hàng, dãy, đoàn; (họ) Liệt; chia ra; đưa, đặt, liệt vào; các, nhiều
1026 毕 畢 tất làm xong, hoàn thành (hoàn tất); bao gồm; đủ cả, hoàn toàn, toàn bộ, hết (tất niên, tất cả); dùng hết, kiệt tận; kín; nhanh nhẹn; (dùng) lưới 3 góc để bắt chim, thỏ; sao Tất; thầy cầu mưa; thẻ gỗ dùng để viết chữ thời xưa; xái gỗ để xâu muông sinh khi tế lễ ngày xưa; cái để che đầu gối (triều phục ngày xưa); họ Tất
1027 bān ban, bàn, bát loại, giống, hàng, lớp, cách, kiểu; quanh co, quấn quýt; tải đi; vui, thích; lớn; đem về, trở lại; giống như, đồng dạng; bát-nhã (prajñā, trí tuệ)
1028 tụ tụ hội, tụ họp, sum họp (đoàn tụ, ngưng tụ, quy tụ, tụ tập); tích trữ, góp, súc tích; làng, xóm; đám đông người
1029 劳 勞 láo lao, lạo làm việc (lao động, lao công, lao dịch, thù lao); làm phiền (tiếng khách sáo hỏi nhờ người khác); thành tích, công lao; nhọc nhằn, mệt mỏi, vất vả (lao lực); (họ) Lao; thăm hỏi, an ủi
1030 gōng công đánh, kích (phản công, tấn công, tiến công); sửa sang; chỉ trích, chê trách (công kích); trị liệu, chữa trị; nghiên cứu; (họ) Công; khéo về, giỏi về; chế tạo, làm, gia công; bền chắc; tinh xảo
1031 rěn nhẫn nhịn, chịu đựng (kiên nhẫn, nhẫn nại, nhẫn nhục); tàn nhẫn, nỡ lòng, đang tâm (nhẫn tâm)
1032 势 勢 shì thế quyền lực, sức mạnh, uy lực (quyền thế, thế lực, ỷ thế); trạng thái của động tác (tư thế); tình hình, hình dạng (địa thế, gia thế, hình thế, thanh thế, thất thế, thời thế, tình thế, ưu thế, xu thế); cơ hội; bộ sinh dục giống đực
1033 zūn tôn chén uống rượu; tôn trọng, kính trọng (tôn kính, tôn nghiêm); tiếng tôn xưng (chư tôn,tôn sư); quan địa phương mình ở; pho (tượng), cỗ (đại bác); cao; quý, cao quý (tôn quý, chí tôn, độc tôn, suy tôn)
1034 wěn  vẫn mép, môi, miệng; hôn, thơm; giọng nói; ăn khớp, hợp với nhau
1035 汤 湯 tāng sương, thang, thãng nước nóng, nước sôi; nước dùng (nấu với cá, thịt, xương,... mà thành) (bún thang); canh; thuốc đã sắc (đông y); suối nước nóng; hình phạt thời xưa dùng nước sôi luộc chết người phạm tội; (họ) Thang; cuồn cuộn (nước chảy); ngâm nước nóng, dội nước sôi; đụng, va, chạm, tiếp xúc
1036 优 優 yōu ưu hơn, xuất sắc, trội, tốt đẹp (ưu việt, ưu điểm, ưu thế, ưu tú); sung túc, dồi dào; yếu đuối, nhu nhược; nhàn nhã, nhàn rỗi; hòa hoãn; thuận hợp, hòa hợp; đối đãi trọng hậu (ưu tiên, ưu đãi); đùa bỡn; khen ngợi, tán dương; phường chèo, đào kép; múa nhạc, tạp hí; bầy tôi làm trò ngày xưa
1037 jìng cảnh biên giới, ranh giới (xuất cảnh, nhập cảnh, cảnh giới); nơi, chốn, khu vực (tiên cảnh, thắng cảnh, mộng cảnh, viễn cảnh, cảnh trí); hoàn cảnh, cảnh ngộ (nghịch cảnh, gia cảnh); trình độ, hạn định
1038 méng bàng, mông che, đậy, trùm, bịt, phủ; bị, chịu, mắc, gặp, được; được nhờ, đội ơn (người trên); lừa dối; chỗ tối; ngu muội, tối tăm (mông lung); trẻ con; (họ) Mông; Mông Cổ
1039 ǒu ngẫu bất chợt, tình cờ (ngẫu nhiên, ngẫu hứng, ngẫu số); pho tượng; đôi lứa, thành đôi, vợ chồng; đôi, cặp; đồng bọn; (họ) Ngẫu; chẵn (số); đối nhau, tương đối; kết hôn (phối ngẫu); ngang bằng, sánh bằng
1040 shú thục (nấu) chín, (quả) chín; trưởng thành, mọc (trồng trọt); được mùa; quen, thuộc, hiểu rõ (thành thục, thuần thục); luyện, rèn, thuộc, bào chế; kĩ càng, tinh tường; say
1041 营 營 yíng dinh, doanh doanh trại (đại bản doanh); tiểu đoàn; 500 quân = 1 doanh (lục quân); chỗ quây vòng quanh mà ở, họp; khu vực, biên giới; hư, phương vị; hướng từ đông tới tây; linh hồn; tinh khí trong thân thể ẩm thực thủy cốc hóa sanh (Trung y);  (họ) Doanh; quây chung quanh; xếp đặt, cử hành; canh tác; kiếm, mưu lợi; lo toan, mưu tính; kinh doanh, quản lí (doanh nghiệp, quốc doanh); kiến thiết, kiến tạo; bảo vệ, cứu trợ; mê hoặc, huyễn hoặc; đo lường
1042 苏 蘇 cây tía tô; dây tua trang sức; (họ) Tô; tỉnh lại, sống lại; thức dậy, tỉnh ngủ; đang bị khốn khó mà được dễ chịu hơn; cắt cỏ; Cô Tô; Tô Lịch
1043 爷 爺 yé  da, gia bố, cha; ông nội; tiếng tôn xưng bậc trên hoặc chủ nhân (lão gia); tiếng xưng hô đối với thần minh
1044 wēi vi, vy trốn, giấu, ẩn, lén, bí mật; không có, chẳng phải; dò xét, trinh sát; mầu nhiệm, tinh tế (tinh vi, vi diệu); nhỏ, bé, nhẹ, mọn (kính hiển vi, vi sinh vật); suy kém; thấp kém, ti tiện, hèn hạ (vi hàn); ít, hơi; cực kì nhỏ/ ngắn/ bén nhạy; tối tăm, không sáng; không chỉ, chẳng phải một mình; 5 ngày = 1 vi; micro, một phần triệu; (viên độ), = 1/60 giây; (họ) Vi
1045 āi  ai bụi; angstrom (vật lí); Ai Cập
1046 chōu trừu rút, kéo, bắt, lấy, trích lấy (một phần); hút, bơm; quật, quất, vụt; nẩy ra, nhú ra, trổ ra; co, co rút; tuôn ra, trào ra; nhổ, trừ bỏ; trừu tượng
1047 盖 蓋 gài cái nắp, vung, nút, mui (xe), ô, dù, lọng (thứ để che đậy); cỏ mao; (họ) Cái; điều nguy hại; đậy, đắp, che, trùm, lợp; đóng (dấu), ấn lên trên; xây, cất; át, trội hẳn, vượt cao hơn; nói khoác; đại khái, đại để, ước chừng; có lẽ, hình như; vì, bởi vì; há, sao lại, sao mà, đâu; sao chẳng, sao không; tôn trọng, coi trọng
1048 灯 燈 dēng đinh, đăng cái đèn (hải đăng, hoa đăng); chỉ Phật pháp
1049 shā sa, ta, toa cỏ gấu; con giọt sành (sa kê)
1050 phủ chỗ chứa văn thư, tài sản của nhà nước; phủ (đơn vị hành chính, cao hơn tỉnh) (phủ doãn, thủ phủ); phủ quan, quan thự (nơi quan làm việc); quan lại (chính phủ, chi phủ, vô chính phủ); nơi ở (quan lại, quý tộc, nguyên thủ,...) (âm phủ, địa phủ); quan quản lí tài sản, văn thư thời xưa; nhà (tiếng tôn xưng nhà của người khác); tự xưng cha mình (phủ quân); cúi đầu, cúi mình; (họ) Phủ
1051 tòu thấu xuyên qua, lọt qua (xuyên thấu, thẩm thấu); hiểu rõ, thông suốt (thấu hiểu, thấu tình đạt lí, thấu đáo); tiết lộ, ngầm báo; tỏ ra; quá, rất, cực độ; hẳn, hoàn toàn; nhảy; sợ
1052 hún hồn linh hồn (của người) (hồn phách, ba hồn bảy vía, hôn vía, âm hồn, oan hồn, cô hồn, hoàn hồn, vong hồn); phần tinh thần của sự vật (quốc hồn); thần chí, ý niệm (đẹp mê hồn, tâm hồn, vô hồn)
1053 艺 藝 nghệ nghề, tài năng, kĩ thuật (công nghệ, kĩ nghệ, nghệ thuật, nghệ nhân, văn nghệ, bách nghệ, đa tài đa nghệ, mĩ nghệ, tài nghệ); lục nghệ: lễ, nhạc, xạ (bắn), ngự (cầm cương cưỡi ngựa), thư (viết), số (toán học); văn chương; hạn độ, giới hạn; (họ) Nghệ; trồng; chuẩn đích; phân biệt
1054 zhǎng chưởng lòng bàn tay, bàn tay; bàn chân động vật; chiêu số võ thuật; (đóng) đế giày; (họ) Chưởng; cầm (đồ vật), quản lí, chủ trì, nắm giữ quyền hành, chức vụ (chưởng bạ); vả, tát; nhịn, nín
1055 shà gì, nấy, nào...?
1056 升 昇 shēng thăng lên, lên cao (thăng đường, thăng thiên, thăng trầm, trực thăng); tiến lên, lên cấp (thăng cấp, thăng quan); 1 thưng = 10 hợp (đv dung lượng); lít; (họ) Thăng; cái thưng (để đong lương thực); cất nhắc, đề bạt; thăng bằng; Thăng Long
1057 裤 褲 kù  khố cái khố; cái quần; háng, bẹn
1058 临 臨 lín lâm, lấm đối mặt, gặp phải (lâm nạn, lâm nguy); từ trên cao nhìn xuống; hạ, xuống tới (giáng lâm); giữ lấy, thủ vệ; tiến đánh (lâm trận); đi tới, đến nơi (lâm triều); bên cạnh, gần, tựa, kề (lai lâm); đứng trước, đứng trông ra; mô phỏng, rập khuôn; cai trị, thống trị; chiếu sáng; cấp cho, cho thêm; to, lớn; đương, sắp (lâm biệt, lâm bồn, lâm chung); lâm thời; một loại chiến xa; một quẻ trong Kinh Dịch; 2 chiếc thuyền liền nhau; (họ) Lâm; khóc điếu người chết; nghiêng, lệch
1059 zhì trí lí trí (tâm trí, quẫn trí); nhiều mưu kế, tài khéo (cơ trí, túc trí, mưu trí, đấu trí, trí trá); trí khôn, trí tuệ, hiểu biết (dân trí, trí thức, giải trí, tài trí, trí dũng, trí lực, trí não); (họ) Trí
1060 盘 盤 pán bàn đĩa (dĩa); mâm, khay, bàn (vật hình dạng giống cái mâm) (bàn cờ, bàn tính, la bàn); (cũ) chậu tắm rửa làm bằng đồng; giá cả; định giá cả; ván, cuộc, cái, cỗ; vòng; khu lục địa; nền móng, cơ sở (địa bàn); (họ) Bàn; tảng đá lớn; vòng quanh, quấn quanh, cuộn; quanh co, uốn khúc; vận chuyển, xoay chuyển; xếp chân vòng tròn; kiểm kê, soát; tra xét, xét hỏi; vui chơi; bồi hồi, lưu luyến; đắp, xây; khuân; tha; để lại, nhường lại, bán lại
1061 yán
nghiên, nghiễn
nghiên cứu; mài nhỏ, nghiền; nghiên mực
1062 fēi  phi, phỉ thơm, hương thơm; tươi tốt; rau phỉ, củ cải; dép cỏ; ít, mọn, sơ sài
1063 归 歸 guī quy về, trở về (vinh quy, Quy Nhơn, quy tiên); trả lại; dồn lại, dồn vào, quy về (quy tụ); đổ, đổ tội (quy tội); quy phục (cải tà quy chánh, quy hàng, quy thuận, quy y cửa Phật); theo về, nương về; con gái đi lấy chồng (vu quy); đưa làm quà, tặng; thuộc về, do; kết cục (chung quy); gộp lại; phép tính chia; thẹn, xấu hổ; (họ) Quy
1064 zhuàng chàng, tràng đánh, gõ, khua; đâm vào, xô vào, xông vào
1065 隐 隱 yǐn ấn, ẩn ẩn nấp, ẩn trốn (ẩn hiện); ở ẩn, lánh đời (ẩn cư, ẩn danh, ẩn dật, ẩn sĩ); ẩn giấu, giấu kín (ẩn tình, tiềm ẩn); bí mật; điều bí ẩn, điều khó hiểu; đau lòng, thương xót (trắc ẩn); mơ hồ, lờ mờ, không rõ ràng; sự khốn khổ, nỗi thống khổ; xem xét; lời nói đố; tường thấp; tựa, dựa; (họ) Ẩn
1066 phụ bám, nương cậy, dựa; theo, tuân phục; sát gần, ghé (phụ cận); ưng theo, tán thành; tương hợp, phù hợp; thêm, làm tăng thêm (phụ cấp, phụ lục, phụ tùng); gửi; tùy thuộc (phụ thuộc); kèm theo, kèm thêm; (ma quỷ) ám ảnh
1067 sōu  sưu, sảo, tiêu tìm kiếm (sưu tầm, sưu tập); kiểm tra, kiểm điểm
1068 摆 擺 bǎi bi, bài, bãi mở ra, vạch ra; bày, xếp, dàn, để, sắp đặt, trình bày (bài binh bố trận); lay, lắc, dao động; ra vẻ, lên mặt; hãm hại; quả lắc; dọn ra; gấu (áo)
1069 sàn tán, tản tan, rời ra (giải tán, khuếch tán, li tán, phát tán, phân tán, phiêu tán, tán tận, tẩu tán, tiêu tán); buông, phóng ra; giãn ra, cởi bỏ, buông thả; rời rạc, rải rác, vãi tung (tán loạn, tản bộ, tản cư, tản văn); nhàn rỗi; tên khúc đàn; thuốc tán (nghiền nhỏ thành bột); để cho trí óc nghỉ ngơi
1070 阳 陽 yáng dương mặt trời (thái dương, hướng dương); hướng nam; chiều nước về phía bắc; mặt núi phía nam; cõi đời đang sống, nhân gian (coi dương, dương gian, dương thế); (họ) Dương; tỏ ra bề ngoài, giả vờ, vờ; dương (âm dương, dòng điện dương); tươi sáng; gồ lên, lồi; thuộc về đàn ông, nam tính (dương vật, cường dương, tráng dương); màu đỏ tươi; An Dương Vương; Kinh Dương Vương
1071 协 協 xié hiệp hòa hợp, góp (đồng tâm hiệp lực); giúp đỡ, phụ trợ; phục tòng; cùng nhau, chung (hiệp định, hiệp hội, hiệp thương, hiệp ước, thỏa hiệp)
1072 thuế ruộng (địa tô); thuế, tiền thu thuế (thuê mướn); tiền thuê, mướn; cho thuê (tô giới); đi thuê
1073 tài thái hanh thông, thuận lợi; yên vui, bình yên (quốc thái dân an); xa xỉ; cực, rất, lắm; tên một quẻ trong Kinh Dịch; to lớn; rộng rãi; Thái Lan
1074 岛 島 dǎo đảo đảo, cù lao (bán đảo, quốc đảo, Côn Đảo, hải đảo, quần đảo)
1075 jiàn kiện có sức mạnh; bổ; khỏe mạnh (tráng kiện, kiện toàn); giỏi, có tài, hay (kiện tướng); (họ) Kiện
1076 饼 餅 bǐng  bính bánh (hình tròn giẹt, làm bằng bột); vật có hình như cái bánh
1077 较 較 jiào giác, giảo, giếu tay xe, càng xe; ganh đua; so sánh, đọ; khái lược, đại khái; hiệu số.; (hp) Giảo; khá, tương đối; rõ ràng, rành rành
1078 tị, tỵ tránh, lánh, trú (tị nạn); kiêng; ngăn ngừa, tránh xa, khước từ
1079 猫 貓 māo miêu
con mèo (linh miêu)
1080 thất bảy, 7, thứ bảy (song thất lục bát, thất tịch); thể văn
1081 cài thái
rau ăn, cải xanh; món ăn, thức ăn; tầm thường
1082 táng  đường
đường ăn, chất ngọt; kẹo; ngọt
1083 chī si ngu si; mê mẩn, say đắm (si tình, cuồng si)
1084 phú giàu (phú hào, phú hộ, triệu phú, trọc phú, tỷ phú, phú quý, trù phú); phong phú; mạnh khỏe; của cải, tiền bạc; (họ) Phú
1085 jiàng giáng, hàng xuống (giáng sinh, giáng thế); rơi, rụng xuống; hạ, giảm, giáng (giáng cấp, giáng chức); hàng phục, đầu hàng; làm cho tuân phục; hạ cố, chiếu cố (dùng cho nhân vật tôn quý); ban cho, gieo xuống (giáng họa, giáng phúc; nén
1086 lián linh, liên, lân thương xót (đồng bệnh tương liên); yêu, tiếc
1087 , đã, rồi; hết, xong, toàn bộ; không lâu, chốc lát; rồi, thì; đã ... còn, vừa ... vừa ... ; (họ) Kí
1088 zhī chí, chức, dệt, đan (Ngưu Lang Chức Nữ); kết hợp, cấu kết (tổ chức); tìm kiếm; qua lại chằng chịt; ý nghĩ tình tự bối rối lẫn lộn; lụa dệt bằng tơ màu; cờ xí, tiêu chí
1089 zhí chấp cầm, nắm; bắt; chấp, giữ (cố chấp, tranh chấp, chấp nhận); giấy biên nhận; nắm giữ (quyền hành); kén chọn; thi hành (chấp hành, chấp pháp); liên kết, cấu kết; bạn tốt, bạn cùng chí hướng; bằng chứng
1090 jiè  giới khuyên răn; phòng bị, đề phòng; cẩn thận, thận trọng; báo cho biết; cai, chừa, từ bỏ; cấm chỉ; tên thể văn; chiếc nhẫn; cõi
1091 bật, bột, phất, phật Phật (a di đà Phật, khẩu Phật tâm xà, niệm Phật, Đức Phật, Phật đản, Phật pháp, quả phật thủ, Phật tổ, Phật tử); người từ bi; Phật học, Phật giáo; tượng Phật; kinh Phật; franc
1092 kàng kháng chống lại (phản kháng, kháng cự, bất khả kháng, đối kháng, kháng cáo, kháng chiến, kháng nghị, kháng sinh, kháng thể; ngang ngửa, không bên nào thua; giơ, nâng; giấu, cất; cương trực, chính trực; cao thượng; (họ) Kháng; vác
1093 bèn bát, bản, bổn dốt, ngu ngốc, đần độn, tối dạ; chậm chạp, vụng về; nặng, cồng kềnh, thô kệch, cục mịch
1094 háng hàng thuyền, tàu (hàng hải); cầu nổi dùng thuyền nối lại thành; đi (biển), bay, hàng (không), chạy
1095 miào diệu tốt, hay, đẹp (tuyệt diệu, diệu kế); khéo léo, tinh xảo, thần kì (diệu kỳ, huyền diệu, vi diệu); non, trẻ; sự lí sâu xa, huyền nhiệm; (họ) Diệu
1096 mài  mại đi xa; đi qua, trôi qua; quá, vượt hơn; đi, bước; già yếu; hào phóng; gắng sức, cần cù, chăm chỉ; hăng hái; mile; (họ) Mại
1097 ěr nhĩ cái tai; vật có hình dáng như tai, quai (mộc nhĩ); nhĩ tôn (hàng chắt của chắt mình); nghe; thôi vậy, vậy, mà thôi; ở hai bên, ở bên cạnh; (họ) Nhĩ
1098 chí  thi cái thìa, môi, muỗng, vá; cái chìa khoá
1099 xuān tuyên truyền bá, ban bố (tuyên bố, tuyên ngôn, tuyên thệ, tuyên chiến, tuyên dương); to lớn; ban bố mệnh lệnh của vua (tuyên chiếu, tuyên triệu); khai thông, thông suốt; biết rõ; hết sức; hết, nói hết; (họ) Tuyên
1100 làn lạn nát, nhừ, nhão, loãng; chín nẫu, lụn bại; rách, nát, vụn; rối ren, lộn xộn; sáng; bỏng lửa
1101 miǎo  miểu, miễu tua cây lúa; giây; góc độ (toán học)
1102 guà quải treo, móc; nhớ, nghĩ; đội, đeo; ghi, vào sổ; đặt máy điện thoại xuống (không nói chuyện nữa); bắt/ gọi điện thoại; chết; chuỗi, đoàn
1103 páng banh, bàng, bạng, phang bên cạnh, cạnh; giúp đỡ, phò tá; (họ) Bàng; khác; chẻ ngang, rẽ ngang một bên; tà, bất chính; rộng khắp, phổ biến; nương tựa, dựa vào; tùy tiện
1104 yǒng dũng mạnh (dũng mãnh, dũng sĩ, dũng khí); mạnh dạn, bạo dạn; dũng cảm, anh dũng; binh lính; (họ) Dũng
1105 yào/ yuè  thược cái khóa, chìa khóa; phong kín, che lấp; sự vật, nơi trọng yếu
1106 bēi bi buồn, thảm, đau thương (bi hài, bi thương); nhớ thương (bi ai); sự buồn đau, sầu khổ; lòng thương xót, thương cảm (từ bi)
1107 fù  phụ phụ nữ (phụ khoa, thiếu phụ, quả phu); vợ (phụ phu)
1108 quān khuyên, quyển cái vòng, cái khuyên (tai); chuồng nuôi giống muông; (họ) Quyển; chung quanh, vòng ngoài; phạm vi, phạm trù; vòng, lượt; quây, nhốt; rào, bao quanh, vây kín; đánh dấu vòng tròn nhỏ cạnh câu văn, cho biết câu văn hay
1109 jìng kính xin, xin mời, chúc; kính trọng (hiếu kính, kính phục, sùng kính, thành kính, tôn kính); mời, dâng (tỏ lòng kính cẩn); cung kính (kính tặng, kính gửi, kính cẩn); lễ vật (để tỏ lòng kính trọng, chúc mừng, cảm tạ); (họ) Kính; thận trọng
1110 jìn/ jìng kình, kính khỏe, cứng, mạnh; cứng cỏi, ngay thẳng; sức mạnh, lực lượng; hăng say, hăng hái; hứng thú, thú vị; bộ dạng, thái độ; thú
1111 pà  bạch, mạt, phách, phạ khăn trùm đầu; khăn tay, khăn mùi xoa; khăn trải bàn; bọc, bó, ràng rịt; màn, trướng
1112 cǎo thảo, tạo cỏ, rơm (lương thảo, thảo mộc, thảo nguyên); cắt cỏ; Nhà quê, đồng ruộng, hoang dã; "thảo", lối chữ thời nhà Hán, viết cho nhanh; văn cảo (bản thảo chưa xong); soạn, thảo (sơ thảo); (họ) Thảo; (giống) cái, mái; bỏ phí, khinh thường; cẩu thả, sơ sài, lơ là, qua loa; đất hoang chưa khai khẩn; cam thảo
1113 zuì tuý say rượu; say đắm, mê luyến; mù mịt, mê muội, hồ đồ; ngâm rượu, tẩm rượu
1114 bǎng  bang, bảng trói, buộc; dây trói
1115 céng tằng cấp, bậc, tầng; lớp; lượt; việc; trùng điệp, trập trùng; chồng chất; nhà nhiều tầng
1116 chǎo sao, sảo xì xào, om sòm, ầm ĩ, ồn ào; quấy rầy, quấy nhiễu; cãi nhau
1117 lóng long, lũng, sủng con rồng; thuộc về vua chúa (long bào, long sàng); con ngựa cao to; khí thế của mạch núi; lũng đoạn; sao Long; (họ) Long
1118 huī huy xua, huơ, múa, vẫy, phất, lay, quơ, khoa, khua; rung động, lay động; gạt; tan ra, mở rộng (phát huy); chỉ huy
1119 fèn  phấn giơ lên, vung; chim dang cánh bay; chấn động, rung động (phấn khích, phấn chấn, phấn khởi); gắng sức lên; dũng mãnh tiến tới; (họ) Phấn
1120 ức nghĩ tới, tưởng niệm; nhớ, ghi nhớ (ký ức, hồi ức)
1121 zhé chiết, đề gãy, bẻ gãy; gấp, gập lại; lộn nhào; phán đoán; uốn cong, bẻ cong; phục, bội phục; nhún; trách bị, bắt bẻ; hủy bỏ; chết non; tổn thất, hao tổn; giảm, trừ bớt (chiết khấu); đổi lấy, đền thay; đắp đất làm chỗ tế; đổi phương hướng; sự trắc trở, vấp ngã, thất bại; số chia thập phân; đồ tống táng thời cổ; tên một nét viết chữ Hán; ung dung, an nhàn; bằng, tính ra, quy ra; (quyển) sổ gửi tiền tiết kiệm
1122 bỉ kia, nọ, đó, đấy, cái kia, bên kia; nó, kẻ kia, kẻ khác, người khác, người ấy, ông ấy
1123 mạt đầu, mút, đỉnh, ngọn, chóp; thứ yếu, đuôi; hết, cuối cùng; vật nhỏ, vụn, băm, bột (mạt cưa); nhỏ hẹp, mỏn mọn, thấp kém (hèn mạt); mỏng, nhẹ; vai thầy đồ trong tuồng; không có gì, chảng; chỉ bộ phận trên thân thể người; bờ, cuối, biên tế; hậu quả của si tình; tuổi già, lão niên; (họ) Mạt; nương, nhẹ
1124 běi bắc, bối, bội phương bắc; ngang trái, trái nghịch; thua trận, thất bại; làm phản, phản bội
1125 jǐng cảnh, ảnh ánh sáng mặt trời; cảnh vật, phong cảnh; cảnh ngộ, hoàn cảnh; phần, đoạn trong tuồng, kịch; khâm phục, hâm mộ, ngưỡng mộ; to lớn; bóng; (họ) Cảnh
1126 wò  ốc rót, tưới; tốt, màu mỡ; (họ) Ốc; mềm
1127 fèi phế không dùng được nữa, hư hỏng, tàn tật (phế vật, phế thải, tàn phế, phế nhân); hoang phế; bại hoại; to, lớn; truất miễn; nép mình xuống (vì sợ...); hoa đại; giết; bãi bỏ, phế bỏ, bỏ dở (phế đế, phế truất)
1128 phó, phốc, phức
phụ; phó, thứ 2 (phó bảng, phó đề đốc, phó đô đốc, hiệu phó, phó hội trưởng, phó tổng thôngd); hạng kém, thứ kém; thứ yếu; thêm vào bên cạnh; phụ trợ, phụ tá; xứng, phù hợp; truyền rộng; giao phó; vừa mới; bản sao; búi tóc giả; bộ, đôi; (họ) Phó; tách ra, chẻ ra, mổ xẻ
1129 mặc lặng yên (trầm mặc); ngầm, thầm; thuộc lòng; (họ) Mặc
1130 铁 鐵 tiě thiết sắt, Fe; gang; vũ khí; (họ) Thiết; cứng, vững chắc, kiên cố; cứng cỏi, kiên định, không chịu khuất phục; dữ mạnh, hung hãn; đen; nhất định, tất nhiên, chắc chắn
1131 chū ban đầu, lúc đầu; lần đầu, lần thứ nhất; mồng, mùng (dùng cho ngày âm lịch từ 1 tới 10); (họ) Sơ; vốn, xưa nay; từ trước, trước; mới, vừa
1132 xuě tuyết tuyết (Bạch Tuyết, băng tuyết); kem lạnh; gọi thay sự vật màu trắng: lúa gạo, hoa trắng, chim trắng, cá, sóng nước, rượu trắng, tóc trắng, gỗ cây bạch đàn; nhạc khúc cổ; (họ) Tuyết; trắng (như tuyết); trong sạch, cao khiết; (tuyết) rơi; lau, chùi; chê trách; rửa, trả thù
1133 wǎ  ngoá, ngoã đồ vật làm bằng đất nung; ngói; sành; sống lưng cái thuẫn; watt (đv điện năng); tan lở, vỡ lở; lợp ngói
1134 tố tơ sống màu trắng; rau dưa, đồ chay; (ăn) chay, không, suông; thư từ, thư tịch (dùng tơ sống để viết); chất, nguyên chất, nguyên thủy, căn bổn (nguyên tố, nhân tố, sắc tố, tố chất, yếu tố); (họ) Tố; trắng, trắng nõn, nguyên màu; cao khiết; mộc mạc, thanh đạm, không hoa hòe; chỗ quen cũ; không; vốn thường, xưa nay, vốn là
1135 jìn câm, cấm, cầm cấm (cấm chỉ, cấm đoán, cấm khẩu, cấm kị, cấm quân, cấm vệ); giam cầm; điều cấm, lệnh cấm; chỗ cấm, khu cấm (cung cấm, cấm địa); khay nâng rượu; đương nổi, chịu đựng nổi; nhịn, nín, cầm; dùng được, dùng tốt (vật dụng); bền
1136 诚 誠 chéng thành chân thực, thật, không dối (thành thực, thành thật, chân thành, thành khẩn, thành kính, thành tâm, trung thành); quả thật, thật sự, giả như, nếu thật
1137 黄 黃 huáng hoàng, huỳnh màu vàng (địa hoàng, hoàng hôn, lưu huỳnh); chỉ đất; người già; trẻ con (3 tuổi trở xuống); Hoàng Đế; (họ) Hoàng, Huỳnh; úa vàng; thất bại; tục, dung tục, đồi trụy; hoàng đạo
1138 敌 敵 địch kẻ thù (quân địch, địch thủ, khinh địch, vô địch); thù địch; ngang, bằng, tương đươn; chống cự (đối địch)
1139 xià giá, giạ, hạ mùa hè (mùa hạ, hạ chí, lập hạ); Hoa Hạ (tên cũ của Trung Quốc); nhà Hạ; năm màu; to lớn; (họ) Hạ
1140 贵 貴 guì quý địa vị cao được coi trọng, ưu việt (quý tộc, quý nhân, quý phi, quý phu nhân); phẩm chất cao, sang (cao quý, quý phái, phú quý, quyền quý); đắt, giá cao (quý giá); dùng để tỏ ý tôn kính. (quý khách hàng, quý vị, quý tính, quý danh, quý quốc, quý công ty, quý tử); quý trọng (trân quý); (họ) Quý
1141 欧 歐 ōu âu, ẩu châu Âu (Âu hóa Âu Mỹ, âu phục, Âu Tây, Trung Âu); (họ) Âu; ohm (đv điện trở); ca vịnh; nôn mửa, ói; đánh
1142 dàn  đán sớm, buổi sáng; ngày (nguyên đán); vai tuồng đóng phụ nữ (hoa đán)
1143 y, dựa, tựa; nương nhờ; theo cách sẵn có; nghe theo, thuận theo (chuẩn y, quy y); như cũ, như trước; cái bình phong
1144 谅 諒 liàng lượng, lạng tha thứ, bao dung; thành tín; chắc hẳn, ngỡ rằng, thiết tưởng; tin; cố chấp; (họ) Lượng
1145 zhuō trác cái bàn; bàn, mâm
1146 xióng hùng (giống) đực, trống; nam, đàn ông; người dũng mãnh, tài giỏi, kiệt xuất (anh hùng, anh hùng ca); quốc gia hùng mạnh; thắng lợi, chiến thắng; người hay vật đứng đầu; châu thuộc cấp hạng nhất (đời Đường); (họ) Hùng; giỏi, kiệt xuất; mạnh mẽ (oai hùng, hùng dũng, hào hùng, hùng biện, hùng hậu, hùng hổ, hùng hồn); hùng vĩ; thịnh, dâng tràn; giàu có; hiểm yếu; dựa vào, ỷ thế; mắng người khác bằng lời sỉ nhục
1147 dīng chênh, tranh, trành, đinh can thứ 4 trong thiên can; trai tráng thành niên, đàn ông (độc đinh); người, số người; người giúp việc, bộc dịch (gia đinh); khối vuông nhỏ; chữ; (họ) Đinh; mắc phải, gặp phải; kĩ càng, đinh ninh; cường tráng; cực ít, cực nhỏ; chan chát (tiếng chặt cây); tiếng mưa rơi; tiếng hạ con cờ; tiếng nhạc khí đàn tấu; (món ăn) hạt lựu; (cây) đinh hương
1148 shū thư duỗi ra, giãn; làm cho vợi/ hả; thích ý, thư thái; thong dong, chậm rãi (thư thả); (họ) Thư
1149 fěn  phấn bột, phấn (thụ phấn, phấn hương); bún, miến, phở; bôi, xoa, sức; tan vụn; màu trắng; màu hồng; quét vôi
1150 旧 舊 jiù cựu cũ, xưa (cựu học sinh, cựu chiến binh); lâu đời
1151 cháo triêu, triều, trào sớm, buổi sáng, ban mai; ngày; (họ) Triêu, Triều; hăng hái, hăng say; triều đình; triều đại (tiền triều, triều chính); chầu vua; bái kiến, yết kiến; hướng về, nhằm hướng; nhà lớn của phủ quan; Triều Tiên
1152 厅 廳 tīng sảnh, thính chỗ quan ngồi xử lí công việc; phòng (đại sảnh); phòng làm việc; ti, sở công; cửa tiệm, hiệu
1153 gōng cung kính trọng, tôn kính (cung kính, cung cẩn, cung chúc); tuân hành; khen ngợi; phép chắp tay làm lễ; (họ) Cung; khiêm hòa; nghiêm trang, kính cẩn
1154 hất, khí, ất hơi nước (khí dung, khí áp); thể hơi; nước uống có gaz; gần gũi; nước cạn khô
1155 补 補 bổ vá, hàn, chắp (tu bổ); bù, thêm vào (bổ sung); bổ (tẩm bổ, thuốc bổ); bổ ích, có ích, giúp ích; sung nhậm chức vị; (họ) Bổ
1156 đồ đi bộ; lính bộ, bộ binh; người để sai sử trong phủ quan, cung vua; xe của vua đi; lũ, bọn, nhóm, lũ, những kẻ - chỉ người xấu (côn đồ); người đồng loại; tín đồ; học trò, môn đệ (đồ đệ, môn đồ); một thứ hình phạt thời xưa; khổ nạn, tội tình; tội đồ; đường, lối; trống, không có gì; uổng công, vô ích; chỉ có, chỉ vì; lại (biểu thị sự trái nghịch)
1157 shāo sao, sảo nhỏ, chút ít, hơi hơi; hơi, khá, dần dần; thóc kho; tiền bạc; nơi cách thành nhà vua 300 dặm; (họ) Sảo; ngọn
1158 摇 搖 yáo dao, diêu lay động, lắc, rung, xua, vẫy (dao động); quấy nhiễu; (họ) Diêu
1159 躲 躱 duǒ  đoá che chở, ẩn náu; núp, lẩn tránh, né tránh
1160 chuāng song cửa sổ
1161 yuán nguyên nguồn (nước), ngọn nguồn; nguồn gốc (căn nguyên, nguyên bản, tài nguyên); nguồn, luồng; ùn ùn, thao thao, nối tiếp nhau, liên tiếp, lũ lượt; (họ) Nguyên
1162 蓝 藍 lán lam màu xanh lam, xanh da trời; cây chàm; già lam; (họ) Lam
1163 zhāng chương chương (sách, đoạn, mạch trong bài văn); thứ tự, trật tự, mạch lạc; chương trình, điều lệ, kế hoạch; con dấu, ấn tín; huy hiệu (huy chương, huân chương); tấu chương (sớ dâng vua); văn chương, văn vẻ; chữ “chương”, lối chữ lệ biến thể; phép lịch ngày xưa cho 19 năm; (họ) Chương; biểu dương; điều
1164 灭 滅 miè diệt mất, tan mất (diệt vong); dập tắt, tắt; xóa bỏ, diệt trừ (tuyệt diệt, bất diệt, diệt khẩu, hủy diệt, tiêu diệt); ngập, chìm
1165 téng  đông đau, nhức, buốt; đau lòng, thương xót; thương yêu
1166 mồ côi (cô nhi); một mình, lẻ loi (cô đơn, cô độc, cô quạnh, cô hồn, cô lập); không biết gì cả; hèn kém; đặc xuất; xa; quái dị, ngang trái; con cháu người chết vì việc nước; người không có con cái; quan “cô” (chức quan nằm giữa Tam Công và Lục Khanh); vai diễn quan lại trong hí kịch; (họ) Cô; ta (vương hầu thời phong kiến tự xưng); thương xót, cấp giúp; nghĩ tới; phụ bạc; quy tội
1167 huá cốt, hoạt trơn, nhẵn, bóng, láng; giảo hoạt, hời hợt, không thật; uyển chuyển; trượt; (họ) Hoạt; nói khôi hài
1168 suì  toái đập vụn, vỡ; vụn; nhỏ nhặt (phiền toái); lải nhải, lắm lời
1169 ruò nhược yếu đuối, yếu sức (suy nhược); yếu kém, thiếu kiên cường (nhu nhược, bạc nhược, nhược điểm); ngót, non (số lượng chưa đủ); tuổi còn nhỏ; mất, chết, tổn thất; suy bại; xâm hại, phá hoại; thanh niên 20 tuổi (nhược quán)
1170 tể, tử gách vác, đảm nhậm; con, non; hạt giống thực vật; kĩ lưỡng, cẩn thận 
1171 kuǎn khoản khoản tiền; điều khoản; chữ khắc lũm xuống loài kim hay đá; chữ đề trên bức họa, câu đối; pháp lệnh, quy định; yêu thích, thân ái; đầu hợp; giao hảo; thờ phụng; xem xét; cung nhận; quy thuận, cầu hòa; đến; ở lại, lưu; gõ, đập;  thết đãi (khoản đãi, khoản tiếp); lừa dối; chậm, từ từ; thành thực; không, hão
1172 củ, cự chống cự (kháng cự); cầm giữ; khước từ, cự tuyệt; làm trái; trận thế dàn quân theo hình vuông
1173 sông (Hoàng Hà, hà bá, hằng hà sa số); hệ Ngân Hà, Thiên Hà; (họ) Hà; (con) hà mã; Hà Nội, Hà Tĩnh
1174 ngũ đơn vị quân đội ngày xưa, gồm 5 người; quân đội (nhập ngũ, xuất ngũ, đảo ngũ); đơn vị hành chính thời xưa, gồm 5 nhà; hàng ngũ, đội ngũ; năm, chữ "ngũ” kép, để viết cho khó chữa; (họ) Ngũ
1175 纹 紋 wén  văn, vấn đường, vết, vằn, vân; nếp nhăn
1176 chòu khứu, mùi; mùi hôi, thối, khai, khắm, khét, ôi (xú uế); tiếng xấu, hèn hạ, tồi tệ; (mắng) thậm tệ, nên thân; nguội lạnh đi
1177 huàn huyễn, ảo ảo, giả, không thực (huyễn ảnh, huyễn cảnh, huyễn mộng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng, ảo tưởng, ảo giác); giả dối, làm mê hoặc người (huyễn hoặc); biến hóa (ảo thuật);
1178 tóng đồng đứa trẻ, trẻ em (mục đồng, thư đồng, nhi đồng, cải lão hoàn đồng, thần đồng, đồng dao); người ngớ ngẩn, ngu muội; (họ) Đồng; trọc, trụi, hói; chưa kết hôn (đồng nam, đồng nữ); Chử Đồng Tử
1179 hàn  hàn bút lông; gà trời (lông 5 màu); lông chim dài và cứng; văn chương, thư tín; văn tài; ngựa trắng; rường cột; (họ) Hàn; bay cao; quan hàn lâm (coi việc văn thư), viện hàn lâm; cỗi gốc
1180 闪 閃 shǎn siểm, thiểm chớp; loé sáng, loáng qua, nhấp nháy lấp lánh; né, nấp, ló đầu ra dòm, nhìn trộm; tránh, lánh ra; dồn ép, bức bách, làm hại; vứt bỏ, bỏ rơi; che lấp; bị cảm gió; dối lừa, gạt; đem lại; hoảng động; giương mắt; đau sái, sụn, khuỵu, bại; nguy hiểm, sai lạc, thất bại; (họ) Thiểm
1181 残 殘 cán tàn giết hại, hủy hoại (tương tàn, tàn hại, tàn phá, tàn sát); hung ác, tàn bạo (tàn ác, tàn nhẫn, hung tàn, tàn khốc); thiếu, khuyết (tàn tật, tàn phế); thừa, còn lại, sót lại (tàn dư); hỏng, hư hại, rách, sứt mẻ (điêu tàn, suy tàn, tàn tạ, tồi tàn); sắp hết, cuối
1182 鸟 鳥 niǎo điểu con chim (đà điểu, điểu táng); dương vật; tiếng tục, dùng để chửi mắng
1183 骑 騎 kị, kỵ cưỡi, đi; xoạc lên 2 bên; ngựa đã đóng yên cương; số ngựa; kỵ binh; (họ) Kị; giữa
1184 fān phiên giở, lật, trở mình, đổ; lục lọi; lật lọng, nói trái với trước; leo qua, vượt qua; dịch (ngôn ngữ); bay, liệng, vỗ cánh; thì lại, trái lại; tăng (gấp...); xích mích
1185 zhōu châu cồn, bãi, cù lao (giữa sông); châu lục (Á, Âu, Úc, Mỹ, Phi)
1186 chén thẩm, trấm, trầm chìm, đắm, lặn (thăng trầm); sụt, lún; mai một; sa sầm, tối sầm; say đắm, mê muội; tiềm tàng, ẩn, không lộ; nặng (trầm trọng); sâu kín (thâm trầm, trầm lặng, trầm mặc, trầm ngâm); lâu, kéo dài; nhiều
1187 饿 餓 è ngã, ngạ đói; bỏ đói; thèm khát, thèm thuồng
1188 zá  tạp ném, liệng, gieo xuống; đè, ép, đóng, lèn chặt; giã, đâm; làm hư, đập vỡ; hỏng, thất bại
1189 hỗ
với nhau, lẫn nhau; xen kẽ nhau; cái giá treo thịt
1190 juǎn quyến, quyền, quyển sách vở, thư tịch; cuốn; thư, họa cuốn lại được; văn thư của quan, văn kiện hành chánh nhà nước; bài thi;  cuốn, cuộn, quấn; thu xếp lại, giấu đi; cuốn, tập, ống, bó, gói; đồ làm cho uốn cong; uốn quăn; cong; xinh đẹp; nắm tay; xắn; xốc lên, nhấc lên; nhận lấy
1191 tuō tha, đà kéo, lôi, dẫn, dắt; liên lụy, dây dưa; đoạt lấy; ném xuống; buông, rủ, cụp; kéo dài, ngâm tôm; cái, chiếc
1192 guā qua dưa, mướp, bầu, bí, các thứ dưa có quả (đông qua, khổ qua); qua kì; qua lí, qua cát
1193 lệ tiêu chuẩn để chiếu theo hoặc so sánh; quy định, lề lố (thể lệ, điều lệ, luật lệ); trường hợp; theo thói quen, đã quy định (thường lệ, tiền hệ); so sánh; thí dụ; ca, trường hợp; đều, tất cả đều, toàn bộ
1194 财 財 cái tài tiền, của (thần tài, tiền tài, tài vận, gia tài, phát tài, tài chính, tài nguyệt, tài phiệt, tài sản); tài năng; liệu, đoán; vừa mới, vừa chỉ
1195 píng bình cái bình, cái lọ, chai (bình hoa, bình nước), (họ) Bình
1196 墙 牆 qiáng  tường tường, vách (xây bằng gạch, đất, đá).
1197 quán quyền nắm tay, quả đấm; võ thuật (quyền cước, Thái Cực quyền); quả đấm, nắm đấm, nắm tay; (họ) Quyền; nhỏ bé
1198 láo  lao, lâu, lạo chuồng nuôi súc vật; nhà ở; con vật giết dùng trong tế lễ; nhà tù, ngục (nhà lao);  mạch lao (y học); (họ) Lao; bền vững, chắc chắn, kiên cố; ổn định, ổn thỏa; buồn bã, ưu sầu, bất mãn, càu nhàu, phàn nàn; lung lạc, khống chế; làm cho vững chắc; đè, ép; tước giảm; vơ vét, bóc lột.
1199 diǎn điển
chuẩn mực, mẫu mực, phép tắc (ân điển, điển hình, kinh điển); sách của “ngũ đế”, các kinh sách trọng yếu; sách được coi là mẫu mực, dùng làm tiêu chuẩn (từ điển); việc thời trước, truyện cũ (điển tích, điển cố); lễ nghi, nghi thức; (họ) Điển; chủ trì, chủ quản, coi giữ; cầm cố; điển nhã; Thụy Điển
1200 lā  lạp, lập rác, rác rưởi
1201 rǎn nhiễm nhuộm; lây nhiễm, mắc (miễn nhiễm, nhiễm trùng, ô nhiễm, truyền nhiễm); vẩy màu, rắc mực (khi viết vẽ); vấy, thấm, dính bẩn; quan hệ nam nữ không chính đính; (họ) Nhiễm
1202 màn man, mạn nước đầy tràn; bao phủ, bao trùm; khắp, đâu cũng có; dài dằng dặc, xa; không bị gò bó, buông tuồng, tùy thích (tản mạn, lãng mạn); quàng, hão, uổng; chớ, đừng; tùy tiện, phóng túng, loạn xạ; dáng nước mênh mông; tràn khắp, tràn đầy; ướt sũng, nát nhầu; vấy bẩn
1203 触 觸 chù xúc húc, đâm, mắc phải; chạm, sờ vào, đụng (tiếp xúc); cảm động (xúc động, cảm xúc, xúc giác); mạo phạm (xúc phạm); khắp; (họ) Xúc
1204 胁 脅 xié  hiếp sườn, ở hai bên ngực; bên cạnh; bức hiếp, ăn hiếp (ức hiếp, hiếp đáp, hiếp dâm, cưỡng hiếp, uy hiếp); trách móc; co rút
1205 jī  ngập, sắc nguy khốn, nguy ngập; bụi bặm
1206 shī di, dị, thi, thí, thỉ đi xiên, đi ngoẹo, đi tắt, đi nghiêng; thực hành (thi hành, thực thi, thi thố); dùng, thêm; làm cho, gây cho; bày, đặt, dựng, thiết lập; kể công, khoe công; bêu xác; ân huệ, ân trạch; (họ) Thi; giúp, cấp, ban cho (bố thí); di động, biến hóa; bỏ; rải rác; cây thước to
1207 xiōng  hung ngực, bụng; tấm lòng, hoài bão, bụng dạ, chí khí
1208 阴 陰 yīn âm, ấm mặt núi phía bắc; chiều sông phía nam; râm; chỗ rợp, bóng rợp, bóng mát; bóng mặt trời (thời gian); mặt trái, mặt sau; mặt trăng (âm lịch); âm (trái với dương); (họ) Âm; số âm; ngầm, lén, bí mật (âm thầm); âm (điện); có liên quan với người chết, cõi âm (âm ti, âm phủ, âm binh); thâm độc, nham hiểm (âm mưu); thuộc về giống cái, nữ tính (âm đạo, âm hộ); tối tăm, ẩm ướt (âm u); che, trùm; chôn giấu; lõm;
1209 yùn  dựng chửa, có mang, có thai; nuôi dưỡng; bao hàm
1210 rě  nha, nhạ gây ra, rước lấy, chuốc lấy; khêu lên, gợi lên; xảy ra; khiến cho; nhiễm, thấm; đụng chạm, xúc phạm, châm chọc, trêu; dẫn dắt
1211 yìng ngạnh cứng, rắn; cứng cỏi, kiên cường; bướng bỉnh, ương ngạnh; không lưu loát; tốt, giỏi, vững vàng; miễn cưỡng, gượng, ép
1212 dài  đãi, đệ kịp, tới, đến, đạt tới; tiếp tục, liên lụy; bằng với, sánh với; đuổi bắt, bắt giữ, truy nã; bắt, chụp; thừa lúc, nhân dịp; hồi trước, ngày xưa; (họ) Đãi; đầy đủ và thuần thục
1213 销 銷 xiāo tiêu nung chảy kim loại. tan; tiêu tan, tiêu mất; hao phí, hao mòn; trừ khử, bỏ đi (tiêu trừ, tiêu diệt, triệt tiêu); tiêu thụ, bán (bao tiêu); chi tiêu; cài chốt; gang; một loại dao
1214 bāng bang bang; nước (ngoại bang, an bang, bang giao, liên bang); địa khu; (họ) Bang
1215 jié  kiếp cướp; bức bách, bắt ép; số kiếp, đời kiếp; tai họa
1216 袭 襲 xí  tập áo liệm người chết; áo lót; bộ, chiếc (áo, chăn, đệm,...); (họ) Tập; mặc (quần áo); chồng chất, trùng lập; kế thừa, kế tục, noi theo; tập kích, đột kích, đánh úp; đến với, đập vào; điều hòa, hòa hợp
1217 dục đẻ, sinh nở, ương, ươm (sinh dục); nuôi nấng (dưỡng dục); giáo dục (thể dục); lớn lên; lúc còn nhỏ, tuổi thơ; (họ) Dục
1218 虫 蟲 chóng huỷ, trùng sâu, bọ (côn trùng, ấu trùng, khử trùng, nhiễm trùng, sát trùng, tinh trùng); (cũ) tất cả các loài động vật; tiếng gọi khinh miệt người khác; (họ) Trùng
1219 xián  hiềm ngờ vực, hiềm nghi (hiềm khích); không bằng lòng, hiềm thù, hiềm ghét (hiềm ác); gần với, gần như
1220 累 纍 léi loã, luy, luỵ, luỹ buộc dây; trói buộc, gò bó; dính líu, liên lụy (phiền lụy, hệ lụy); quỵ lụy; hao tổn, hao hụt; làm hại; phó thác; mệt mỏi; vất vả; mối lo, tai họa; tật, khuyết điểm; thêm (tích lũy, lũy kế, lũy thừa, lũy tiến); dây thừng; (họ) Luy; xâu liền, xếp chồng lên; bắt giam; quấn quanh, ràng buộc; lôi thôi, phiền phức, rườm rà
1221 bù  bố, phố sợ hãi, khiếp (khủng bố); dọa nạt
1222 ác, ốc cầm, nắm; nắm giữ; khống chế; nắm, bụm.
1223 , , vụ mưa; đổ, rơi, rưới, mưa xuống
1224 quē khuyết sứt, mẻ, vỡ lở; thiếu sót, không hoàn hảo (kiếm khuyết, khuyết điểm); chỗ trống (chỉ chức vụ); thiếu, không đủ; suy nhược; trống, vắng (khuyết danh)
1225 lín  lâm
ngọc lâm (một thứ ngọc đẹp)
1226 mò  mặc mực (thủy mặc); văn tự, văn chương; tri thức, sự hiểu biết; chữ viết hoặc tranh vẽ; (cũ) hình phạt thích chữ vào mặt rồi bôi mực lên; Mexico; (họ) Mặc; đen, râm; tham ô; 5 thước = 1 mặc (đv chiều dài)
1227 bài, bách sát gần, tiếp cận; ép buộc, bắt buộc (bức bách, cưỡng bách); thúc giục, thúc bách; phá hủy, tàn hại; chật hẹp; khốn quẫn (quẫn khách); vội vã, nguy cấp (cấp bách); súng cối
1228 cǎi thái, thải hái, bẻ, trảy, ngắt; lựa, chọn nhặt; Sưu tập; khai thác, tiếp thu; lụa màu; màu sắc (sắc thái); dáng dấp, vẻ người (phong thái, thần thái); văn chương, vẻ đẹp rực rỡ; thái ấp (đất phong cho quan lại thời phong kiến); lôi kéo; vẫy tay ra hiệu
1229 bèi bối bậc, bề, bối (thế hệ) (tiền bối, hậu bối, vãn bối); lũ, bọn, đồ, hạng, những kẻ; hàng xe; ví, so sánh; đời; hàng loạt, số nhiều
1230 xiàn  hãm sa vào, lún, tụt, rơi, sụt xuống; vùi lấp, tiêu mất, mai một; hãm hại; lõm xuống, hóp vào; đánh bẫy, đánh lừa; đâm thủng, đâm qua; đánh chiếm, bọ công phá; hố, vực; khuyết điểm, thiết sót; giam hãm
1231 dǎo  đạo giẫm, xéo, đạp lên; giậm chân, nhảy múa; xông pha, lao vào; làm theo, thực hành; hành xử
1232 xiàn hạn ranh giới, giới hạn; bậc cửa, ngưỡng cửa; đất hiểm trở, chỗ ách yếu (làm ranh giới); hạn độ, phạm vi quy định (kỳ hạn, hạn định, hữu hạn, mãn hạn, quá hạn, quyền hạn, vận hạn, vô hạn, hạn chế); không cho vượt qua
1233 cự, há to, lớn; cái khuôn hình vuông; (họ) Cự; há
1234 鲍 鮑 bào  bào, bão, bảo cá ướp muối; bào ngư; (họ) Bào
1235 针 針 zhēn châm, trâm cái kim; vật nhọn như kim; số lần tiêm thuốc; số lần khâu vá, châm cứu; khâu; đâm, chích (bằng mũi nhọn); châm cứu; cái ghim; châm biếm; phương châm (châm ngôn); nam châm
1236 nha, nhã xưa xa; thường; thanh nhã, tao nhã, cao thượng, đẹp đẽ (nhã nhặn, hòa nhã, khiếm nhã, nhàn nhã, nho nhã, trang nhã); nhã ý; tình bạn, tình thân, giao tình; loại âm nhạc thời xưa, dùng trong cung đình (nhã nhạc cung đình Huế); (họ) Nhã; chính, đúng; tốt, đẹp; cho nên, do đó; rất, lắm; tiếng kính xưng đối với người khác
1237 兹 茲 zī  ty, , từ chiếu cỏ; năm; (họ) Tư; ấy, này, đó  đây, như thế; càng, thêm; nay, bây giờ; thì
1238 wěi đuôi (hoa phượng vĩ); phần cuối; số cuối; vụn vặt; phía sau; sao Vĩ (nhị thập bát tú); số con cá; lẻ, còn lại; đuổi, theo sau; chim muông giao phối
1239 qīng thanh màu xanh lục (thanh lâu, thanh thiên, thanh y); xanh lam (thanh thiên bạch nhật); cỏ xanh, hoa màu chưa chín; vỏ tre, thẻ tre; lòng trắng trứng; đen; tuổi trẻ, trẻ (thanh niên, thanh xuân); (họ) Thanh
1240 tịch cái chiếu; chỗ ngồi; ghế (quốc hội, nghị viện); tiệc, bàn tiệc, mâm cỗ; chức vị (chủ tịch, phó chủ tịch); buồm; câu, lần, buổi (nói chuyện); (họ) Tịch; nhờ, dựa vào; bao quát, toàn diện
1241 bī  bức uy hiếp, cưỡng bức, ép buộc (áp bức, bức bách, bức tử, bức cung, bức xúc, quẫn bức); thúc ép; sát, gần, giáp; chật hẹp; rất, hết sức
1242 犹 猶 yóu  do, du, dứu giống như, cũng như; con do (giống khỉ); mưu tính; (họ) Do; càn bậy; còn, mà còn, vẫn còn; bởi, do; ngõ hầu; chó con; chỉ; nếu, nếu như; trách, quở trách; lúc lắc, đung đưa; do dự; Do Thái
1243 bàn  ban, biện, bán, phạn, phẫn quấy, khuấy, nhào, trộn; trang điểm, ăn mặc, diện; hóa trang, cải trang; đóng, sắm vai
1244 赞 贊 zàn tán yết kiến; giúp đỡ, phụ giúp; chỉ dẫn, dẫn dắt; tiến cử; bảo cho biết, giới thiệu; sáng tỏ; đồng ý (tán đồng, tán thành); khen ngợi (tán tụng); xen vào, can dự; thể văn ca tụng công đức
1245 yāo  yêu mời; lời mời; được; mong cầu; ngăn chặn, cản trở; đón chờ, ước hẹn; bắt chẹt, bắt bí
1246 净 凈 jìng tịnh sạch sẽ, thanh khiết; thuần, ròng; yên lặng (thanh tịnh); toàn là; chỉ, chỉ có; vai thằng hề (trong tuồng Trung Quốc)
1247 闹 鬧 nào nháo, náo ồn ào, ầm ĩ, om sòm (huyên náo, náo nhiệt); phát sinh, xảy ra; bị, mắc; tung ra, bùng ra, phát tác; nhiễu loạn, quấy vòi, nghịch (náo loạn); đùa bỡn; làm, tiến hành rộn ràng; đòi, tranh giành
1248 访 訪 fǎng phóng, phỏng hỏi (phỏng vấn); dò xét, điều tra (phóng sự, phóng viên); lục tìm; thăm hỏi; (họ) Phóng
1249 liáng lương tốt lành, lương thiện, hiền lương, tài (bất lương, lương duyên, lương tâm, lương thiện, lương y); trời phú cho, thuộc về bổn năng sẵn có (lương tri); người lương thiện; phụ nữ gọi chồng mình là “lương nhân”; (họ) Lương; đúng, quả thật, quả nhiên; rất, lắm, quá
1250 pàn  bạn, phán làm phản, phản bội
1251 驾 駕 jià  giá đóng (thắng) lừa, ngựa, bò vào xe để kéo đi; đánh (xe ngựa, xe bò,...); cưỡi; cầm lái, bẻ lái; điều khiển, khống chế, chế ngự; tiến hành; xe cộ; tiếng tôn xưng hoàng đế, vua chúa (hộ giá, cứu giá, ngự giá); tiếng xưng hô tôn trọng người khác; biệt giá (chức quan); trội hơn
1252 fàn phạm con ong; (họ) Phạm; khuôn phép (điển phạm, sư phạm, quy phạm); khuôn đúc; phạm vi, giới hạn; tuân theo quy tắc thích hợp
1253 é  nga thoáng, chốc lát; nghiêng, lệch; nước Nga
1254 猪 豬 zhū trư con lợn, heo; người đần độn, ngu như heo; chỗ nước đọng
1255 xīn tân vị cay; các loại rau có vị hăng cay (hẹ, tỏi, gừng,...); (họ) Tân; cay đắng, nhọc nhằn; thương xót, đau xót; ngôi thứ 8 trong thập can
1256 shān  am, sam cây sam, linh sam (giống cây thông)
1257 táo  đào vo (gạo); đãi gạn; đào, khơi, vét; tinh nghịch
1258 dòng đỗng, động động, hang sâu; lỗ hổng, chỗ rách; suốt, nhìn thấu, nghĩ thấu
1259 guān quan, quán mũ, nón; vật ở trên đầu giống như cái mũ (mào gà, chòm hoa); lễ đội mũ; hạng nhất, đứng đầu sổ (quán quân); đội mũ; che trùm; đứng đầu, cao vượt; thêm vào trước
1260 伟 偉 wěi lạ thường, kì dị; cao lớn, to lớn, lớn lao (vĩ đại, hùng vĩ, vĩ mô, vĩ nhân); (họ) Vĩ
1261 zhēn trân báu, quý, hiếm có (trân châu); quý trọng, coi trọng (trân trọng, trân quý); vật báu, vật hiếm lạ; đồ ăn ngon
1262 méi mai cây mơ, hoa mơ, trái mơ; cây nam; cây dương mai; cây hoa mai; vẻ mặt chua cay, ganh ghét; tên thời tiết; (họ) Mai
1263 lǎng  lãng sáng sủa, trong sáng, rực rỡ; to tiếng, lanh lảnh, sang sảng
1264 qiàn  khiếm ngáp; nhổm dậy, nhón mình lên; thiếu, không đủ, không (khiếm khuyết, khiếm thính, khiếm nhã); mắc nợ; món nợ
1265 chě  xả xé, bóc ra; níu, lôi, kéo; rút, nhổ; giương lên; nói chuyện phiếm, tán gẫu
1266 chǒu  sửu, xú Sửu (chi thứ 2 trong 12 địa chi); giờ Sửu; vai hề trong tuồng Tàu; (họ) Sửu; người xấu ác; xấu xí, xấu xa, xấu hổ, bẩn thỉu; có thể so sánh, giống; tù binh
1267 竞 競 jìng cạnh mạnh, khỏe; ganh đua, cạnh tranh; tranh luận
1268 剂 劑 jì  tề, tễ, tệ văn tự, giao kèo, hợp đồng; phân lượng nhất định; thang, chén, liều; pha chế, điều chế; thuốc đã luyện hay pha
1269 liè liệt mạnh mẽ (kịch liệt, mãnh liệt, nhiệt liệt, quyết liệt); cương trực, cứng cỏi (liệt sĩ, cương liệt); cháy mạnh, hừng hực, gay gắt, rầm rộ, dào dạt; dữ dội (khốc liệt); hiển hách, oai phong (lẫm liệt, oanh liệt); đậm, nồng (mùi, hương); đau đáu (lo lắng), căm căm (lạnh); công nghiệp; tiên liệt (người hi sinh tính mạng vì chính nghĩa); chất độc, hại; (họ) Liệt; đốt, cháy; ác; đẹp, rõ rệt; thừa, rớt lại
1270 lí, lý cây mận; quả mận; (họ) Lý; tư lí (quan án); hành lí
1271 cūn thôn làng, xóm, thôn, ấp, xã (nông thôn, thôn quê); quê mùa, chất phác, thô lỗ, tục tằn, ngu ngốc;  châm chọc, khiêu khích
1272 厉 厲 lại, lệ nghiêm khắc, nghiêm trang; mạnh dữ, mãnh liệt; xấu, ác, bạo ngược; dáng dây lưng buông xuống; bệnh tật, tai họa; (họ) Lệ; đá mài; mài; cân nhắc, suy đoán; khích lệ; thao luyện, gắng sức; phấn chấn; quất roi; bay nhanh, chạy nhanh; vùng lên, bay lên; để cả áo lội qua nước; trên; bệnh hủi
1273 厨 廚 chú  trù bếp, nhà bếp; người lấy tiền của cứu giúp người khác (trù giả); hòm, rương; tấm màn có hình như cái tủ
1274 yǔn  doãn, duẫn đồng ý, chấp thuận, cho phép; thật là; thích hợp, thỏa đáng; (họ) Duẫn; thành thực, chân thực, đích xác, xác thực; công bằng, xứng đáng, phải chăng
1275 shòu thọ, thụ cho, trao cho (thụ phấn); truyền thụ, dạy; trao ngôi quan, nhậm chức
1276 duī đôi, đồi đắp; đống; chồng, đống, đám; đồi nhỏ; chất đầy, chồng chất; chất, xếp; tích tụ, dồn
1277 庆 慶 qìng khanh, khánh, khương việc mừng, lễ mừng; đức hạnh, điều lành; chúc mừng, chào mừng; thưởng; phúc; (họ) Khánh
1278 shuài luật, , soát, suý, suất noi theo, men theo; dẫn, chỉ huy; đại khái, đại thể; hấp tấp, nông nổi, nhẹ dạ (khinh suất, sơ suất); thẳng thắn, ngay thẳng; cái lưới bắt chim; tỉ lệ, suất, mức (hiệu suất, công suất, năng suất); (họ) Suất; tính toán, kế toán; tiêu chuẩn, quy cách, luật nhất định; quả cân sáu lạng; làm nêu, làm đích; người đứng đầu quân, chủ tướng (tướng soái); dùng
1279 nù  nộ tức giận (phẫn nộ, cơn thịnh nộ, hỉ nộ ái ố); khiển trách; cứng cỏi; khí thế mạnh mẽ; đầy dẫy, thịnh vượng; hăng hái
1280 yù  ngụ nơi ở, chỗ ở; ở, cư trú (ngụ cư, ngụ tại, trú ngụ); ngụ công (quý tộc chư hầu mất nước đi ở nước khác; người có tiền ở nước ngoài); gửi gắm, ngụ ý (truyện ngụ ngôn); xem, xem qua; để vào đấy; gửi tới
1281 yè  dịch chất lỏng, nước (dung dịch, huyết dịch, tinh dịch); ngâm
1282 谓 謂 wèi vị bảo; bình luận; nói; gọi là; cho là; là; nhẫn chịu; khiến, để cho; cùng, và, với; ý nghĩa; (họ) Vị; chăm chỉ; vì; vị ngữ
1283 cổ đánh giá, ước tính
1284 鲜 鮮 xiān tiên, tiển cá tươi, cá sống; tươi, mới, non; tươi đẹp, rực rỡ; (màu) tươi, sáng; chim muông vừa mới giết thịt; món ăn tươi, ngon, quý, hiếm; (họ) Tiên; ngon, ngọt; mới lạ, thú vị, hay ho; ít, thiếu; hết, tận; chết yểu, không thọ; Triều Tiên
1285 mó/ mò  ma, mài, cọ, xát; nghiền, xay; phai mờ, nhạt, tiêu diệt; gặp trở ngại, giày vò, gian nan; quấy rầy; cái cối xay; quay trở lại (hay dùng cho xe); dây dưa
1286 帅 帥 shuài soái, suý, suất tuấn tú, đẹp trai; đẹp; thống lĩnh, chỉ huy; tuân theo; làm gương; nguyên soái, tướng đứng đầu; người, vật chủ đạo; quan đứng đầu một địa phương; (họ) Soái, Súy
1287 biǎo  biểu gái đĩ, gái điếm, gái nhà thổ; con hát, kĩ nữ
1288 尿 niào niếu, niệu, tuy tiểu tiện, đi tiểu; nước tiểu
1289 键 鍵 jiàn kiện then, chốt cửa; chốt trục bánh xe; phím (đàn); bàn phím; lá mía trong ổ khóa; bộ phận chủ chốt của một cơ quan hoặc sự vật
1290 yú  , thừa, dư, dôi ra, còn lại (dư chấn, nghiệp dư); ngoài..., sau khi..., lúc rỗi rảnh (ngoài lúc làm việc); số lẻ; (họ) Dư; tôi, ta; trên, hơn; số dư; dư hoàng
1291 绍 紹 shào thiệu tiếp tục, kế thừa; làm trung gian nối kết (giới thiệu); (họ) Thiệu
1292 wá  oa con gái đẹp; thiếu nữ, cô nương; chỉ phụ nữ; trẻ con, con nít; chỉ con trai hoặc gái (có ý thân yêu); chỉ động vật còn nhỏ, mới đẻ
1293 xíng  hình hình phạt (tử hình, cực hình, hành hình, hình bộ); phép thường, pháp luật (hình sự); giết hại; làm theo, mô phỏng; làm cho ngay chính; tra tấn; (họ) Hình
1294 扫 掃 sǎo táo, tảo quét dọn (tảo mộ); tiêu trừ, tiêu diệt; vẽ, viết; tô, trát; bại, tiêu mất; lướt qua; toàn bộ; dồn lại, gom lại, vơ vét nhanh rồi đi qua; cúng bái; xong hết; tảo tử (phu đê lấy rơm ra đánh từng mảng để hộ đê)
1295 hạch, hạt, hồ hạt, hột quả; hạch nhân, hạt nhân, nhân; bộ phận trung tâm của sự vật; hoa quả có hạt như đào, mận, hạnh, mơ; nguyên tử hạch; đối chiếu, kiểm tra, khảo xét (sát hạch); đúng, chính xác, chân thực
1296 损 損 sǔn tổn mất, tổn hại (hao tổn, tổn thất, tổn thương, phí tổn, suy tổn, tổn thọ); giảm bớt; làm hại; đè nén xuống; nhiếc móc, đay nghiến
1297 辩 辯 biàn biện lí luận, tranh luận (tranh biện, biện chứng, biện giải, biện hộ, biện luận, hùng biện); phân biệt; trị, làm; biến hoá; lời khéo léo giả dối, xảo ngôn ; giỏi biện thuyết; biện (thể văn)
1298 惯 慣 guàn quán thói quen (tập quán); quen; nuông chiều, dung túng; thông, suốt; trú quán
1299 ào  ngạo kiêu ngạo, cao ngạo; không chịu khuất phục; coi thường, không tôn kính (ngạo mạn, ngạo nghễ); cưỡng lại, làm trái; tính nóng vội
1300 减 減 jiǎn giảm giảm, bớt (giảm giá, tăng giảm, tinh giảm, tiết giảm, tước giảm); suy kém, giảm sút; không bằng, không như; trừ (số học); phép tính từ; (họ) Giảm; bớt, đỡ
1301 pào bào, phao, pháo bọt, bóng; vật có hình như bọt nước; sủi bọt, sủi tăm; phồng; rộp, dộp; bãi (nước tiểu, phân, nước mắt, nước mũi,...); xốp, bở; ngâm nước; pha (dùng nước nóng); dềnh dàng, rề rà; giết thì giờ; bào chế
1302 mô, mạc sờ mó, rờ, nắn; lòn tay lấy, móc ra; thăm dò, suy đoán; mò, bắt, lấy trộm; lần mò, mò mẫm; đánh, chơi (bài); mô phỏng
1303 zhù  trước, trứ, trữ hiển lộ, biểu hiện; soạn, viết; nêu lên; ghi chép, đăng ký (thuế trước bạ); sáng tỏ, rõ ràng; nổi, xuất sắc (trứ danh); văn chương, tác phẩm; ở gần, dựa vào, tựa vào, tiếp xúc; bị, mắc, chịu; hóa ra, thành ra; mặc, mang, xỏ; ham, thích; đến, tới nơi; nở hoa, ra trái; tô (màu), bắt (tay); sai khiến; nước đánh cờ; mưu kế, manh mối, cách; nơi dồn tụ, kết cục; đây, đi, chứ; rất, lắm; được; phụ vào, thêm vào; tiếp, liền
1304 đồ đường, lối, đường đi (bản đồ, tiền đồ); phương diện, phạm vi
1305 矶 磯 jī  ki, ky ghềnh đá, vách đá bên bờ nước; nước đập vào đá, đá ngăn giữa dòng nước
1306 cổ cái trống; đánh, gảy đàn, khua, vỗ; trống canh; đánh trống; (làm) phấn khởi lên (hăng lên), cổ vũ, cổ động, kích thích (cổ xúy); gồ lên, phồng ra, lồi lên
1307 bǎo bảo lô cốt, boong ke, ụ súng; thành nhỏ (đắp trong làng để phòng giặc cướp)
1308 yú  ngu dốt nát, ngu muội (ngu đần, ngu ngốc, ngu dốt, ngu si, ngu xuẩn); đôn hậu, thật thà; lời nói khiêm tốn về ý kiến (ngu ý); lừa dối
1309 mǐn mẫn nhanh nhẹn; sáng suốt, nhạy bén (minh mẫn); thông minh, thông tuệ; ngón chân cái; cần cù, gắng gỏi (cần mẫn)
1310 bǎn bản bản khắc để in (bản quyền, tái bản, xuất bản); trang báo chí, lần xuất bản; ván, tấm gỗ; khung gỗ; thẻ gỗ để viết ngày xưa; hộ tịch (sổ kê khai dân số), đồ tịch (bản đồ đất đai quốc gia); sổ sách, thư tịch; cái hốt (quan cầm tay ngày xưa); số đặc biệt của báo, tạp chí; bản bổn; khu thảo luận theo một chủ đề trên Internet; phim (để chụp ảnh); bản (đv chiều dài, = 8 thước)
1311 hé  hạp cái hộp
1312 订 訂 dìng đính đặt hàng trước; đóng (sách); bàn định, bàn luận; sửa cho đúng (đính chính, hiệu đính); giao ước, kí kết (đính ước, đính hôn)
1313 , gửi thân ở tạm (ký sinh); nhờ vả (ký túc); phó thác, giao phó; gửi, chuyển đi (ký gửi); tạm thời; nuôi (vì tình nghĩa, không phải ruột thịt); nhắn, truyền đạt, gởi lời
1314 赚 賺 zhuàn trám làm lợi, mang lợi, có lợi; kiếm được tiền; kiếm được lời; thu được, lấy được; lầm lẫn; lường gạt, lừa dối
1315 jué  tước chén rót rượu thời xưa; rượu; đơn vị đong rượu; đồ múc rượu, làm bằng ống tre, cán dài; chức tước, tước vị phong cho quý tộc, công thần (bá tước, công tước, hầu tước, nam tước, phong tước); chim sẻ; họ (Tước)
1316 cái tài gỗ; vật liệu, nguyên liệu; trái, quả (của cây); quan tài; tài liệu; tài năng (biệt tài); nhân tài; năng khiếu, tư chất, năng lực; xếp đặt, lo liệu; đề tài
1317 chéng thành, thình, thạnh, thịnh đầy, nhiều, phồn vinh, đẹp đẽ, phong phú (hưng thịnh, thịnh vượng, suy thịnh, thịnh trị, cường thịnh); nồng hậu, nồng nàn; lớn lao, trọng thể (thịnh soạn); rất, cực kì (thịnh nộ); (họ) Thịnh; đựng; chứa được, dung chứa; cốc vật (lúa, thóc,...), đồ đựng thức ăn cúng bái thời xưa; chịu, nhận; chỉnh đốn; Wasinhton
1318 yóu vưu lạ kì, khác thường, ưu tú, nổi bật; lầm lỗi; (họ) Vưu; oán trách, oán hận; gần gũi, thân ái; càng, thật là
1319 huáng hoàng vua, hoàng đế (hoàng cung, Nhật hoàng, tam hoàng ngũ đế, hoàng gia, hoàng hậu, hoàng thái hậu, hoàng thái tử, hoàng thành, hoàng thân, hoàng tộc, hoàng tử, Ngọc Hoàng, nữ hoàng, hoàng thượng); to lớn, vĩ đại, đẹp đẽ; nôn nao, vội vàng; nghiêm trang, rực rỡ (huy hoàng); từ tôn kính tổ tiên (hoàng tổ mẫu); bầu trời; nhà không có bốn vách; mũ trên vẽ lông cánh chim; chỗ hổng để đưa áo quan vào; chỗ trước cửa buồng ngủ; (họ) Hoàng; giúp vào đường chính; quang minh chính đại (đường hoàng, đàng hoàng); bàng hoàng; Giáo hoàng
1320 夺 奪 duó  đoạt cướp, giật, tước đoạt, cưỡng đoạt (định đoạt, đoạt mạng, chiếm đoạt, đoạt chức, đoạt quyền, đoạt vị, tranh đoạt); bóc lột; lầm lỡ, làm mất; quyết định; xông ra; rực rỡ, đẹp mắt; bỏ sót; con đường hẹp
1321 邮 郵 yóu bưu bưu chính (bưu cục, bưu điện, bưu kiện); nhà trạm; bưu đình (cái nhà làm bên đồng cho các quan chức coi về việc canh nông đốc xuất dân gian cày cấy); lầm lỗi; (họ) Bưu; gửi (qua bưu điện); oán hận; rất, càng
1322 jù  câu đi cùng, đi theo; tất cả, đều; câu lạc bộ
1323 jiǔ cưu, cửu chín, 9 (bảng cử chương, sông Cửu Long); (họ) Cửu; rất nhiều, muôn vàn; nhiều lần, đa số; họp 
1324 盗 盜 dào  đạok kẻ trộm, kẻ cắp, giặc cướp (cường đạo, đạo chích, đạo tặc); ăn trộm, ăn cắp (đạo văn); tự thủ lợi ngầm.
1325 chǐ chỉ, xích thước (đv đo chiều dài của Trung Quốc, = 1/3 m); cái thước; vật hình dài như cái thước; nhỏ, bé; xê (nốt trong nhạc cổ Trung Quốc, tương đương nốt “rê”) 
1326 yú  du, thâu vui vẻ, cao hứng; thanh âm thư hoãn; đáp ứng, đồng ý; bài ca; cẩu thả, tạm bợ; cứng đờ, khô (chết)
1327 tự tường phía đông và tây nhà; chái nhà ở 2 bên đông và tây nhà; (cũ) trường học; thứ tự; quan tước phẩm vị; thể văn: bài tựa, viết tặng khi tiễn biệt; tiết trời, mùa; mở đầu; xếp đặt, phân chia theo thứ tự (thứ tự, trình tự, tuần tự); lời tựa, lời nói đầu; thuận; bày tỏ, trình bày
1328 shǔ thử con chuột; lo âu; trù trừ, do dự
1329 mán, , mạc, mạn, mộ màn (bế mạc, khai mạc); vải để che; lều, bạt; sự vật che phủ như tấm màn; mạc phủ (phủ của tướng soái); (cũ) chỗ làm việc hành chính; người làm việc về văn thư ở “mạc phủ; màn ảnh (sân khấu); áo giáp; loại khăn che đầu ngày xưa; hồi, màn (kịch); sa mạc; (họ) Mạc; che phủ; trùm lấp; mặt trái đồng tiền; màng (lớp mỏng phân thành tổ chức bên trong cơ thể động, thực vật)
1330 tī  thích đá (dùng chân); loại trừ, bài trừ; nét chữ Hán hất từ trái dưới lên phải trên
1331 hàn  hám, đảm hối tiếc, ăn năn, hối hận; giận, oán hận; bất an, không yên
1332 tài  thái, thải thái quá; thải, bỏ (sa thải, đào thải, phế thải, thải hồi)
1333 cách ngăn trở; phân biệ; xa, cách xa (âm dương cách biệt, cách trở); biệt li (phân cách); sửa đổi, biến dịch; giới hạn
1334 彻 徹 chè  triệt thông, suốt, thấu (quán triệt, triệt để); tẩy trừ, bỏ; phá huỷ; lấy, bóc; rút về; làm, canh tác; tuân theo; thuế triệt (nhà Chu, thu được 10 phần, thì phải nộp thuế 01 phần. ); thôi, hết, dứt; (họ) Triệt
1335 chā sáp, tháp, tráp cắm, cấy, giâm, trồng, cho vào, thọc vào, cài, gài, xen, gắn, xen thêm, gắn thêm, giắt (sáp nhập); cái mai, cái cuốc; nhúng vào, len vào, chen vào, xen vào, chõ vào
1336 猎 獵 liè  liệp, lạp bắt; săn bắn cầm thú; đoạt lấy; tìm kiếm; tiến công, tiến đánh; cầm, nắm; đạp lên, giẫm; thổi, phất; ngược đãi, tàn hại; lông bờm; trải qua; vượt qua, lướt qua; vuốt, sửa lại cho ngay ngắn
1337 shàng thượng còn, vẫn còn, mà còn; chuộng, tôn sùng, coi trọng; khoe khoang, tự phụ; hơn, vượt trội; phụ trách coi sóc, quản lí; sánh đôi, lấy công chúa; ngõ hầu, mong; (họ) Thượng
1338 潜 潛 qián  tiềm lặn, (tàu) ngầm, hoạt động dưới nước; ngầm, bên trong (tiềm lực, tiềm thức); kín, ẩn giấu, ẩn náu (tiềm ẩn, tiềm tàng); chỗ cá nương ở
1339 构 構 gòu cấu dựng nhà, cất nhà; dựng lên, gây nên, tạo thành (cấu thành); vận dụng, xếp đặt, sáng tác (thi văn); mưu tính; hãm hại; châm chọc, phân chia, li gián; nhà, kiến trúc; cơ nghiệ; tác phẩm (văn học nghệ thuật); cấu trúc, cấu tạo (cơ cấu, kết cấu); cây dó, dùng làm giấy.
1340 kǎo  khảo nướng, quay (dùng lửa); hơ, hong; sưởi
1341 huò  hoắc, quắc mau chóng, vùn vụt, bỗng, chợt, ngay; nhoang nhoáng; soèn soẹt, ken két; phương nam; (họ) Hoắc
1342 huǐ hối, hổi ăn năn, hối hận (sám hối); sửa lỗi (hối cải); một quẻ trong kinh Dịch; xấu, chẳng lành
1343 暂 暫 zàn tạm tạm thời (tạm trú, tạm vắng, tạm biệt, tạm đình chỉ); hãy, cứ hãy; mới, vừa mới; bỗng, thốt nhiên
1344 shuǎng sảng sáng, trong; sảng khoái, dễ chịu; rõ ràng, dứt khoát; khoáng đạt, hào phóng (hào sảng); ngẩn ngơ, thẫn thờ; hư hỏng, tổn hại; lỡ, mất, sai lệch
1345 扎 紮 zhā trát đóng quân; chét, bó, buộc, dựng, kết, tết; bó, gói, cuộn; giãy giụa; châm, thêu, đâm, chọc; hụp, lặn xuống, xen, rúc
1346 绪 緒 tự phần đầu, đầu dây, đầu mối; mối nghĩ, tâm tình; sự nghiệp; (họ) Tự; thừa, còn lại, xót lại; bày
1347 讯 訊 xùn tấn hỏi; hỏi thăm; tra hỏi, thẩm vấn (tra tấn); trách hỏi.; can; nhường; mách bảo; mưu; tin tức (thông tấn xã); nhanh chóng
1348 tù  thổ nhổ, nhả (thổ huyết); nói ra, phát ra; mọc lên, sinh ra; hiện, bày, lộ ra (thổ lộ); vứt bỏ; nôn, mửa, ọe ra (thổ tả); lời nói, văn từ; (họ) Thổ
1349 chuī sa, súy thổi; nói khoác; thôi động; hỏng, tan vỡ, thất bại; âm nhạc; đội nhạc thời xưa; gió
1350 宾 賓 bīn  thấn, tân khách; lấy lễ đối đãi; (họ) Tân; phục, nghe theo, quy thuận; khước đi, vứt bỏ, ruồng đuổi
1351 侦 偵 zhēn  trinh trinh thám, trinh sát
1352 颗 顆 khỏa hột, viên, hạt.
1353 níng ninh, trữ khoảng giữa tấm bình phong với cửa; chứa, trữ (tích trữ); đứng; yên ổn (an ninh); thăm hỏi; thà, nên; há, lẽ nào lại, nào phải; (họ) Ninh; Bắc Ninh; Ninh Bình
1354 罚 罰 fá  phạt hình phạt; xử phạt (phạt tội, thưởng phạt, trách phạt, trừng phạt); bỏ tiền ra chuộc tội; đánh dẹp
1355 欲 慾 dục dục vọng, ham muốn; mong muốn, kì vọng; tình dục (cấm dục, dâm dục, nhục dục, tính dục); mềm mại, nhún nhường; sắp, muốn
1356 乡 鄉 xiāng hương, hướng, hưởng làng, xã; nhà quê, thôn quê, nông thôn; quê quán, quê hương, quê nhà (đồng hương, cố hương, hồi hương, tha hương cầu thực); khu vực, xứ sở; cảnh giới, trạng thái; phương hướng; hướng về, ngoảnh về; theo; xưa, trước đây; hướng dẫn; khuyên bảo; cửa sổ; tiếng dội
1357 mào mạo
nón, mũ; nắp, đai
1358 dù  đỗ cây đỗ (cây đường lê); một thứ cỏ thơm; (họ) Đỗ; ngăn chặn, chấm dứt; bày đặt, bịa đặt; bài trừ, cự tuyệt; (thuộc) bản xứ; chim quốc (đỗ quyên)
1359 háo hào người có tài trí xuất chúng (đại văn hào, thi hào, hào kiệt, anh hào); phi thường, hơn người (hào hoa, hào hùng, tự hào, hào quang); thủ lĩnh, trùm; kẻ mạnh, người có tiền của, thế lực (phú hào, hào môn); lông nhỏ; (họ) Hào; con nhím (hào trư); ngang nhiên, ngang ngược; hào phóng, hào hiệp (hào sảng)
1360 征 徵 zhēng chinh, trưng đi xa; đánh, dẹp (chinh phạt, chinh chiến, chinh phục, thân chinh, trường chinh, viễn chinh); thu, lấy (trưng thu, trưng thuế); thuế; tranh đoạt; (họ) Chinh, Trưng; vời, triệu tập (trưng dụng); chứng minh, làm chứng; thành, nên; hỏi (trưng cầu dân ý); mong tìm, cầu; điềm, triệu, dấu hiệu (biểu trưng, đặc trưng, tượng trưng)
1361 kuò hoạt, quát bao, chứa (bao quát, khái quát); giằng, giữ, buộc, bó, kết; tìm tòi, sưu tầm, gom lại; đến; làm; mũi cái tên; hội họp
1362 dīng  trành, đinh nhìn chăm chú, chòng chọc
1363 稳 穩 wěn ổn yên ổn, an toàn (an ổn, ổn định, bất ổn, bình ổn); ổn thỏa; cẩn thận, thận trọng; trầm tĩnh, điềm đạm; xếp đặt, đặt để, an bài; nhất định, chắc chắn; bà đỡ, bà mụ; người đàn bà làm phận sự "ngỗ tác"
1364 胆 膽 dǎn  đảm
quả mật, túi mật; dũng khí (cam đảm); nỗi lòng; ruột (đồ vật: phích); lau sạch đi, chùi đi
1365 jiǎ giáp can Giáp, can đầu trong thiên can; giáp bảng khoa cử, thi tiến sĩ; áo giáp; bọc sắt (tăng thiết giáp); quân lính, binh sĩ (mặc áo giáp); (cũ) cơ tầng tổ chức bảo vệ xóm làng; móng (tay); mai, vỏ (rùa) (động vật giáp xác); con ba ba; đv đo diện tích đất đai; nhất, chiếm hàng đầu, đứng đầu; binh giáp; 10 nhà = giáp (chòm xóm); bả vai; thân gần; (họ) Giáp
1366 赖 賴 lài lại cậy nhờ, dựa vào (ỷ lại); ỳ, ườn ra; chối cãi, không nhận; đổ tội, đổ oan; xấu, tệ, dở; lành, tốt (vô lại); may mà; lợi nhuận; (họ) Lại; trách móc; lười biếng; lấy
1367 pí  , ti, ty, tỳ beer (bia)
1368 pèi bội vật đeo trên dải lưng để trang sức (thời xưa) (ngọc bội); (họ) Bội; đeo; cầm, giữ; bội phục; vòng quanh, vây quanh
1369 启 啓 啟 khải, khể, khởi mở, bóc; bắt đầu (khởi động, khởi phát); trình bày, giãi bày, cho biết, thưa; yên nghỉ; (họ) Khải
1370 tāi  thai cái thai (có thai, quái thai, thai nhi,thai nghén, phôi thai, đầu thai, dưỡng thai, hoài thai, thai sản, thụ thai); lần chửa, đẻ; mộc (đồ gốm); bộ phận bên trong đồi vật (xăm xe, ruột chăn bông,...); mầm mống, căn nguyên; khuôn, cái cốt để chế tạo đồ vật
1371 帐 帳 zhàng trướng màn che; căng vải lên làm rạp cho quân nghỉ; sổ sách, sổ hộ tịch, sổ ghi tiền; nợ. chịu tiền
1372 赏 賞 shǎng thưởng thưởng, phần thưởng (ban thưởng, thưởng phạt, trọng thưởng); ngắm, thưởng thức (thưởng hoa, thưởng nguyệt, thưởng ngoạn); kính trọng
1373 pāo  phao vứt bỏ; ném, quăng, tung; bỏ rơi; ló ra, hiển lộ; bán tống, bán tháo
1374 zāo tao gặp, bị; vòng; lần, lượt, chuyến
1375 ruò nhã, nhược dường như, giống như; tên một loài cỏ thơm; thần Nhược (thần bể); (họ) Nhược; thuận theo; đến, đạt đến; như là, giống như; mày, ngươi; như thế, ấy, đó; bao nhiêu, đến đâu; tự nhiên; nếu, giả sử; hoặc, hoặc là; prajñā
1376 tī  thê cái thang; vật hình thang (ruộng bậc thang); trèo, leo
1377 zhèn chấn, thần sét đánh, sấm động; rung động, chấn động; inh, vang; động đất (dưa chấn, địa chấn); sợ hãi; kích động trong lòng; nổi giận; phấn chấn; quẻ Chấn (trong bát quái); chỉ phương đông; uy thế, uy nghiêm
1378 shù thuật noi theo; kế tục sự nghiệp, làm sáng tỏ học thuyết của người khác; nói, kể, thuật lại (tường thuật, trần thuật, tự thuật)
1379 阵 陣 zhèn trận hàng trận (binh pháp); khí thế; mặt trận, trận đánh, chiến trường (bại trận, thắng trận, chiến trận, trận địa, tử trận, xuất trận); trận, cơn, làn, mẻ, đợt; giai đoạn, thời gian, lúc, hồi, dạo; đánh nhau, tác chiến
1380 仪 儀 nghi lễ nghi, nghi thức; phép tắc, tiêu chuẩn; gương mẫu, khuôn mẫu (mẫu nghi thiên hạ); dáng vẻ, phong thái (uy nghi); lễ vật, quà mừng; máy ghi, máy đo lường; ngưỡng mộ; bắt chước; sánh đôi, xứng đôi; (họ) Nghi
1381 guāi quai trái nghịch, không hòa hợp; chia li; gàn dở, quái gở; ngoan; láu lỉnh, lanh lợi
1382 宫 宮 gōng cung chỗ vua ở (hoàng cung, cung điện, cung cấm, cố cung, cung đình, cung nữ, cung nhân, cung phi, hậu cung, lãnh cung, thâm cung, thiên cung); chỗ thờ thần hoặc tổ tiên; một trong ngũ âm của nhạc cổ: cung, thương, giốc, chủy, vũ; (cũ) cung hình (hình phạt phạm tội dâm ô trong cung); 30 độ = 01 cung = 1∕12 chu vi hình tròn; (họ) Cung
1383 咬 齩 yǎo  giao, giảo, yêu cắn, ngoạm; sủa; vu vạ; nói, đọc, phát âm; kẹp chặt, siết chặt
1384 祷 禱 dǎo  đảo khấn vái, cầu cúng; chúc, cầu mong
1385 tổ ông bà (tổ phụ mẫu, ngoại tổ); bậc ông bà; tổ tiên; miếu thờ vị tổ đầu tiên (thủy tổ); người sáng lập, khai sáng (ông tổ, tổ sư); (họ) Tổ; tế tổ; tiễn hành; noi theo người xưa; quen, biết; bắt chước
1386 mì  mật mật (mật ong, mật hoa, đường mật); ngọt, ngon ngọt
1387 shuǎ soạ, sá, sái, xoạ chơi, đùa, nghịch, bỡn; múa may; giở trò
1388 pīn banh, bính, phanh ghép, chắp, ráp; đánh vần, ghép vần (bính âm); liều, bỏ, hi sinh
1389 tích đau tiếc, bi thương, tiếc nuối, tiếc rẻ; quý trọng, yêu quý; tham, keo kiệt
1390 zhōng trung trung thành, làm hết bổn phận, hết lòng
1391 sách thẻ tre gập lại (để viết); cây gậy; chống gậy; lời "sách"; mưu kế, đường lối, phương pháp, cách (thượng sách, kế sách, sách lược, chính sách, đối sách); lối văn “sách”; roi ngựa; cỏ thi (coi bói); (họ) Sách; quất (ngựa); thúc giục, đốc xúc; phong; văn thư của vua chúa phong đất, ban tước cho bầy tôi; sách vấn
1392 bí  tì, tị, tỵ mũi; vòi, núm; khuyết, lỗ, trôn; xỏ mũi; đầu tiên, trước tiên, khởi thủy; ngửi thấy; địa ngục
1393 钻 鑽 zuān toàn, toản xiên, đâm, dùi, đục, khoan; cái khoan, cái dùi; đá kim cương; (họ) Toản; luồn, chui, lách, xuyên qua; quỵ lụy, luồn cúi, rúc, lẩn; nghiên cứu sâu, giùi mài; tìm kiếm, thăm dò; chân kính
1394 chí trì ao, đầm, bể (nhân tạo); hồ; rãnh, hào; chỗ bằng phẳng và thấp, sàn; (họ) Trì
1395 虚 虛 , khư giả, dối trá; không có thật, giả, hão (hư danh, hư vinh, hư vô, thật hư); trống, rỗng, với, thiếu; không kiêu ngạo, không tự mãn; suy nhược, yếu đuối; áy náy, hãi sợ, không yên lòng; không thực dụng, không thiết thực; không có kết quả; để trống; dự trước, phòng sẵn; khoảng không; chỗ thế yếu; sao Hư, một trong nhị thập bát tú; hốc, lỗ hổng; phương hướng; cái gò lớn; nơi chốn, chỗ ở, không gian
1396 sāng  tang cây dâu; (Họ) Tang; tang thương; phù tang
1397 shí kiệp, thiệp, thập nhặt, mót; thu dọn, thu xếp (thu thập); 10i, chữ “thập” viết cho khó sửa; bao da bọc cánh tay để bắn cung thời xưa; từng bậc từ duới đi lên
1398 yǒng  vịnh bơi, lặn, đi ngầm dưới nước
1399 频 頻 pín tần luôn luôn, nhiều lần, dồn dập, thường; kíp, gấp, cấp bách; tần suất, tần số; (họ) Tần
1400 jiān  tiêm mũi nhọn; nhọn; nơi để khách đi dọc đường ăn uống nghỉ ngơi; xuất sắc, vượt trội, ưu tú; tinh, thính, nhạy bén; chát chúa, lanh lảnh, the thé; tiên phong, tinh nhuệ hàng đầu; lắng nghe, chăm chú nhìn
1401 shēn thân trình bày, bày tỏ, thuật lại; duỗi; chi Thân, chi thứ 9 trong 12 địa chi; giờ Thân (3-5P.M); (họ) Thân; lại lần nữa; từ dùng của cấp dưới khi nói với cấp trên; khuyên răn, khuyên bảo; xác định rõ, rõ ràng; cầu thân
1402 违 違 wéi vi, vy chia lìa, xa cách; trái, ngược (vi phạm); lánh, tránh đi; lầm lỗi
1403 líng linh mưa lác đác, mưa rây; số 0; độ 0 trên nhiệt kế; (họ) Linh; rơi xuống, giáng; rơi rụng, tàn tạ; số lẻ, số dư ra; lẻ; vụn vặt, linh tinh; linh kiện
1404 诊 診 zhěn  chẩn khám bệnh, xem bệnh (hội chẩn, chẩn bệnh, chẩn đoán)
1405 嘘 噓 xū  thở ra từ từ, hà hơi; thở dài, than thở; k hen ngợi, tâng bốc; hỏi han; phà, phả (hơi nóng); có ý chê bai, khiển trách; suỵt
1406 惧 懼 jù  cụ sợ hãi; dọa nạt
1407 zhěng  chủng, chửng cứu vớt, cứu trợ; giơ lên
1408 hén  ngân, ngấn sẹo; vết, ngấn
1409 phê vả, tát; đụng chạm, công kích; bài trừ, diệt trừ; phê, chấm, phân xử, phán quyết (phê chuẩn, chuẩn  phê, ngự phê); phán đoán, bình luận (phê bình); phê phán; bán sỉ, bán buôn; chia ra; vót, chẻ (ra từng mảnh); công văn của cấp trên phúc đáp cho cấp dưới; lời bình trên văn kiện, sách vở; tốp, đợt, loạt, nhóm
1410 绿 緑 lực màu xanh, biếc
1411 chéng thặng, thừa cỗ xe; sách ghi chép, sử sách; đóng (xe); lên; đi, đáp, ngồi, cưỡi (ngựa, xe cộ, tàu bè,...); nhân lúc, thừa lúc(thừa cơ, thừa thắng); tiến công, truy kích, đuổi theo; tính toán; tính nhân (lũy thừa); bực; (cũ) số thuế ruộng đất: 09 phu = 01 tỉnh, 64 tỉnh = 01 thặng); bốn; ức hiếp; đánh thắng; giữ, phòng thủ; (họ) Thừa; thừa kế; thừa lệnh; thừa nhận; thượng thừa
1412 jia giai đẹp (giai nhân); tốt, quý, hay (giai âm, giai thoại)
1413 xióng hùng con gấu; (họ) Hùng; ngùn ngụt, hừng hực; hùng hổ
1414 là  lạt cay xé; vị cay; cay (mắt, mũi); nham hiểm, ác, thâm độc; nóng
1415 tǎng  thảng nằm thẳng cẳng, dang hai chân
1416 qí  kì, kỳ cầu cúng, cầu phúc, cầu nguyện; xin, mong (kì vọng); thỉnh cầu; báo đền; (họ) Kì
1417 féi phì béo, mập (béo phì); có nhiều chất béo, nhiều dầu mỡ; đầy đủ, sung túc, thừa thãi; màu mỡ (phì nhiêu); rộng, to; bón ruộng; phân bón
1418 zhǐ chỉ nền móng, cơ sở; nơi, chỗ, địa điểm (di chỉ, địa chỉ); nền nhà
1419 zhān chiêm, chiếm bói, xem bói, nhìn điềm triệu để đoán tốt xấu (chiêm tinh, chiêm nghiệm, chiếm cứ); tự tiện lấy của người (chiếm hữu, chiếm đoạt, chiếm lĩnh, xâm chiếm); truyền miệng; (họ) Chiêm; đọc ra thơ bằng miệng (chưa viết thành bài)
1420 络 絡 luò lạc sợi bông còn thô; lưới, mạng; dây thừng; dàm ngựa; xơ, thớ (rau, quả); hệ thống thần kinh và mạch máu trong thân thể (đông y) (mạch lạc); lạc tử (túi lưới dây dùng để trang hoàng); quấn, xe, quay; bao la, bao quát; ràng buộc; liên hệ, lôi kéo (liên lạc, lung lạc); chụp, bọc, trùm lại (bằng vật có dạng như lưới); dụng cụ quấn chỉ, guồng sợi
1421 yǎn  yểm bưng, ngậm, khép, đóng; che đậy, bưng bít; che chở (yểm hộ, yểm trợ); ngưng lại, đình chỉ; úp lấy, chụp lấy (một cách bất ngờ); kẹp
1422 shěng sảnh, tiển, tỉnh tỉnh (tỉnh lị, tỉnh thành); tự xem xét, tự kiểm điểm; thăm, viếng, về thăm, thăm hầu cha mẹ; hiểu, lĩnh ngộ; khảo giáo; dè sẻn, tiết kiệm; giảm bớt, bỏ bớt, rút gọn; khỏi phải, không cần; cung cấm; tri giác, tỉnh táo (bất tỉnh nhân sự); tỉnh ngộ, giác ngộ (tu tỉnh)
1423 yáng dương, tường dê, cừu (linh dương, sơn dương); (họ) Dương; cát tuờng như ý
1424 huāng  hoang bỏ dở (hoang phế, hoang phí); mê đắm, chìm đắm (hoang dâm, hoang tưởng); làm lớn ra, khuếch đại; kinh hoảng; xa xôi, hẻo lánh, hiu quạnh (bát hoang); mất mùa, đói kém; tình cảnh thiếu thốn, khan hiếm trầm trọng; vật phẩm phế thải, hư hỏng; ruộng đất chưa khai khẩn (đất hoang, khai hoang); hoang sơ, hoang vu, bị bỏ hoang; không thật, hão (hoang đường); không chính xác; to lớn, rộng; che lấp; hư không; vui chơi quá độ, phóng túng; hồng hoang
1425 đốc thúc giục, giám sát (đốc thúc, đôn đốc, giám đốc, quản đốc, đốc công, thống đốc); khiển trách; trưng thu; khuyến; thống lĩnh; đại tướng; tên chức quan (đô đốc, tổng đốc, cơ đốc, đề đốc); mạch "đốc" (một trong 8 mạch trong thân thể, đông y); (họ) Đốc; chính thực, chân chính; giữa, trong
1426 chè  triệt rút đi, rút lui; bỏ đi, trừ đi, cất đi (triệt hạ, triệt tiêu); giảm bớt, lược bớt; bãi bỏ, cách (chức), (dọn) dẹp
1427 pàng bàn, phán lớn, to, mập, béo; thư thái, ung dung, thoải mái, dễ chịu, khoan khoái; một nửa mình muông sinh; thịt bên xương sườn
1428 辞 辭 cí  từ lời biện tụng; lời, văn, ngôn từ (tu từ, từ điển, danh từ, động từ, tính từ); từ phú, từ (tên một thể văn thời Chiến Quốc); (họ) Từ; báo cho biết; biện giải, minh oan; lời khai, khẩu cung; tố cáo; tạm biệt (từ biệt, từ giã, cáo từ); sai khiến; không nhận (từ chối, khước từ); trách móc, khiển trách; thỉnh cầu; thôi việc, bỏ (từ chức, từ quan, từ trần); từ tốn
1429 zēng tăng tăng, thêm (gia tăng, tăng cường, tăng gia, tăng giảm, tăng thuế, tăng tiến, tăng trưởng)
1430 yuán viên, viện vin, dựa (viện dẫn); cầm, nắm; dẫn ra, đưa ra (viện ra); tiến dẫn; cứu giúp, cứu trợ (viện binh, tri viện, viện trợ, cứu viện); dắt, kéo, níu, bám, víu
1431 láng lang mĩ xưng dùng cho đàn ông (quan lang, tân lang); chức quan; gọi phụ nữ (Mưu nữ lang, Tinh nữ lang); tiếng phụ nữ gọi chồng, tình nhân (lang quân, lệnh lang, tình lang); tiếng xưng hô của đầy tớ đối với chủ; (họ) Lang
1432 献 獻 xiàn hiến dâng, tặng, biếu, đóng góp (hiến máu, hiến đất, hiến kế, công hiến, hiến thân); biểu diễn; biểu hiện, tỏ ra; văn hiến; dâng rượu cho khách; hiến tế; chúc mừng; (họ) Hiến
1433 cā  sát xoa, xát, lau, chùi, đánh; bôi, thoa; sát, gần (ma sát); dụng cụ để chà xát; sây sát, trầy
1434 农 農 nóng nông, nùng nông nghiệp (nông cụ, nghề nông, canh nông, khuyến nông, nông lâm, nông sản, nông thôn, thần nông); nông dân (trung nông, bần nông, nông phu); quan coi việc ruộng nương; (họ) Nông; cần cù, cố gắng
1435 xié da, tà, từ gian tà (tà niệm, tà tâm, cải tà quy chính); lệch, cong; những điều quái dị, không bình thường (yêu tà, tà ma); bệnh khí đông y (phong tà, tà khí); Lang Da; chậm rãi, từ từ; đáp vâng
1436 yīn  nhân nhà trai; bố chồng gọi là nhân, bố vợ gọi là hôn; hôn nhân (nhân duyên); có quan hệ thân thuộc do hôn nhân (nhân thân)
1437 huī  khôi mở rộng, làm cho lớn rộng; to lớn; lấy lại được (hồi phục, thu hồi); hoàn bị
1438 miáo miêu vẽ y theo dạng, phỏng theo; miêu tả; tô (cho rõ nét, đậm màu)
1439 mộc, thất con (ngựa, loa, lừa); tấm, xấp, súc (vải, lụa); xứng đôi, ngang nhau; đơn, lẻ, thường; phối hợp; so sánh
1440 软 軟 ruǎn nhuyễn mềm, dẻo, dịu (mềm nhuyễn); ôn hòa, mềm mỏng; yếu ớt, ẻo lả; yếu lòng, mềm lòng, nhẹ dạ; kém, xấu, tồi; người nhu nhược, thiếu quyết đoán; dùng thủ đoạn mềm dẻo, nằng nặc; mềm nhũn, mỏi nhừ
1441 mái mai, man chôn, vùi (mai táng); che lấp, cấu giấu (mai danh, mai một, mai phục); đám ma chôn không hợp lễ; mai oán (oán trách, oán thán)
1442 惨 慘 cǎn thảm hung ác, thâm độc (thảm sát, thảm khốc); đau đớn, thê lương (bi thảm, thê thảm, sầu thảm, thảm thiết, thảm thương); ảm đạm, u ám; trầm trọng, nặng nề (thảm bại, thảm họa, thảm kịch)
1443 yáng dương biển lớn (đại dương, Thái Bình Dương, Đại Tây Dương, Bắc Băng Dương, Bắc Đại Tây Dương, Đông Dương); tràn trề, phong phú, đông, nhiều, dồi dào; tiền tây; rộng lớn; ngoại quốc (thường chỉ Âu, Mĩ, Nhật), tây, ngoại lai (dương cầm); lạ kì, không giống mọi người; hiện đại, theo lối mới
1444 纯 純 chún chuẩn, thuần, truy, đồn tơ; chất phác, thành thực (thanh thuần, đơn thuần, thuần lương); ròng, nguyên chất, không pha tạp (thuần túy, thuần chất); toàn, rặt, đều, đặc; thành thạo, thông thạo (thuần thục); viền, mép áo, giày; bó, xấp, khúc (vải, lụa); bọc, bao, gói lại; lớn; tốt, đẹp
1445 yù  dục tắm; tẩy rửa; thấm đẫm; (họ) Dục
1446 贴 貼 tiē thiếp dán, paste; áp sát, gần sát, men theo; phục tòng; cho thêm, bù; cầm, đợ; hao hụt, lỗ; thỏa đáng, ổn thỏa; vai phụ trong hí kịch; món ăn nướng hoặc chiên cháy mặt dưới
1447 wèi  , uất (sĩ quan) cấp uý (đại úy, thiếu úy, trung úy, thượng úy); quan úy ( quan coi ngục và bắt trộm giặc); quân úy (quan binh đời Tần); (họ) Úy; an ủi, vỗ về; Uất Trì
1448 lüè lược kế hoạch, mưu lược (chiến lược); tóm tắt, ngắn gọn, điểm trọng yếu; cương giới, địa vực; pháp độ; đạo; con đường; (họ) Lược; cai trị, quản lí; tuần hành, tuần tra; lược, không hao tổn binh tướng mà lấy được đất người; xâm chiếm, cướp; bỏ bớt đi (giản lược); giản đơn, sơ lược (lược đồ); hơi hơi; sắc bén, tốt; sơ suất; nói chung, đại khái, gần như, hầu như
1449 bồ, phù phù hiệu, thẻ bài, thẻ tre để làm tin (ấn tín do chủ tướng giữ) (âm phù, hổ phù, binh phù, quân phù); bùa chú để trừ tà ma (phù chú, phù pháp, phù phép); bằng chứng; điềm tốt lành; dấu hiệu, kí hiệu; phù hợp, khớp, đúng; (họ) Phù
1450 qīn  thẩm, tẩm, xâm lấn chiếm, mạo phạm, xâm phạm, xâm nhập, tấn công (xâm chiếm, xâm hại, xâm lăng, xâm lược); gần, dần dần; gần gũi, thân cận; năm đói kém, mất mùa; vẻ mặt buồn so; tướng mạo xấu xí
1451 陆 陸 lục đại lục (đất cao khỏi mặt nước mà bằng phẳng); đường bộ, đường cạn (lục quân); sao Lục; sáu, 6; màu sắc hỗn tạp, sặc sỡ, lòe loẹt; lần lượt; (họ) Lục; nhảy
1452 载 載 zài tái, tại, tải ngồi trên, đi bằng; chuyên chở, vận chuyển (vận tải, áp tải, tải trọng, tải lương); ghi chép; đầy dẫy, ngập; nâng đỡ; trước, bắt đầu; thành, nên; thời; vừa, lại lần nữa; đồ vật chở trên xe hoặc thuyền; năm (đv); trang sức; đội; làm, đảm nhiệm; (thì) mới; nếu; (họ) Tải
1453 pá  ba, gãi, cào; bò; leo, trèo, vin, ngoi lên; nép, nằm ép mình xuống; đào lên, móc ra, bới ra; cái cào, cái bừa
1454 wā  oát, oạt đào, khoét, khơi; moi, móc, thò tay
1455 骄 驕 jiāo  kiêu ngựa cao lớn, mạnh mẽ; kiêu căng, ngạo mạn (kiêu ngạo, kiêu hãnh, tự kiêu, kiêu sa); phóng túng, buông thả; được sủng ái, chiều chuộng hết sức; mãnh liệt, dữ dội; (nắng) gắt; cứng đầu, ngoan cố, không phục tùng; vạm vỡ, lực lưỡng; ngựa lồng
1456 兽 獸 shòu  thú thú vật (dã thú, cầm thú, thú rừng, ác thú, mãnh thú, thú tính, thú y); dã man, không đúng lễ phép
1457 jià  giá lấy chồng (cải giá, tái giá, xuất giá); gieo rắc; đi, đến; vấy cho, đổ cho người khác (giá họa); tháp, tiếp; bán
1458 洁 潔 jié  khiết sạch, trong (thanh khiết, tinh khiết); trong sạch, thanh liêm, đoan chính (liêm khiết, băng thanh ngọc khiết); sửa trị, tu dưỡng
1459 chén  thần buổi sớm, sáng sớm; sao Thần; gà gáy báo sáng
1460 hǎn  hám, hảm kêu gào, hô lớn, quát tháo; kêu, gọi
1461 zòu thấu, tấu tâu lên vua, tấu (tiên trảm hậu tấu); tấu (nhạc) (độc tấu, hợp tấu); tụ họp lại; dâng lên, tiến; lập nên, làm nên, đạt được; tiến hành, vận dụng; đi, chạy; văn thư do đại thần dâng lên vua (tấu trạng, tấu chương, tấu sớ); tiết phách cao thấp trầm bổng trong âm nhạc
1462 huī  hôi, khôi đá vôi; tro, tàn, than; lãnh đạm, lạnh nhạt, thờ ơ (như tro nguội); (màu) xám, (màu) tro, đen nhờ nhờ; bụi; nản
1463 shuāi  xuất quẳng, vứt; rơi xuống; đánh rơi, đánh vỡ; ngã, té; một thế quật trong nhu đạo
1464 xiū  tu xấu hổ, nhút nhát, thẹn thùng, ngượng ngùng; đồ ăn ngon; dâng đồ ăn; tiến dụng, tiến cử; chế giễu, giễu cợt, làm cho mắc cỡ; sỉ nhục, làm nhục; sợ, ngại; sự nhục nhã; vẻ thẹn thùng, mắc cỡ
1465 邻 鄰 lín  lân đv khu vực làng xóm (cũ), 5 nhà = 1 lân; láng giềng, hàng xóm (lân bang); gần, sát, lân cận; gần kề (cái chết); người thân cận; tiếp cận, gần gũi (lân la)
1466 yǐ  kỷ, y, cái ghế tựa; cây ỷ/ y (idesia policarpa)
1467 颜 顏 yán nhan dáng mặt, vẻ mặt (hồng nhan, dung nhan, nhan sắc); bộ mặt, uy tín; màu sắc; cái biển/ hoành phi trên môn đường; (họ) Nhan; trán
1468 qī  khi lừa dối, dối trá (khi quân); che, lấp; làm trái lại; bắt nạt, lấn át, ức hiếp (khinh khi); áp đảo, thắng hơn; quá, vượt qua; xấu, khó coi (tướng mạo)
1469 duān đoan đầu, mối, ngọn; ngay thẳng, đứng đắn, đoan chính (cực đoan, dị đoan, đa đoan); bờ bến; mầm mối, nguyên nhân; điều nghĩ ngợi, tâm tư; hạng mục, phương diện, khía cạnh, điều kiện; điểm; cái nghiên đá; (cũ) lễ phục, thường mặc trong tang tế; áo liền với xiêm; đoan môn (cửa chính phía nam cung điện hoặc kinh thành); mạc chức (đời Lục triều); (vải lụa dài) hai trượng; tấm; (họ) Đoan; xem xét, nhìn kĩ; bưng ra; đưa ra; cố ý, một cách đặc biệt; đúng lúc, vừa; quả thực, thật là; chung quy, rốt cuộc, thật; cả, đều; lúc khởi đầu; (tết) Đoan Ngọ
1470 贺 賀 hè  hạ chúc mừng, chúc tụng; thêm; vác; (họ) Hạ; đưa đồ mừng
1471 chá trà cây trà (chè); đồ để nấu uống được như trà; sơn trà; cây dầu sở
1472 zhàng chương, chướng cản trở, ngăn, chặn (chướng ngại, nghiệp chướng); che lấp, chắn; bảo hộ, phòng vệ; bờ đê; bức che, màn che, bình phong; (cũ) thành hay trại xây đắp để phòng giữ những nơi hiểm yếu; khuyết điểm, sự trục trặc nhỏ
1473 cí  , từ hiền từ, lành, thiện (từ bi, từ tâm, từ thiện, từ tốn, nhân từ); yêu, thương; hiếu kính với cha mẹ; tình yêu thương của cha mẹ đối với con cái; tiếng tôn xưng mẹ; tình yêu thương đối với chúng sinh (Phật giáo); đá nam châm (từ trường); (họ) Từ
1474 chóu câu, cừu lấy, cầm lấy; thù địch; kẻ thù; mối oán hận sâu xa; phối ngẫu, vợ; đồng bạn, đồng loại, đồng bối; (họ) Cừu; căm thù, oán hận; báo thù; đối đáp, đáp lại; tương đương, phù hợp; ứng nghiệm; trả tiền
1475 chǎng hán, xưởng nhà máy, xưởng (công xưởng); hang động bên sườn núi, có thể ở được; hiệu, trại (có chỗ trống để chứa hàng); lán
1476 yuàn oán, uẩn giận, oán trách, thống hận, nỗi ai oán (oán hờn, ân oán, gây thù kết oán, oán hận, oán khí, oán thán, thù oán); thù hận, kẻ thù; có ý sầu hận, không vừa lòng, bất mãn; trách oán, trách cứ
1477 逊 遜 xùn  tốn nhường, từ bỏ; khiêm tốn, nhún nhường (từ tốn); trốn, lẩn; kém hơn, không bằng; kém cỏi; (họ) Tốn
1478 lí  đông đảo, nhiều người; màu đen; tối tăm; gần, sắp; đám đông; (họ) Lê; chậm chậm, từ từ; keo dán giày
1479 jiǎn  tiễn cắt (bằng kéo); cái kéo; cắt bỏ, diệt trừ
1480 chūn xuân mùa xuân; vẻ vui tươi, trẻ trung, xuân sắc, hỉ sắc; năm; sức sống, sự sống; rượu (thời nhà Đường); tình cảm yêu thương giữa trai gái (lễ nhà Chu); phương đông; dâm đãng, dâm dục; vui vẻ, hân hoan; (họ) Xuân
1481 额 額 é ngạch trán; số lượng đặt ra có hạn định (hạn ngạch); tấm hoành phi, bức hoành; (họ) Ngạch
1482 dòu đậu cây đậu, đỗ (đậu tương, đậu hũ); cái bát tiện bằng gỗ để đựng phẩm vật cúng hoặc các thức dưa, giấm; (họ) Đậu
1483 罢 罷 bãi, bì nghỉ, ngừng, thôi; đình chỉ, bỏ, cho thôi (bãi quan, bãi miễn, bãi binh, bãi công); hết, chấm dứt; xong, rồi; thôi, nhé,...; mệt mỏi
1484 liè  liệt xé ra, cắt, rách, phá vỡ, sứt mẻ, lở, tan, nẻ, nứt, hở (quyết liệt, tê liệt); vải lụa cắt còn dư; phân tán, li tán; chia ra, rẽ, tách
1485 挡 擋 dǎng đáng, đảng cản, chặn, gàn, ngăn; che, chắn, lấp; tấm chắn, màn che; số (ô tô); kháng cự, chống lại; sắp xếp; lỗ hổng, khe hở; kè, đập ngăn giữ nước
1486 piān thiên lệch, chệch, nghiêng, ngả; không hoàn toàn, phiến diện; bên cạnh, không ở trung tâm; bên; xa xôi, hẻo lánh; không thân, không gần gũi; thâm, nhiều; vẫn, cứ, lại; vừa, đúng lúc; thiên vị; chuyên về; riêng, chỉ, một mình; một bên, một phần; không ngờ, chẳng may; rất, đặc biệt, hết sức; giúp, phụ tá; ăn cơm rồi (tiếng khách sáo); một nửa; (cũ) quân 50 người = 1 “thiên”; chiến xa 25 xe = 1 “thiên”; (họ) Thiên; nhích lên, lui sang
1487 hù  hồ trát, phết, quét; dán; nhét cho đầy bụng (ăn miễn đủ sống); hồ dán; cháo, tương, bột sền sệt; mù mờ, không rõ ràng (mơ hồ, hồ đồ, hàm hồ)
1488 卧 臥 ngọa nằm; ngủ, nghỉ ngơi; vắt ngang, bắc ngang qua; thôi, dẹp hết; ở ẩn; ngã, té; ngắm nghía
1489 qiāo  xao đập, gõ, đánh, khua; bắt bí, bóp chẹt
1490 丧 喪 sàng  tang, táng việc tang, tang lễ (để tang, điếu tang); đánh mất, mất (táng tận); chết; xác chết, thi thể; họa nạn, tai vạ; (họ) Tang; chạy trốn; thất bại, hủy diệt;  tiêu phí, hao phí; quên; đau buồn, ưu thương; sầm mặt, xịu mặt
1491 乌 烏 ô con quạ (ô nha) (ô hợp); mặt trời (ô); (họ) Ô; đen (ngựa ô); nhuộm đen; đâu, chỗ nào; làm sao, sao; than ôi!; ố ố
1492 购 購 gòu cấu mua sắm; treo giải thưởng (để tìm kiếm, truy bắt); chuộc lấy; mong cầu; thông đồng; giao hảo, liên hợp
1493 vực cương vực, đất đai, địa hạt, lãnh thổ, bờ cõi, vùng, miền (khu vực, Tây vực); nước, xứ, bang; đất dành cho mồ mả; hạn chế, giới hạn; cư trú
1494 闲 閑 閒 xián nhàn rảnh rỗi, thong dong, yên ổn (nhàn hạ, an nhàn, nhàn nhã); để không; vô phận sự; không phải bận tâm; chức vụ không quan trọng; lan can, bao lơn; chuồng nuôi ngựa; phép tắc, quy phạm; hạn chế, ngăn chặn, chế ngự; quen thuộc, thông thạo
1495 bốn phương trên dưới, không gian, thế giới (vũ trụ, hoàn vũ); hiên nhà; viền của vật dùng để che trùm; nhà cửa, chỗ ở; cương vực, lãnh thổ; đồng bằng khoáng dã; phong cách, khí độ, dáng vẻ; (họ) Vũ; mở rộng, khuếch đại; che chở, bao trùm 
1496 xìng tính họ (tính danh); con cháu (tử tính); thứ dân (bách tính); (họ) Tính
1497 zàng táng chôn cất người chết (mai táng, hỏa táng, điểu táng); vùi lấp; đám tang
1498 党 黨 dǎng đảng Đảng (Quốc Dân Đảng, Đảng Cộng sản, chính đảng, đa đảng, Đảng bộ, đảng phái, kết Đảng, Đảng viên); (cũ) tổ chức hành chính địa phương, 500 nhà = 01 đảng; băng, nhóm, bè, lũ, đoàn thể (bằng đảng); hùa theo, a dua; che chở, bênh vực; họ hàng, bà con thân thuộc; (họ) Đảng; bạn bè, thân hữu; ngay thẳng
1499 shòu thụ bán đi, bán ra (tiêu thụ); mua; báo đáp; thực hiện, thực hành; được lấy chồng; thi đỗ (khoa cử)
1500 涂 塗 đồ bôi, tô, quét; xóa, bôi bỏ; bùn; (họ) Đồ; bùn; đường đi; xoa, đắp, rịt; ngăn trở, làm nghẽn, che lấp; làm bẩn, làm dơ; tan, rã (giá lạnh); hồ đồ
Thong ke